Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 17:06:00 đến ngày 2021-02-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,766,820,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG NỘI TRÚ ĐI BỆNH VIỆN | |||
| B | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1871 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1871 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | 100m2 |
| C | RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,8354 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,8354 | 100m2 |
| D | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| E | BỔ SUNG TẤM ĐAN CŨ BỊ HỎNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| F | HẠNG MỤC: QL4C ĐẾN NHÀ VĂN HOÁ TỔ 3 | |||
| G | RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2911 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6402 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6402 | 100m2 |
| H | RÃNH DỌC 2 BÊN | |||
| I | RÃNH BTCT 0,6M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (90%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV (10%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,009 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6009 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,452 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9452 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6025 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,95 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8972 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,414 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6815 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8376 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,85 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8011 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 941 | 1cấu kiện |
| J | RÃNH BTCT 0,4M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (90%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV (10%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1985 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,07 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6971 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2948 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,793 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3793 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2605 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2825 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,192 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,192 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: GỜ GIẢM TỐC + SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,25 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi