Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:58:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,543,599,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ TRUNG TÂM PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.322,442 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.141,33 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,386 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.322,422 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.141,33 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,386 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.322,422 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.573,716 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,255 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 17 | Quét dung phụ gia bám dính giữa bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phểu thu sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bắn keo Silycon chống dột mái tole (bao gồm VT & NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phểu thu sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Bắn keo Silycon chống dột mái tole (bao gồm VT & NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ phểu thu sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,475 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,238 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,238 | m2 |
| 50 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 60 | Ống cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 61 | Bộ thu nước thải lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 62 | Ống cấp nước chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 64 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,78 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,78 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,78 | m2 |
| 67 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm, khung nổi (bao gồm VT & NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,78 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,8 | m2 |
| 69 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính phản quang màu xanh ngọc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 70 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính phản quang màu xanh ngọc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 71 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính phản quang màu xanh ngọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,03 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,376 | m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Thép neo liên kết cột và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | kg |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,901 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,52 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,958 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,958 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,486 | m2 |
| 80 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,486 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,486 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | 100m |
| 86 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 103 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,588 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 107 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm VT & NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,088 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 113 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ alu màu đồng bảng tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cung cấp - lắp dựng bảng hộp đèn logo BTV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 116 | Cung cấp - lắp dựng cửa cổng xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 117 | Mô tơ cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi