Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 10:52:00 đến ngày 2021-02-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| B | San lát gạch Terazo (315m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp cát bù vênh mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Terazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m2 |
| C | Bó vỉa bồn hoa loại 1 (L=29.4m; Bó vỉa bồn hoa loại 2 (L=6.2m) | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, ốp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,338 | m2 |
| 6 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| D | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Ống nhựa mềm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Móc néo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2.3mm (bao gồm tay bắt, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 2 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Nở sắt dùng cho bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu long M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Ê cu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đèn Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Ống nhựa mềm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Đèn quả địa cầu gắn cổng bóng lea 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ (để xây nâng rãnh và thay thế tấm đan mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 6 | Trát rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,932 | m2 |
| 7 | Nạo vét lòng rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| G | Cổng, | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,681 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,681 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm thép hộp 100 x 50 x 3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,977 | m2 |
| H | Cổng chính: | |||
| 1 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ban lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 5 | Chi tiết lồng thép bảo vệ bóng đèn trụ cổng , thép hộp mạ kẽm 20 x 30 x 3 , SX và lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Phần móng Nhà văn hoá | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1111 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,473 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,318 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,606 | m3 |
| J | Phần thân Nhà văn hoá | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép C100 x 50 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m |
| K | Phần hoàn thiện - kiến trúc | |||
| 1 | Bêtông lót móng sảnh chính, sảnh phụ, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,213 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,173 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, bục sân khấu, bậc lên xuống sân khấu, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,414 | m3 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,496 | m |
| 8 | Đắp hoa văn trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 9 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA - THÔN TIẾN BỘ XÃ THƯỢNG MỖ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| L | Công tác trát, sơn bả | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,675 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,926 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,165 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,9 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,706 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,022 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,587 | m2 |
| M | Công tác chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Chống thấm sika 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,119 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,119 | m2 |
| N | Các công tác hoàn thiện khác | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,648 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, trụ, cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,958 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,046 | m2 |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,359 | m2 |
| O | Hoàn thiện phần sắt lan can | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KInlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt hệ nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KInlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m2 |
| 3 | Cửa thăm mái, cửa khung thép hộp, bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| Q | Phần cấp điện nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Quạt trần D1.4m, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Quạt treo tường công suất 53w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Công tắc đơn ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đôi ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc ba ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Bảng điện âm tường, mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Dây đồng cách điện PVC(1x2.5mm2), dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Dây đồng cách điện PVC(1x10mm2), dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 17 | Dây đồng cách điện PVC(2x1.5mm2), dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Dây đồng cách điện PVC(2x2.5mm2), dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Dây đồng cách điện PVC(2x10mm2), dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 24 | Thép D16mm liên kết cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | Phần thoát nước nhà văn hóa | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC Class1 DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Cút 90 độ UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút 45 độ UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Măng xông (nối thẳng), UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| S | Phần PCCC nhà văn hóa | |||
| 1 | Bình bọt chứa cháy ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ định bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi