Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:38:00 đến ngày 2021-02-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,516,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dưng công trình giao thông còn hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,45 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,64 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 106,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,18 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,45 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,41 | 100m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51,81 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,3 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.278,96 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,79 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,3 | 100m2 |
| 8 | Rải cốt sợi thủy tinh chống nứt mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6.117,92 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Chóp nón phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đèn xoay báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Cờ hiệu và còi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Điều khiển giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 114,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 152,25 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 692,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,65 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,15 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,94 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 865 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dưng công trình giao thông còn hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi