Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:08:00 đến ngày 2021-02-09 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,580,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU KÊNH NHẬT TẢO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 26,5195 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,9542 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,5443 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 9,1507 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,9997 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 59,3136 | m3 | |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | 2,7171 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 1,44 | 100m | |
| 9 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác | 5,63 | tấn | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 1,44 | 100m | |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 5,63 | tấn | |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 14 | Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | 0,3987 | tấn | |
| 15 | Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). | 0,8445 | tấn | |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 2,8272 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 3,7632 | 100m | |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 32 | 1 mối nối | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,016 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,452 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,2539 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,098 | tấn | |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,558 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,509 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1141 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,9498 | tấn | |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,306 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su | 36 | cái | |
| 29 | Cung cấp dầm I400, (H8) dài 12m | 144 | M | |
| 30 | Cung cấp dầm I400 (h8) dài 9m | 54 | M | |
| 31 | Vận chuyển dầm từ nhà máy về công trình | 18 | Dầm | |
| 32 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | 18 | 1 dầm | |
| 33 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe | 0,0043 | 1m3 | |
| 34 | Hệ gông dầm | 0,6495 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt bu lông D16 gông dầm | 144 | cái | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,2802 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9256 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,6826 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0536 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,75 | m3 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,76 | m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,355 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 16 | m | |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,4 | m2 | |
| 46 | Bu lông neo M14 | 152 | cái | |
| 47 | Sika ground 214-11 | 722 | kg | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | 0,0501 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép khe co giãni, ĐK >10mm | 0,0576 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,21 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1857 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7875 | m3 | |
| 53 | Gia công lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm | 0,5726 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm | 0,5726 | tấn | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,36 | m2 | |
| 56 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 11,5 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0092 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,92 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,4932 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2294 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3693 | tấn | |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,87 | m3 | |
| 63 | Đào đất dưới kênh để đắp lề | 0,2238 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2238 | 100m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,176 | 100m3 | |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,408 | 100m3 | |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 1,2842 | 100m2 | |
| 68 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1,2842 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0599 | tấn | |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4 | m2 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,4284 | 100m2 | |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6646 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,164 | tấn | |
| 77 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,284 | m3 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,096 | 100m2 | |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,528 | tấn | |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,8 | m3 | |
| 81 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,071 | 100m | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 12 | cái | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,216 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,168 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1179 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0336 | tấn | |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 88 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,24 | 100m2 | |
| 89 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,24 | 100m3 | |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,25 | 1m3 | |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| B | CẦU KÊNH 7 DƯ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,502 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,825 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,9747 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,6963 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,4448 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 2,8272 | 100M | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 16 | 1 mối nối | |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | 1,3586 | tấn | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,864 | m3 | |
| 10 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 6,4064 | M3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0123 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,232 | M3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3983 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3113 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,5544 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,695 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,9675 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1574 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,2505 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,5526 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,62 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0668 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0756 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1735 | m3 | |
| 25 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín | 4,56 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 5 | cái | |
| 27 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín | 0,7407 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,6602 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4018 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5864 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,372 | 100M2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2 | m3 | |
| 33 | Bê tông tạo dốc mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | 40,85 | M3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4389 | 100M3 | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1368 | 100M3 | |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 0,76 | 100M2 | |
| 38 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 0,76 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,476 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7385 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1823 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0476 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,112 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,6158 | tấn | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,6 | m3 | |
| 46 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,19 | 100m | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 14 | cái | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,24 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2044 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1372 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0384 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 53 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,42 | 100m2 | |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,24 | 100m3 | |
| 55 | Gia công lan can thép mạ kẻm D60 dày 3mm | 0,2021 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can thép mạ kẻm D60 dày 3mm | 0,2021 | tấn | |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,76 | m2 | |
| 58 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 1,44 | 100m | |
| 59 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,815 | tấn | |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 61 | Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (2 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | 0,2147 | tấn | |
| 62 | Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (2 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). | 0,4504 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100M2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0599 | Tấn | |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1862 | M3 | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | cái | |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4 | m2 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,25 | 1m3 | |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| C | CẦU KÊNH 7 ĐEN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,38 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,825 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,9747 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,6963 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,4448 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 2,8272 | 100M | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 16 | 1 mối nối | |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | 1,3586 | tấn | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,864 | m3 | |
| 10 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 7,392 | M3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0123 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,232 | M3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3983 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3113 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,5544 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,695 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,9675 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1574 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,2505 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,5526 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,62 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0668 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0756 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1735 | m3 | |
| 25 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín | 4,56 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 5 | cái | |
| 27 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín | 0,7407 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,6602 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4018 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5864 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,384 | 100M2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | 43,45 | M3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,4845 | 100m3 | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1368 | 100M3 | |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 0,76 | 100M2 | |
| 38 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 0,76 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,4284 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6646 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,164 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0428 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,096 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,528 | tấn | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,8 | m3 | |
| 46 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,071 | 100m | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 12 | cái | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,216 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,168 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1179 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0336 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 53 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,24 | 100m2 | |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,24 | 100m3 | |
| 55 | Gia công lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm | 0,2021 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm | 0,2021 | tấn | |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 32,76 | m2 | |
| 58 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 1,44 | 100m | |
| 59 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,815 | tấn | |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 61 | Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (2 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | 0,2147 | tấn | |
| 62 | Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (2 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). | 0,4504 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100M2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0599 | Tấn | |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1862 | M3 | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | cái | |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4 | m2 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,25 | 1m3 | |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 450,26 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 12,665 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 38,77 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 38,77 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 51,435 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 57,261 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27,4641 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 152,5785 | 100m2 | |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 152,5785 | 100m2 | |
| E | NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,4136 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 0,4136 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4136 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1236 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 1,9187 | 100m2 | |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1,9187 | 100m2 | |
| F | GIA CỐ XẠC LỠ: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố xạc lở, ĐK ngọn >=3.8cm, L=4.7m | 70,805 | 100m | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,445 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,632 | 100m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,086 | tấn | |
| G | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,256 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báotải trọng loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo đường cong - Loại biển báo tám giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi