Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157973-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210135413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 10:52:00 đến ngày 2021-02-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
B San lát gạch Terazo (315m2)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp cát bù vênh mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
4 Lát nền gạch Terazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m2
C Bó vỉa bồn hoa loại 1 (L=29.4m; Bó vỉa bồn hoa loại 2 (L=6.2m)
1 Đào móng bồn hoa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m3
5 Ốp gạch thẻ, ốp bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,338 m2
6 Đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
D Cấp điện tổng thể
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Ống nhựa mềm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Móc néo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Chiếu sáng tổng thể
1 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2.3mm (bao gồm tay bắt, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần
2 Thép cán 40x4 dài 255mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Nở sắt dùng cho bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu long M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Ê cu và long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đèn Led 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Ống nhựa mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Ống nhựa mềm D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Đèn quả địa cầu gắn cổng bóng lea 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F Thoát nước tổng thể
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 m3
2 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
4 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ (để xây nâng rãnh và thay thế tấm đan mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cấu kiện
6 Trát rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,932 m2
7 Nạo vét lòng rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 m3
G Cổng,
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,493 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
6 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,567 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,681 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,681 m2
18 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm thép hộp 100 x 50 x 3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,977 m2
H Cổng chính:
1 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ban lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m2
5 Chi tiết lồng thép bảo vệ bóng đèn trụ cổng , thép hộp mạ kẽm 20 x 30 x 3 , SX và lắp dựng đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I Phần móng Nhà văn hoá
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,1111 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,473 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m2
6 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,318 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,606 m3
J Phần thân Nhà văn hoá
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
3 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,918 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 100m2
6 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,659 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
10 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,568 m3
12 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
13 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
14 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
15 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 m3
16 Sản xuất xà gồ thép C100 x 50 x 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,48 m2
19 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m
K Phần hoàn thiện - kiến trúc
1 Bêtông lót móng sảnh chính, sảnh phụ, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 m3
2 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,213 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,173 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, bục sân khấu, bậc lên xuống sân khấu, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,414 m3
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,496 m
8 Đắp hoa văn trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
9 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA - THÔN TIẾN BỘ XÃ THƯỢNG MỖ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
L Công tác trát, sơn bả
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,675 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,926 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,165 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,9 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,706 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,022 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,587 m2
M Công tác chống thấm mái, sê nô
1 Chống thấm sika 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,119 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,119 m2
N Các công tác hoàn thiện khác
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,842 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,648 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, trụ, cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,958 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,273 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,046 m2
7 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,359 m2
O Hoàn thiện phần sắt lan can
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
P Phần cửa
1 Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KInlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
2 Cửa sổ mở trượt hệ nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KInlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m2
3 Cửa thăm mái, cửa khung thép hộp, bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m2
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,543 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m2
Q Phần cấp điện nhà văn hóa
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Quạt trần D1.4m, kèm hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Quạt treo tường công suất 53w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Công tắc đơn ngầm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Công tắc đôi ngầm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Công tắc ba ngầm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Bảng điện âm tường, mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Dây đồng cách điện PVC(1x2.5mm2), dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
16 Dây đồng cách điện PVC(1x10mm2), dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
17 Dây đồng cách điện PVC(2x1.5mm2), dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
18 Dây đồng cách điện PVC(2x2.5mm2), dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Dây đồng cách điện PVC(2x10mm2), dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
22 Cọc chống sét L63x63x6x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
24 Thép D16mm liên kết cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
25 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R Phần thoát nước nhà văn hóa
1 Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Ống nhựa PVC Class1 DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Cút 90 độ UPVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cút 45 độ UPVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Măng xông (nối thẳng), UPVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
S Phần PCCC nhà văn hóa
1 Bình bọt chứa cháy ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ định bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->