Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161783-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210142998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 2.700 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 10:47:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,631,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B 04 PHÒNG CHỨC NĂNG + HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,6324 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,41 m3
3 Đóng cừ tràm L=4,70 m, mật độ 25 cây /m2, phi ngọn >=4.5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 113,4932 100m
4 Vét bùn đầu cừ, thủ công 9,659 m3
5 Cát đệm đầu cừ Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,659 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,247 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 25,2417 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,812 m3
9 Đắp đất nền móng công trình 1,0963 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 12,12 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi 12) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1369 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0453 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi 14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1556 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi 16) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0568 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi 6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3853 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi16) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2278 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi12) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0093 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi18) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1551 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4436 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1544 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,222 100m2
23 Nilong lót đáy đà kiềng Nilong : Loại 1 0,406 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,328 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,8484 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,7562 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,416 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,834 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,616 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,875 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 5,2192 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6347 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,9299 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,3445 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0663 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1305 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi16) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1582 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0416 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1962 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1001 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1957 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi16) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2373 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0677 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1933 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi16) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,16 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0328 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi16) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1576 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0348 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1701 tấn
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0999 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2157 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi8) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1111 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi12) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,182 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1099 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0852 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi10) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1232 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi18) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3397 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5369 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2104 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0036 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi16) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7775 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi18) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,64 tấn
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1076 100m2
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,2697 100m2
65 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,5878 100m2
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,6467 100m2
67 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 170,226 m3
68 Nilong lót nền Nilong : Loại 1 2,7846 100m2
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 27,846 m3
70 Nilong lót đan tam cấp Nilong : Loại 1 0,1907 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,008 m3
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,4002 m3
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Fi6) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,029 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Fi8) Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0816 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Fi 14) Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0997 tấn
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL không nung 4x8x1cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,176 m3
77 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5292 m3
78 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0102 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,874 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,5624 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,16 m3
82 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,0466 m3
83 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 291,561 m2
84 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 653,4744 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 77,65 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,46 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 206,628 m2
88 Lát nền, sàn gạch men 60x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 212,32 m2
89 Lát gạch men nhám 30x30 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,29 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch men 25x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,65 m2
91 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 25x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 85,44 m2
92 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 20x20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,712 m2
93 Làm trần bằng tấm Frima thành phẩm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 264,56 m2
94 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện ( Gạch giả đá ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,13 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 258,311 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 625,824 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 328,738 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 575,839 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 670,284 m2
100 Cung cấp & lắp dựng cửa khung nhôm ,kính dày 5mm hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,64 m2
101 Cung cấp khuôn bông sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Cái
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,92 m2
103 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả khung sắt bảo vệ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,2 m2
104 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả khung sắt bảo vệ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,8 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 173,64 1m2
106 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2792 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 1,2792 tấn
108 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 81,78 m2
109 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 81,78 m2
110 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,3616 m2
111 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,4 100m2
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,374 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,748 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất . 20,57 m2
115 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch giả đá ≤ 0,045m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,35 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 322,74 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 32,8 m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,846 100m
119 Lắp đặt co 90 độ PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 18 cái
120 Lắp đặt co lơi PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 18 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 18 cái
122 Cầu chắn rác inox 18 Cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,054 100m
124 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m- 2x18W/220V 20 bộ
125 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m- 1x18W/220V 11 bộ
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt 18 cái
127 Lắp đặt ô cắm với 3 (hay 4 vị trí)- 10A-220V 10 cái
128 Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-60A 1 cái
129 Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-16A 5 cái
130 Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-10A 1 cái
131 Lắp đặt Tủ điện có chốt bật, đặt âm tường cao 1,4m, chiều cao lắp đặt <2m 1 1 tủ
132 Lắp đặt quạt đảo treo trần + Bộ điều khiển 14 cái
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây PVC 200x200 6 hộp
134 Bảng điện nhựa lộ ra 4 5 Cái
135 Gia công và đóng cọc tiếp địa D=16mm, mạ đồng, L=2,4m, IRICO 3 cọc
