Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:42:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,547,441,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,813 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,317 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 4 | Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,253 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,893 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,957 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,104 | m3 |
| 20 | Láng lớp lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,04 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,167 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,961 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,191 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,586 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,449 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,491 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,054 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,353 | m3 |
| 40 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,2 | md |
| 41 | Lắp dựng xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái bằng cáp Inox D3 (bao gồm phụ kiện: tăng đơ, Bulon…) | Theo hồ sơ thiết kế | 127,2 | md |
| 44 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,378 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 86,378 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,83 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,64 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng bám dính, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,14 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp xi măng bám dính, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,28 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp xi măng bám dính, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,49 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,9 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,3 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch trang trí 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 55 | Lát nền phòng vệ sinh và hảnh lang bằng gạch Granite 600x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 68,08 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 82,08 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,65 | m2 |
| 58 | Cung cấp tay nắm và phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 17,34 | m2 |
| 60 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,99 | m2 |
| 62 | Khung bảo vệ khung Inox hộp 20x20 song Inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,003 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6,003 | m2 |
| 64 | Vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 24,323 | m2 |
| 65 | Ke đỡ bàn lavabo bằng thép V4040x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 22,043 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 99,83 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 182,64 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 199,63 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,83 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 382,27 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 2 tháng, Kvl*2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,327 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn đôi Led tube 1,2m, 2x230vx20W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Đèn led downlight âm trần D138mm, 1x7W-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Đèn áp trần D320mm, 14W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 55W-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 22W-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB, 2P-32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB, 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB, 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB, 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt RCBO, 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | m |
| 89 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT: 600x400x250x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 98 | Lắp đặt ống ngưng nước uPVC D21, cách nhiệt dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D 6,4x0,71mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 100 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ IDF 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Phụ tùng mạng máy tính các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 108 | Phụ tùng hệ thống điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối ren ngoài D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối ren ngoài D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối ren trong D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối ren trong D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối rút uPVC D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối rút uPVC D42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê rút uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê rút uPVC D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê rút uPVC D42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê rút ren trong uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 136 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Nút ấn xả nước Chậu tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Nối uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Nối uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt Nối uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt Nối uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co 90 uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê rút uPVC D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê rút uPVC D114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y uPVC D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y uPVC D114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối rút uPVC D60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối rút uPVC D60x49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Phụ kiện nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,412 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 27,936 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa nhôm, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 46,1 | m |
| 4 | Xây chèn cửa bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,349 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,832 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa sau khi tháo chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,684 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 11 | Thay mới ổ khoá cửa đi bằng ổ khoá tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 12 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 28,584 | m2 |
| 13 | Cung cấp tay nắm cửa và phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 32,024 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 16 | Cung cấp khung inox bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,712 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,712 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 19 | Ke đỡ kệ đá hoa cương V30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Dán Decal mờ vào kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 116,45 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 32,516 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,516 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn đôi Led tube 1,2m, 2x230vx20W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 28 | Lắp đặt MCB, 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D 6,4x0,71mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ngưng nước uPVC D21, cách nhiệt dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 35 | Phụ kiện điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 36 | Lắp đặt máng rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,59 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,663 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,695 | 100m3/km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,475 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,086 | m3 |
| 12 | Láng đáy hố móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,665 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,505 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,412 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,362 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,36 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,16 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,41 | m2 |
| 31 | Cắt joan trang trí cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch trang trí 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,7 | m2 |
| 33 | Khung hàng rào khung thép V25x40x1,6, song sắt đặt D18, cao 1,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 89,3 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung thép hàng rào, chong bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,3 | m2 |
| 35 | Cổng chính khung thép hộp 40x80, song hộp 30x30, ốp pano tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,16 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 37,36 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 102,57 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 139,93 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,997 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | m3 |
| 3 | Láng lớp đẹm móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,08 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,175 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 27 | Xà gồ hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 36 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,19 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,19 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 4 | Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 25,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 43 | Cửa khung sắt hộp ốp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương kỹ thuật, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 29,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương kỹ thuật bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chân trụ đèn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Bulon D22, l=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-125A; 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-80A; 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A; 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV 1x16mm2 váng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 22 | Bộ chuyển đổi mạch ATS 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo cường dộ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hôồ đo điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt diến dòng đo lường 63/5A Class 0,5 10VA (3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 29 | Lắp đặt Vỏ tủ điện, Sơn tĩnh điện 800x600x250, dày 1,2mm Tủ điện Tổng MDB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m, (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 110W, cấp bảo vệ IP67 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2400 + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | đèn Led mica 1,2m 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ âm tường 6 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 49 | Phụ kiện điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 88,19 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bê tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công hố ga rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,814 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,936 | m3 |
| 5 | Láng lớp lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,36 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,194 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,319 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,654 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,796 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,995 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 3 | Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Bu lông D16, L=400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 55,174 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,174 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 48,36 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,412 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,12 | m2 |
| 24 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,12 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 10,314 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 6,776 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,858 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 5,183 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m3/km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | 100m3/km |
| 38 | Đào đất móng kè chắn đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,452 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,22 | m3 |
| 43 | Vệ sinh, lu lèn nền sân hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,285 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,459 | 100m3 |
| 45 | Đất san nền | Theo hồ sơ thiết kế | 299,992 | m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,35 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 758,5 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 49 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 424,6 | m2 |
| 50 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m3 |
| 51 | Đắp đất hố trồng cây và nền cỏ bằng đất mùn trộn phân | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | m3 |
| 52 | Trồng cây Me cao 1,8m (gồm cây chống, bao bố…) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 53 | Trồng cỏ Hoàng Lạc Thảo (cỏ đậu phọng) | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 56 | Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,516 | m2 |
| 65 | Lắp đặt bulon D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 66 | Máng xối tôn dày 6 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | md |
| 67 | Giá đỡ máng xối thép V30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| K | Phòng khám đa khoa | |||
| 1 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 4 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bàn khám bệnh. - Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,73 | m2 |
| 7 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| L | Phòng tiêm chủng | |||
| 1 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 5 | Bàn khám bệnh. - Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tủ để thuốc '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 8 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| M | Phòng trạm trưởng - hánh chánh | |||
| 1 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ. '- Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Salon tiếp khách. Lằm bằng gỗ tự nhiên gồm: 1 bàn, 1 ghế băng, 2 ghế đơn, 1 ghế đôn + bình thủy điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách . | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 6 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| N | XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Máy phân tích đường huyết | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Nồi hấp tiệt trùng 18 lít điện. '- Khoang chứa được làm bằng thép không rỉ;- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 126oC;- Thể tích khoang chứa:18 lít;- Áp suất tiệt trùng: 0,14MPa;- Sử dụng trong phòng ở nhiệt độ 10-40°C, độ ẩm 30% - 70%, áp suất không khí 700-1060hPa;- Dụng cụ an toàn: bảo vệ quá nhiệt, cầu dao ngắt điện khi mực nước thấp, van an toàn, van xả, cầu dao điều khiển áp suất. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Nồi luộc dụng cụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Xoong luộc dụng cụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Nồi luộc dụng cụ đun dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tủ sấy điện (20 lít) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Chậu nhựa 10 đến 20 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Xô đựng 12 đến 15 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi