Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:28:00 đến ngày 2021-02-09 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,131,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.331,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 699,56 | 1 m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp, máy xáng cạp 1.25m3 + máy đào 0.8m3 (td đắp đê quai) | Chương V của E-HSMT | 2.072,13 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.132,56 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đê quai=máy đầm (td đất), Đất có dung trọng <=1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 2.970,49 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.970,49 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.970,49 | 1 m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.507,12 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 257,19 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng kè = máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4.668,04 | 1 m3 |
| 11 | Đắp mặt đường =máy đầm, Đất có dung trọng >1.8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1.454,12 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất + vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 1.686,7792 | 1 m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả phía hói=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 441,34 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường và hoàn trả tc kè=máy đầm | Chương V của E-HSMT | 13.368,64 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất + vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 9.146,447 | 1 m3 |
| B | *\- Chân kè: | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 55.576 | 1 m |
| 2 | Đệm cát sỏi | Chương V của E-HSMT | 145,73 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 1.370,15 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kè | Chương V của E-HSMT | 4.187,44 | 1 m2 |
| C | *\- Tấm ốp mái bê tông | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 3.509,19 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đổ chèn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 22,79 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 222,85 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3.861,99 | 1 m2 |
| 5 | Lát tấm đan kích thước 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 3.961,44 | 1 m2 |
| D | *\- Gia cố mái | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 139,01 | 1 m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 535,85 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 232,67 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 2.632,55 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 16,4005 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 96,998 | 1 m2 |
| E | *\- Cọc tiêu | |||
| 1 | SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15x0.95 (m) | Chương V của E-HSMT | 161 | 1 Cái |
| F | *\- Gờ chắn: | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 40,25 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 563,5 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,5398 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi