Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 10:25:00 đến ngày 2021-02-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,631,019,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 182,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 57,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 136,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,556 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 24,032 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,306 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 158,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,433 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 108,647 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 108,647 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,647 | m3 |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 207,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,043 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,043 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại (Knc*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,043 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 137,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 13,78 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 20,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,67 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,004 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV (80%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV (20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 21 | Bulong neo D20 dài 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 22 | Bulong liên kết D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép C100x50x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,786 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,786 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,007 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 31 | Cung cấp cáp giằng D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 32 | Cung cấp tăng đơ D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 33 | Cung cấp ốc xiết cáp D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 326,589 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,899 | 100m2 |
| 37 | Xếp đá khan đá 4x6, chèn đá 0x4 lu lèn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazoo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 224,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,478 | 100m2 |
| D | CỔNG-HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,642 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,067 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,909 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần và tập kết vị trí đúng quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 7,909 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,909 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,909 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,919 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,749 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,384 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,943 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần và tập kết vị trí đúng quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 12,943 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 12,943 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,943 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,343 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,561 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,708 | m3 |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 8,898 | m3 |
| 32 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 32,509 | m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần và tập kết vị trí đúng quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 32,509 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 32,509 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,509 | m3 |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,466 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6,692 | m3 |
| 41 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,514 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,14 | m2 |
| 43 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,568 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,354 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,133 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,597 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,69 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,112 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,903 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,057 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 63 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đk cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 65 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đk cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 66 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đk cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 67 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | tấn |
| 69 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 71 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày <=30 cm, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,412 | m3 |
| 73 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,887 | m3 |
| 74 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m2 |
| 76 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=6m, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,266 | m2 |
| 79 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,62 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lanh tô, ô văng dày trát 1,5 cm, vữa mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,4 | m2 |
| 83 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,92 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, cạnh cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 236,2 | m |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,58 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,4 | m |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 89 | Đắp bánh ú đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 90 | Đắp phù điêu cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 855,806 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 102,3 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 951,072 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 507,46 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 97 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.458,532 | m2 |
| 98 | Láng tạo dốc sàn mái dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,735 | m2 |
| 99 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 64,055 | m2 |
| 100 | Bóc lớp thực vật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 102 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,518 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,18 | m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,909 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 107 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 198,48 | m2 |
| 108 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 109 | Ốp gạch granite vào chân tường 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,076 | m2 |
| 111 | Ốp tường gạch gốm 50x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,124 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | tấn |
| 113 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 222,348 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa cổng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 444,696 | m2 |
| 116 | Lắp dựng chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 222,348 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,804 | m2 |
| 119 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Cung cấp Song nhôm luồn lõi thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 125 | Lắp dựng Song nhôm luồn lõi thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,104 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,443 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Đào đất để lắp đặt ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1878 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 136 | Đèn Led T8 chụp Meka đơn 1,2/18W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt xoay treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đôi 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 13A + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Aptomat 2P - 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2+2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt ống tròn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tổng - âm tường (2 module) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây tròn D100, D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 147 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| E | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công tạm tính 30kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 2 | Bốc xếp lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 5 | Đục nhám mặt tường để đổ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,665 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa chỉ phào lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | lỗ khoan |
| 8 | Cấy sắt D16 + phụ gia Sikadur 731 vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | lỗ |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,706 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,06 | 1m2 |
| 12 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, tường ngoài, vữa XM mác 75, Knc*1,25, Kvl*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,46 | m2 |
| 15 | Đắp chỉ phào đỉnh lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 100,5 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 28,581 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,581 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,105 | m2 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,85 | 1m |
| 20 | Đục tẩy bề mặt granito cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 74,712 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,718 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,922 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần và tập kết vị trí đúng quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 3,922 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,922 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,922 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,922 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 43,14 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 39,118 | m2 |
| 29 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m2 |
| 31 | Bốc xếp mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,802 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,802 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,802 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m2 |
| 35 | Xây bờ chảy bằng gạch không nung 4x8x19 VXM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 37 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 38 | Cắt ống nước bị bể D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | mạch |
| 39 | Nối ống nước mới bằng nối nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 40 | Nối ống nước mới D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 41 | Xây vá lỗ hộp gain bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 42 | Trát hộp gain chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 44 | Cạo rong rêu , vệ sinh sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 51 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 220,88 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,62 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,625 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,625 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,625 | m3 |
| 59 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,813 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 11,625 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,625 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn granit 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220,88 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,62 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,93 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 111,24 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,68 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền bê tông âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 75 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 2,504 | m3 |
| 76 | Đào đất để đi ống dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3,952 | m3 |
| 77 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép để đi ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lỗ khoan |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 59,86 | m2 |
| 79 | Đục băm bê mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 59,86 | m2 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,272 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,272 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,272 | m3 |
| 83 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,636 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 15,272 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,272 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,952 | m3 |
| 87 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ống |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC, quét lên dầm 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 90 | Đắp cát bù sàn âm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,744 | m3 |
| 91 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,372 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,72 | m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,976 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch 4x8x19cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,034 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 38,68 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 171,1 | m2 |
| 97 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,93 | m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chia 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi dày 5mm (KT 900x1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt máng tiểu Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PPR - D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Siphon PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Siphon PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co PPR -D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co PPR -D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co PVC - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Co PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co roăng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co lơi PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co lơi PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Co lơi PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê PPR -D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn PVC - D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn PVC - D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y rút PVC - D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van đồng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Nối 2 đầu roăng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt Nối roăng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 140 | Y thông tắc uPVC D114x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Ống cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | ống |
| 143 | Van phao D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Đèn Led T8 chụp Meka đôi 1,2/40W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc đôi 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 148 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 149 | Tháo dỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 150 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc, CB cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 151 | Lắp đặt công tắc bốn 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 153 | CB 15A + Hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Đèn Led T8 chụp Meka đôi 1,2/40W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 158 | Tháo dỡ đi chuyển bàn ghế lấy mặt bằng thi công và lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | phòng |
| 159 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.119,27 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 288,3 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 332 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 726,56 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 288,3 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.131,75 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 332 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 751,02 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 620,3 | m2 |
| 168 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.882,77 | m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,169 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Cung cấp lan can sắt nối thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,1 | md |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 26,144 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,144 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,552 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | 1m |
| 6 | Đục tẩy bề mặt granito cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 55,272 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần và tập kết vị trí đúng quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 28,09 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 28,776 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 355,98 | m2 |
| 16 | Bốc xếp mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,56 | 100m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 21 | Cắt ống nước bị bể D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | mạch |
| 22 | Nối ống nước mới bằng nối nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 23 | Nối ống nước mới D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 24 | Xây vá lỗ hộp gain bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 25 | Trát hộp gain chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Cạo rong rêu , vệ sinh sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 78,12 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 78,12 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,12 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 78,12 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,86 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 188,64 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,87 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,87 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 48 | Đào đất để đi ống dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 49 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép để đi ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 73,98 | m2 |
| 51 | Đục băm bê mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 73,98 | m2 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,486 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,486 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,486 | m3 |
| 55 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,243 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 16,486 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T (Kmtc x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,486 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,348 | m3 |
| 59 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | ống |
| 60 | Bít lỗ ống cũ, xử lý chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ống |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC, quét lên dầm 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,39 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,39 | m2 |
| 63 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,802 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,02 | m2 |
| 65 | Xây tường gạch 4x8x19cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,306 | m3 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 67 | Cung cấp tấm Compact kháng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 55,87 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 276,12 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,86 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chia 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi dày 5mm (KT 900x1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR - D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Siphon PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Siphon PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co PPR -D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co PPR -D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co PVC - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co roăng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co lơi PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co lơi PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co lơi PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê PPR -D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn PVC - D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn PVC - D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y rút PVC - D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Van đồng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Nối 2 đầu roăng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt Nối roăng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 114 | Y thông tắc uPVC D114x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Ống cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | ống |
| 117 | Van phao D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc, CB cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc bốn 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 123 | CB 15A + Hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Đèn Led T8 chụp Meka đôi 1,2/40W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 126 | Đèn Led âm trần vuông D350 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 127 | Đèn Led T8 chụp Meka đơn 1,2/40W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 130 | Tháo dỡ đi chuyển bàn ghế lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cấu kiện |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 750,372 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 158,94 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 349,92 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 546,052 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 158,94 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 752,332 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 349,92 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 546,052 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 508,86 | m2 |
| 140 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.298,384 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,911 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công tạm tính 30kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 2 | Bốc xếp lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 5 | Đục nhám mặt tường để xây trám lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | lỗ khoan |
| 8 | Cấy sắt D12 + phụ gia Sikadur 731 vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | lỗ |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,24 | 1m2 |
| 12 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, tường ngoài, vữa XM mác 75, Knc*1,25, Kvl*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,48 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 16 | Gia cố, cắt bỏ lan can thừa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 335,48 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 335,48 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,24 | m2 |
| 20 | Dán foocmica vào lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 8,836 | 1m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 22 | Cắt ống nước bị bể D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | mạch |
| 23 | Nối ống nước mới bằng nối nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 24 | Nối ống nước mới D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 25 | Xây vá lỗ hộp gain bằng gạch không nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 26 | Trát hộp gain chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Cạo rong rêu , vệ sinh sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 105,8 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 105,8 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,8 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 105,8 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,492 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,492 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,492 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,492 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,492 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc, CB cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 42 | CB 15A + Hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Đèn Led T8 chụp Meka đôi 1,2/40W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 48 | Tháo dỡ đi chuyển bàn ghế lấy mặt bằng thi công và lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | phòng |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 795,44 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 257,6 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 520,96 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 677,02 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 257,6 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 817,44 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 520,96 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 687,5 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 778,56 | m2 |
| 58 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.504,94 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,76 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO KHỐI HỌC 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công tạm tính 30kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 2 | Bốc xếp lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 5 | Đục nhám mặt tường để xây trám lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 8 | Cấy sắt D12 + phụ gia Sikadur 731 vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 1m2 |
| 12 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, tường ngoài, vữa XM mác 75, Knc*1,25, Kvl*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,64 | m2 |
| 16 | Gia cố, cắt bỏ lan can thừa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 195,68 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 195,68 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 21 | Cắt ống nước bị bể D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | mạch |
| 22 | Nối ống nước mới bằng nối nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 23 | Nối ống nước mới D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 24 | Xây vá lỗ hộp gain bằng gạch không nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 25 | Trát hộp gain chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Cạo rong rêu , vệ sinh sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,632 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,632 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,632 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,632 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,632 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ đi chuyển bàn ghế lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cấu kiện |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 437,42 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 280,8 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 341,88 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 397,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 280,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 444,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 341,88 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 400,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 622,68 | m2 |
| 46 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 844,86 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,478 | 100m2 |
| I | HẠ TẦNG, TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh nền hiện tại | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo kt 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét mương | Theo hồ sơ thiết kế | 84,15 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 84,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 84,15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,15 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 84,15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*7 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,15 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống STK đk 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,826 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co STK đk 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chuyên dụng đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Nối 2 đầu răng trong STK đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy vách tường trong nhà. KT: 1400x450x230 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cuộn |
| 24 | Lăng phun nước fi 13 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy, Diesel Q=60m3, H=110m (thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp, Q=5m3, H=10m (thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt Rupe + lượt rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 33 | Họng tiếp nước PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 26,582 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 36 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,843 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,43 | m2 |
| 38 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,156 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép các loại đk cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 56 | Gia công lắp dựng cốt thép các loại đk cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày <=30 cm, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,334 | m3 |
| 58 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,34 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,34 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,351 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lanh tô, ô văng dày trát 1,5 cm, vữa mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,28 | m2 |
| 65 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, cạnh cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,4 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 33,34 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 33,34 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 172,411 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,34 | m2 |
| 73 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 205,751 | m2 |
| 74 | Láng tạo dốc sàn mái dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 76 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,949 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,242 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,068 | m3 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp xà gồ C50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,148 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 86 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Đào đất để lắp đặt ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,564 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1856 | 100m3 |
| 97 | Đèn Led T8 chụp Meka đơn 1,2/18W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt xoay treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 13A + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 2P - 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2+2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt ống tròn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng - âm tường (2 module) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây tròn D100, D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 108 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 109 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 110 | Đắp đất móng đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, Bán kính bảo vệ 120m, H=5m (Thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 113 | Cung cấp + lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 115 | Mối hàn CADWELD | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 116 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 117 | Kẹp đai giữ ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 118 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Bộ chằng néo trụ đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m3 |
| 122 | Lát gạch thẻ 4x8x19 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,165 | m2 |
| 123 | Đắp đất móng đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,5 | m |
| 125 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 126 | Lắp dựng thang inox | Theo hồ sơ thiết kế | 29,441 | m2 |
| J | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 80% | Theo hồ sơ thiết kế | 1,893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 80% | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 20% | Theo hồ sơ thiết kế | 47,325 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 20% | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,408 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,08 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,883 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,582 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,925 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,013 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,439 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,39 | m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,551 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,776 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,54 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,347 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,936 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,581 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,377 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,499 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,916 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đk cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đk cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,717 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đk cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đk cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5879 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9934 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,475 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,707 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, dày <=30 cm, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,742 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, dày <=10 cm, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,743 | m3 |
| 46 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6322 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,166 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,743 | m3 |
| 49 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=6m, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4402 | m3 |
| 50 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,928 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | m2 |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=6m, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 513,82 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.307,334 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 282,66 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 749,8 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lanh tô, ô văng dày trát 1,5 cm, vữa mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,458 | m2 |
| 58 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,56 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, cạnh cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,332 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 464,86 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,86 | m |
| 62 | Đắp hình trang trí trên cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.014,701 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 495,74 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.217,918 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 345,698 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.232,619 | m2 |
| 68 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 841,438 | m2 |
| 69 | Láng tạo dốc sàn mái dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,858 | m2 |
| 70 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 155,018 | m2 |
| 71 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 29,65 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 296,5 | m2 |
| 73 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 74 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 550,552 | m2 |
| 75 | Ốp gạch granite vào chân tường 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,211 | m2 |
| 76 | Lát nền vệ sinh gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 154,08 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường đá Slate màu xám đậm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m2 |
| 79 | Cung cấp khung đỡ bàn lavabo bằng sắt V40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 80 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 81 | Lát đá granite mặt bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,04 | m2 |
| 83 | Cung cấp vách ngăn Compact kháng nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,36 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Theo hồ sơ thiết kế | 29,36 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 27,918 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 26,429 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 10mm bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 53,46 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 114,48 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách kính bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 377,2 | m cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 188,64 | m2 cấu kiện |
| 93 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 94 | Cung cấp Song nhôm luồn lõi thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng Song nhôm luồn lõi thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 96 | Cung cấp thang nhôm di động lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 98 | Cung cấp tay vịn lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,46 | md |
| 99 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,452 | m2 |
| 100 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x45x20x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 576 | md |
| 101 | Cung cấp cầu phong mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.066,4 | md |
| 102 | Cung cấp li tô 25x25x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.536 | md |
| 103 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,089 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 668,112 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng máng xối âm mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | md |
| 106 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,224 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (4 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,724 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led hộp vuông KT: 300x300 - 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Đèn Led T8 chụp Meka đôi 1,2/40W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 3 | Đèn Led T8 chụp Meka đơn 1,2/18W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt xoay treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc 2 ngã 10A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 13A + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấu 13A + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1P - 20A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1P - 32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 120A - 12KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ELCB 2P - 200A - 12KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2+2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x35mm2+25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống tròn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống tròn SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống tròn SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 28 | Đào rãnh đặt cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 50,05 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D65 (loại ống điện lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng - âm tường (21 module) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng - âm tường (23 module) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây tròn D100, D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 34 | Cáp đồng trần M30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 35 | Cọc thép mạ đồng D16/L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 36 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống gas máy lạnh dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 39 | Ống bảo ôn cách nhiệt và băng cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP 4P - Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port SL Jack, Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | APC PRM 24 19" chassis, 1U, 24 kênh, cho thay thế dòng dữ liệu bảo vệ tăng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | APC NETR6 suge Modul for Network Line, Replaceable, 1U, use with PRM24 Rackmount Chassis. | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 44 | Tủ mạng 19" Network Cabinet 27U D1000 (Hub 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 45 | SRW224G4 Switch Gbit LINKSYS - CISCO 24-port 10/100 + 4-Port Gigabit | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống tròn SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt ống tròn SP D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 48 | Outlet điện thoại (1 đầu jack RJ11+hộp+mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 49 | Outlet vi tính (2 đầu jack RJ45+hộp+mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 50 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 51 | Tủ điện thoại 20P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Thanh đấu cáp điện thoại 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC – KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chia 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi dày 5mm (KT 900x1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR - D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Siphon PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt Siphon PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PPR -D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PPR -D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co roăng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co lơi PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co lơi PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co lơi PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR -D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn PVC - D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PVC - D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y PVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y PVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y rút PVC - D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 PPR | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Nối 2 đầu roăng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối roăng ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 42 | Y thông tắc uPVC D114x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 44 | Ống cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ống |
| 45 | Van phao D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Co PVC - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 49 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rèm cửa đi, cửa sổ có thanh trượt bằng Inox, khoen kéo luồn trong vải rèm cửa (thành phẩm), loại vải dày, cản nắng tốt | Theo hồ sơ thiết kế | 198,935 | m2 |
| 2 | Máy điều hòa treo tường loại 2 cục công suất 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy, Diesel Q=60m3, H=110m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 4 | Máy bơm nước bù áp, Q=5m3, H=110m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Kim thu sét tia tiên đạo, Bán kính bảo vệ 120m, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi