Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 09:02:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2207 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202,664 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,956 | M3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,956 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4208 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8103 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1226 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8553 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,0084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1734 | 100M2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,3208 | M3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5472 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,788 | M3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2852 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3154 | M3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,596 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5646 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1802 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6612 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8087 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1961 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4183 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2675 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2495 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7706 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5655 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0149 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1424 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3563 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5524 | Tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6251 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6076 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,2691 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,1104 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9232 | M3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4192 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 375,84 | M2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 529,78 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,82 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,04 | M2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 355,388 | M2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,6 | M2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 151,2 | Mét |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,816 | m2 |
| 52 | Ốp đá chẻ 10x20 cm chân tường, lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109,36 | M2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,28 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 729,528 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 837,34 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.170,42 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 375,84 | M2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,12 | M2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8505 | 100M3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện 50x50 cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 408,4 | M2 |
| 61 | Lát gạch tam cấp có khía mũi bậc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,5 | M2 |
| 62 | Lát gạch tam cấp có khía mũi bậc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,409 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch gạch 30x30 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,95 | M2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,686 | M2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8254 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8254 | Tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,686 | M2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1848 | 100M2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 119,54 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,36 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng khung lan can INOX | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,64 | M2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 14W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (led) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 63A-10kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Co PVC d=27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Co PVC d=34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Cút PVC d=114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê PVC d=34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê PVC d=114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Chữ Y PVC d=114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van thau d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Máy bôm nước 1HP, (H>20m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 27 | Phao điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Khoan giếng nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,624 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1056 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 152,64 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi