Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162221-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210144541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 15:42:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,547,441,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,813 100m3
2 Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 20,317 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 4,224 m3
4 Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,24 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,198 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo hồ sơ thiết kế 8,253 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,871 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,488 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,893 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,725 100m2
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,957 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,545 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 12,104 m3
20 Láng lớp lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 121,04 m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,608 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,04 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,806 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,167 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,137 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,961 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,191 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,586 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,277 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,449 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,491 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,58 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,054 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,353 m3
40 Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Theo hồ sơ thiết kế 147,2 md
41 Lắp dựng xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,499 tấn
42 Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem Theo hồ sơ thiết kế 1,21 100m2
43 Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái bằng cáp Inox D3 (bao gồm phụ kiện: tăng đơ, Bulon…) Theo hồ sơ thiết kế 127,2 md
44 Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 86,378 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 86,378 m2
46 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 99,83 m2
47 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 182,64 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng bám dính, Kvl=1,25; Knc=1,1) Theo hồ sơ thiết kế 104,14 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp xi măng bám dính, Kvl=1,25; Knc=1,1) Theo hồ sơ thiết kế 70,28 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp xi măng bám dính, Kvl=1,25; Knc=1,1) Theo hồ sơ thiết kế 95,49 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,9 m
52 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 87,3 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch trang trí 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m2
54 Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 50,4 m2
55 Lát nền phòng vệ sinh và hảnh lang bằng gạch Granite 600x600mm nhám Theo hồ sơ thiết kế 68,08 m2
56 Thi công trần bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 82,08 m2
57 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực Theo hồ sơ thiết kế 10,65 m2
58 Cung cấp tay nắm và phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
59 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 8 ly cường lực Theo hồ sơ thiết kế 17,34 m2
60 Cung cấp phụ kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 27,99 m2
62 Khung bảo vệ khung Inox hộp 20x20 song Inox D16 Theo hồ sơ thiết kế 6,003 m2
63 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Theo hồ sơ thiết kế 6,003 m2
64 Vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện Inox Theo hồ sơ thiết kế 24,323 m2
65 Ke đỡ bàn lavabo bằng thép V4040x4 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
66 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,6 m2
67 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 22,043 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 99,83 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 182,64 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 199,63 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 99,83 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 382,27 m2
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 2 tháng, Kvl*2) Theo hồ sơ thiết kế 2,327 100m2
74 Lắp đặt đèn đôi Led tube 1,2m, 2x230vx20W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
75 Đèn led downlight âm trần D138mm, 1x7W-250V Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
76 Đèn áp trần D320mm, 14W-220V Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
77 Lắp đặt quạt đảo áp trần 55W-230V Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
78 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 22W-230V Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
79 Lắp đặt MCB, 2P-32A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Lắp đặt MCB, 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
81 Lắp đặt MCB, 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt MCB, 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
83 Lắp đặt RCBO, 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
84 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 6 modul Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
85 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
86 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
87 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 198 m
89 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
90 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
91 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 96 m
92 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
93 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, vàng sọc xanh Theo hồ sơ thiết kế 150 m
94 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, vàng sọc xanh Theo hồ sơ thiết kế 48 m
95 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, vàng sọc xanh Theo hồ sơ thiết kế 50 m
96 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT: 600x400x250x1,5 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
97 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
98 Lắp đặt ống ngưng nước uPVC D21, cách nhiệt dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
99 Lắp đặt ống đồng máy lạnh D 6,4x0,71mm + cách nhiệt dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế 8 m
100 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
101 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
102 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
103 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E Theo hồ sơ thiết kế 80 m
104 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Theo hồ sơ thiết kế 50 m
105 Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi Theo hồ sơ thiết kế 30 m
106 Lắp đặt tủ IDF 10 đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
107 Phụ tùng mạng máy tính các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
108 Phụ tùng hệ thống điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m
113 Lắp đặt van ren, đường kính van D34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt van ren, đường kính van D42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt nối uPVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
116 Lắp đặt nối ren ngoài D34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
117 Lắp đặt nối ren ngoài D42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt nối ren trong D27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt nối ren trong D42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Lắp đặt nối rút uPVC D34x27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt nối rút uPVC D42x34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt Tê uPVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
123 Lắp đặt Tê uPVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
124 Lắp đặt Tê rút uPVC D27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
125 Lắp đặt Tê rút uPVC D34x27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt Tê rút uPVC D42x27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt Tê rút ren trong uPVC D27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
128 Lắp đặt Co 90 uPVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
129 Lắp đặt Co 90 uPVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
130 Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
131 Lắp đặt Co 90 rút ren trong uPVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
132 Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
133 Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
135 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
136 Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
137 Ống thải chữ P Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
139 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
140 Lắp đặt vòi rửa Inox Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
142 Nút ấn xả nước Chậu tiểu treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 chống hôi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
144 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D49mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,395 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,435 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100m
152 Lắp đặt Nối uPVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
153 Lắp đặt Nối uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
154 Lắp đặt Nối uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
155 Lắp đặt Nối uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
156 Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
157 Lắp đặt Co 90 uPVC D49mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
158 Lắp đặt Co 90 uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
159 Lắp đặt Co 90 uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
160 Lắp đặt Co 90 uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
161 Lắp đặt Co 45 uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
162 Lắp đặt Co 45 uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
163 Lắp đặt Co 45 uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
164 Lắp đặt Tê uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
165 Lắp đặt Tê rút uPVC D90x60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
166 Lắp đặt Tê rút uPVC D114x60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
167 Lắp đặt Y uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
168 Lắp đặt Y uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
169 Lắp đặt Y uPVC D90x60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
170 Lắp đặt Y uPVC D114x60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
171 Lắp đặt Nút bịt uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt Nút bịt uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
173 Lắp đặt nối rút uPVC D60x34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
174 Lắp đặt nối rút uPVC D60x49mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
175 Phụ kiện nước Theo hồ sơ thiết kế 1
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 15,412 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 27,936 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa nhôm, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 46,1 m
4 Xây chèn cửa bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,349 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,832 m2
6 Trát cạnh cửa sau khi tháo chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,684 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,252 m3
11 Thay mới ổ khoá cửa đi bằng ổ khoá tay nắm tròn Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
12 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực Theo hồ sơ thiết kế 28,584 m2
13 Cung cấp tay nắm cửa và phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
14 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực Theo hồ sơ thiết kế 32,024 m2
15 Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực Theo hồ sơ thiết kế 3,44 m2
16 Cung cấp khung inox bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 16,712 m2
17 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 16,712 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m2
19 Ke đỡ kệ đá hoa cương V30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Dán Decal mờ vào kính cửa Theo hồ sơ thiết kế 116,45 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 32,516 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 32,516 m2
23 Cung cấp lắp đặt bảng tên Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
24 Lắp đặt đèn đôi Led tube 1,2m, 2x230vx20W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế 125 m
28 Lắp đặt MCB, 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt ống đồng máy lạnh D 6,4x0,71mm + cách nhiệt dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế 7 m
30 Lắp đặt ống ngưng nước uPVC D21, cách nhiệt dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
31 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
32 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 vàng xanh Theo hồ sơ thiết kế 15 m
33 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
35 Phụ kiện điện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
36 Lắp đặt máng rửa tay inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 4,6 m3
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 112,59 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 2,663 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,139 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,556 100m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,695 100m3/km
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,219 100m3
10 Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 5,475 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 3,086 m3
12 Láng đáy hố móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 31,665 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,505 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,482 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,412 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,219 100m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,366 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,345 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,45 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,425 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,362 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,36 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 68,16 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,41 m2
31 Cắt joan trang trí cột Theo hồ sơ thiết kế 12,6 m
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch trang trí 100x200 Theo hồ sơ thiết kế 46,7 m2
33 Khung hàng rào khung thép V25x40x1,6, song sắt đặt D18, cao 1,9m Theo hồ sơ thiết kế 89,3 m2
34 Lắp dựng khung thép hàng rào, chong bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 89,3 m2
35 Cổng chính khung thép hộp 40x80, song hộp 30x30, ốp pano tôn Theo hồ sơ thiết kế 9,43 m2
36 Lắp dựng cửa cổng Inox Theo hồ sơ thiết kế 9,43 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 164,16 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 37,36 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 102,57 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 139,93 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,997 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 0,508 m3
3 Láng lớp đẹm móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,08 m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
7 Đào đất thi công đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,882 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,425 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,425 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,154 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,175 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,36 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,08 m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
27 Xà gồ hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế 12,6 m
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 8,44 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 20,52 m2
36 Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 13,19 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 13,19 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,32 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,638 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
4 Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,2 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,534 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,139 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,696 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,293 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,131 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,896 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,34 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,64 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 25,04 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 52,24 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
43 Cửa khung sắt hộp ốp tôn Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
45 Quét sika chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào mương kỹ thuật, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 29,96 m3
2 Đắp đất mương kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,193 100m3
3 Đắp cát mương kỹ thuật bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m3
4 Đào móng chân trụ đèn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,715 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
8 Bulon D22, l=1,3m Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
10 Lắp đặt MCCB 3P-125A; 18KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt MCCB 3P-80A; 18KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-20A; 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-32A; 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 18 m
15 Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
16 Lắp đặt dây CV 1x16mm2 váng xanh Theo hồ sơ thiết kế 15 m
17 Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 190 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PE D110 Theo hồ sơ thiết kế 21 m
20 Kéo rải dây cáp đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
21 Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồng Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
22 Bộ chuyển đổi mạch ATS 3P-125A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo cường dộ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt đồng hôồ đo điện áp Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt diến dòng đo lường 63/5A Class 0,5 10VA (3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
29 Lắp đặt Vỏ tủ điện, Sơn tĩnh điện 800x600x250, dày 1,2mm Tủ điện Tổng MDB Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
30 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m, (mạ kẽm nhúng nóng) Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
31 Lắp cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúng nóng) Theo hồ sơ thiết kế 2 cần đèn
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 110W, cấp bảo vệ IP67 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 Lắp đặt tiếp địa D16, L=2400 + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 Kéo rải dây cáp đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 32 m
37 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt Domino 4P-50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 đèn Led mica 1,2m 36W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
40 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-230V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
44 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2, vàng xanh Theo hồ sơ thiết kế 30 m
45 Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
46 Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2, vàng xanh Theo hồ sơ thiết kế 2 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế 32 m
48 Lắp đặt tủ âm tường 6 Modul Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
49 Phụ kiện điện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
H HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 88,19 m3
2 Đào đất thi công bê tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
3 Đào đất thi công hố ga rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,814 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 9,936 m3
5 Láng lớp lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 99,36 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,512 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,194 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,319 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,654 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 210,796 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 162 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,41 100m
16 Lắp đặt van khóa ren D27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt van khóa ren D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt van phao ren D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49x27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
26 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
32 Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D168 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300 Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,995 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m3
3 Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,324 m3
7 Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m3
12 Lắp đặt Bu lông D16, L=400mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,774 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,774 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,321 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 55,174 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 55,174 m2
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 48,36 m2
21 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Theo hồ sơ thiết kế 0,484 100m2
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 5,412 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,12 m2
24 Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 54,12 m2
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 27,6 m2
26 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 9,76 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 10,314 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 6,776 m3
30 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế 9,858 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,253 100m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 5,183 m3
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 36,4 m2
34 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,413 tấn
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,223 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,892 100m3/km
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,115 100m3/km
38 Đào đất móng kè chắn đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 10,452 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,16 m3
40 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,51 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,106 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,22 m3
43 Vệ sinh, lu lèn nền sân hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4,285 100m2
44 Đắp đất tôn nền công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,459 100m3
45 Đất san nền Theo hồ sơ thiết kế 299,992 m3
46 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 48,35 m3
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 758,5 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m3
49 Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 424,6 m2
50 Đào hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m3
51 Đắp đất hố trồng cây và nền cỏ bằng đất mùn trộn phân Theo hồ sơ thiết kế 35,1 m3
52 Trồng cây Me cao 1,8m (gồm cây chống, bao bố…) Theo hồ sơ thiết kế 8 cây
53 Trồng cỏ Hoàng Lạc Thảo (cỏ đậu phọng) Theo hồ sơ thiết kế 170 m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,276 m3
55 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
56 Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
58 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
59 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
62 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 64,516 m2
65 Lắp đặt bulon D16 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
66 Máng xối tôn dày 6 dem Theo hồ sơ thiết kế 12,1 md
67 Giá đỡ máng xối thép V30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
68 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
K Phòng khám đa khoa
1 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
4 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bàn khám bệnh. - Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Rèm cửa. Poli, khung inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 13,73 m2
7 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
L Phòng tiêm chủng
1 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
5 Bàn khám bệnh. - Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tủ để thuốc '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Rèm cửa. Poli, khung inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
8 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
M Phòng trạm trưởng - hánh chánh
1 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Tủ đựng hồ sơ. '- Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Salon tiếp khách. Lằm bằng gỗ tự nhiên gồm: 1 bàn, 1 ghế băng, 2 ghế đơn, 1 ghế đôn + bình thủy điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách . Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Rèm cửa. Poli, khung inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m2
6 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
N XÉT NGHIỆM
1 Máy phân tích đường huyết Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Nồi hấp tiệt trùng 18 lít điện. '- Khoang chứa được làm bằng thép không rỉ;- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 126oC;- Thể tích khoang chứa:18 lít;- Áp suất tiệt trùng: 0,14MPa;- Sử dụng trong phòng ở nhiệt độ 10-40°C, độ ẩm 30% - 70%, áp suất không khí 700-1060hPa;- Dụng cụ an toàn: bảo vệ quá nhiệt, cầu dao ngắt điện khi mực nước thấp, van an toàn, van xả, cầu dao điều khiển áp suất. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Nồi luộc dụng cụ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Xoong luộc dụng cụ Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Nồi luộc dụng cụ đun dầu Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Tủ sấy điện (20 lít) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Kẹp dụng cụ sấy hấp Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Chậu nhựa 10 đến 20 lít Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Xô đựng 12 đến 15 lít Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 2,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->