136 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 680 m
137 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 150 m
138 Lắp đặt dây đơn ≤ 8mm2 50 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 35 m
140 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20 400 m
141 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x40 120 m
142 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 20 m
143 Bullong liên kết cáp vào cọc 4 Cái
144 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm 2 m
145 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
146 Lắp đặt kết cấu thép giá đở, bệ đở 0,0225 tấn
147 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 5 bộ
150 Lắp đặt gương soi 4 cái
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
152 Bộ dụng cụ vệ sinh 7 món 2 Bộ
153 Lắp đặt phễu thu nước inox, 250x250 7 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,05 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 1 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 1,15 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,45 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,35 100m
159 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 22 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 6 cái
161 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 6 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 4 cái
163 Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 1 cái
164 Van phao 01 chiều fi 34 2 cái
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 5 cái
167 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 6 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 4 cái
169 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
170 Cầu chắn rác D60 18 Cái
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 13,0143 m3
172 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 3,9043 m3
173 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,701 m3
174 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4419 m3
175 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0721 m3
176 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,158 m2
177 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,61 m2
178 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3732 m3
179 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0189 100m2
180 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ( Rải tấm nilong ) Nilong : Loại 1 0,0533 100m2
181 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0189 tấn
182 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Đạt yêu cầu thiết kế. 1 cái
183 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt yêu cầu thiết kế. 6 cái
C CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 83,3864 m3
2 Đóng cọc tràm L = 3,8m, phi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42,408 100m
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 4,464 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,464 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,464 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10,1358 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 3,3724 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 58,3705 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,6761 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0614 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3108 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7569 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,6364 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0186 100m2
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ( Rải tấm nilong ) Nilong : Loại 1 0,3273 100m2
16 Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,8014 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4644 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,168 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,8568 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 422,5032 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 84,7325 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 112,7137 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 72,08 m
24 Kẻ ron tường Đạt yêu cầu thiết kế. 5,5792 m2
25 Đắp nổi vữa xi măng, dày 2,0cm, Vữa XM M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,627 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 619,9494 m2
27 Gia công cổng hàng rào song sắt. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 m2
29 Gia công hàng rào song sắt. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,0838 m2
30 Lắp dựng hàng rào khung sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,0838 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7537 m2
32 Khắc chữ chìm sơn màu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 73,0837 1m2
34 Khối cầu đắp vữa xi măng R75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 Cái
35 Khối cầu đắp vữa xi măng R150 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4017 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0138 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1311 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0822 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5034 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5539 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1534 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6256 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3158 tấn
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I 1,0344 100m3
2 Cát san lắp Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 762,6147 m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 3,0505 100m3
F SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ( Rải tấm nilong ) Nilong : Loại 1 10,5 100m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 109,9314 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 89,5 10m
4 Lát nền, sàn gạch TERRAZZO -tiết diện gạch 400x400x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 155 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 3,9487 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 42,6611 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,6269 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,365 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,365 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,174 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,953 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3546 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,6068 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1527 100m2
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 21,6 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt yêu cầu thiết kế. 71 cái
17 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 250x3,5mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,625 100m
18 Sản xuất, lắp đặt thép D<=10mm , tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0256 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt thép D<=10mm , tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0242 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt thép D<=10mm , tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0035 tấn
21 Gia công lắp dựng thép hình L63x63x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,11 tấn
G NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 15,912 m3
2 Đóng cọc tràm L=3,8M, ngọn >=4,0cm, mật độ 25 cây/m2-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,84 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,02 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,02 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,785 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,3825 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,7045 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,984 m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,416 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,416 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,42 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1299 100m2
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ( Rải tấm nilong ) Nilong : Loại 1 4,3416 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,02 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0681 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0667 tấn
17 Gia công cột bằng thép tấm dày 10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0529 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình D114 x 3,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1465 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình D90 x 2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,267 tấn
20 Gia công vì kèo thép U150 x 75 x 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0163 tấn
21 Gia công vì kèo thép D60x2,3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1839 tấn
22 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4115 tấn
23 Gia công giằng mái thép tấm D5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0034 tấn
24 Bulon D18 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 Cái
25 Lắp cột thép các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1994 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4673 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4149 tấn
28 Lợp mái bẳng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm uống cong theo khẩu độn vì kèo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0815 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 67,5466 m2
H CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 899,1146 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 137,364 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 165,835 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 79,475 m2
5 Phá dỡ nền gạch gốm bó nền 19,08 m2
6 Đục khẽ lớp vữa láng sê nô Đạt yêu cầu thiết kế. 50 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 415 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 787,3136 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 50 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 50 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 50 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 ( Gạch giả đá ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,08 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 79,475 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->