Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160235-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 11:08:00 đến ngày 2021-02-09 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,580,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU KÊNH NHẬT TẢO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 26,5195 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 3,9542 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,5443 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 9,1507 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,9997 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 59,3136 m3
7 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể 2,7171 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II 1,44 100m
9 Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác 5,63 tấn
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 1,44 100m
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II 1,44 100m
12 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 5,63 tấn
13 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 1,44 100m
14 Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) 0,3987 tấn
15 Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). 0,8445 tấn
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 2,8272 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 3,7632 100m
18 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 32 1 mối nối
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,016 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,452 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,2539 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,098 tấn
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,558 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,509 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,1141 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,9498 tấn
27 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,306 m3
28 Lắp đặt gối cầu cao su 36 cái
29 Cung cấp dầm I400, (H8) dài 12m 144 M
30 Cung cấp dầm I400 (h8) dài 9m 54 M
31 Vận chuyển dầm từ nhà máy về công trình 18 Dầm
32 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Dưới nước 18 1 dầm
33 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe 0,0043 1m3
34 Hệ gông dầm 0,6495 tấn
35 Lắp đặt bu lông D16 gông dầm 144 cái
36 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,2802 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9256 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,6826 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0536 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,137 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 21,75 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 4,76 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,355 m3
44 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn 16 m
45 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 10,4 m2
46 Bu lông neo M14 152 cái
47 Sika ground 214-11 722 kg
48 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm 0,0501 tấn
49 Lắp dựng cốt thép khe co giãni, ĐK >10mm 0,0576 tấn
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,21 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1857 tấn
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,7875 m3
53 Gia công lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm 0,5726 tấn
54 Lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm 0,5726 tấn
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 90,36 m2
56 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 11,5 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0092 100m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,92 m3
59 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,4932 100m2
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2294 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3693 tấn
62 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,87 m3
63 Đào đất dưới kênh để đắp lề 0,2238 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2238 100m3
65 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 0,176 100m3
66 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,408 100m3
67 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 1,2842 100m2
68 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 1,2842 100m2
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
70 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,12 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0599 tấn
72 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,45 m3
73 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,4 m2
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,4284 100m2
75 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,6646 tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,164 tấn
77 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,284 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,096 100m2
79 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,528 tấn
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,8 m3
81 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 1,071 100m
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy 12 cái
83 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,216 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,168 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1179 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0336 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,44 m3
88 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,24 100m2
89 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,24 100m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,25 1m3
91 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
B CẦU KÊNH 7 DƯ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 6,502 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,825 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,9747 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,6963 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 25,4448 m3
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 2,8272 100M
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 16 1 mối nối
8 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể 1,3586 tấn
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,864 m3
10 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 6,4064 M3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0123 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,232 M3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3983 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3113 tấn
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,5544 100M2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,695 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,9675 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1574 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,2505 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,5526 100m2
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,62 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0668 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0756 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,1735 m3
25 Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín 4,56 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy 5 cái
27 Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín 0,7407 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,6602 m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4018 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5864 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,372 100M2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,2 m3
33 Bê tông tạo dốc mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40 1,68 m3
34 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 40,85 M3
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,4389 100M3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1368 100M3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 0,76 100M2
38 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 0,76 100m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,476 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,7385 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,1823 tấn
42 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0476 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,112 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,6158 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,6 m3
46 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 1,19 100m
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy 14 cái
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,24 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2044 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1372 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0384 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,68 m3
53 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,42 100m2
54 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,24 100m3
55 Gia công lan can thép mạ kẻm D60 dày 3mm 0,2021 tấn
56 Lắp dựng lan can thép mạ kẻm D60 dày 3mm 0,2021 tấn
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,76 m2
58 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II 1,44 100m
59 Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác 2,815 tấn
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 1,44 100m
61 Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (2 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) 0,2147 tấn
62 Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (2 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). 0,4504 tấn
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,12 100M2
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0599 Tấn
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,1862 M3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 20 cái
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,4 m2
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,25 1m3
69 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
C CẦU KÊNH 7 ĐEN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 6,38 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,825 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,9747 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,6963 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 25,4448 m3
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 2,8272 100M
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 16 1 mối nối
8 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể 1,3586 tấn
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,864 m3
10 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 7,392 M3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0123 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,232 M3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3983 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3113 tấn
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,5544 100M2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,695 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,9675 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1574 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,2505 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,5526 100m2
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,62 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0668 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0756 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,1735 m3
25 Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín 4,56 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy 5 cái
27 Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín 0,7407 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,6602 m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4018 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5864 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,384 100M2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,2 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,26 m3
34 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 43,45 M3
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 0,4845 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1368 100M3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 0,76 100M2
38 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 0,76 100m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,4284 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,6646 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,164 tấn
42 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0428 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,096 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,528 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,8 m3
46 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 1,071 100m
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy 12 cái
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,216 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,168 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1179 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0336 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,44 m3
53 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,24 100m2
54 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,24 100m3
55 Gia công lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm 0,2021 tấn
56 Lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm 0,2021 tấn
57 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ 32,76 m2
58 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II 1,44 100m
59 Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác 2,815 tấn
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 1,44 100m
61 Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (2 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) 0,2147 tấn
62 Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (2 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). 0,4504 tấn
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,12 100M2
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0599 Tấn
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,1862 M3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 20 cái
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,4 m2
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,25 1m3
69 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây 450,26 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 12,665 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 38,77 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 38,77 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 51,435 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 57,261 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27,4641 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 152,5785 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 152,5785 100m2
E NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,4136 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 0,4136 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4136 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1236 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 1,9187 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 1,9187 100m2
F GIA CỐ XẠC LỠ:
1 Đóng cừ tràm gia cố xạc lở, ĐK ngọn >=3.8cm, L=4.7m 70,805 100m
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,445 100m2
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,632 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,086 tấn
G BIỂN BÁO:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,256 1m3
2 Lắp đặt cột và biển báotải trọng loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo đường cong - Loại biển báo tám giác cạnh 70cm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->