Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149656-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210149506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 10:25:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,054,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN XD
1 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7,1087 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 377,6376 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 418,514 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 390,52 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 208,618 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 437,4765 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa (tạm tính 14kg/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,7538 tấn
8 Tháo dỡ nền sân khấu lát sàn gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 195 m2
9 Phá dỡ nền láng granito Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 479,162 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,2938 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,2724 m3
12 Tháo dỡ vách ngăn khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20,064 m2
13 Phá dỡ nền gạch chống trơn khu WC 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 68,6775 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 159,174 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 bộ
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7,2 m2
19 Phá dỡ nền lát đá granit Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 171,4213 m2
20 Phá dỡ đá lát cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 126,6982 m2
21 Diện tích tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3.800,4787 m2
22 Diện tích dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.528,9949 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.900,2394 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.900,2394 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 764,4975 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 764,4975 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 279,554 m2
28 Tháo tấm lợp Alunium Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,3464 100m2
29 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 tb
30 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 163,5336 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 163,5336 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 163,5336 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12,7552 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 23,6952 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,2525 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 456,8496 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.900,2394 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 764,4975 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 450,6835 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 390,52 m2
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 15,2374 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 15,2374 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 60,1635 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 232,2784 m2
45 Làm mặt sàn gỗ sân khấu bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 195 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 189,1963 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 126,6982 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 479,162 m2
49 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 479,162 m2
50 Trần nhôm đục lỗ tiêu âm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 588,479 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5.786,3232 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 279,554 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 377,6376 m2
54 Lợp mái tôn múi dày 0,47mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6,9779 100m2
55 Tôn úp nóc+ úp sườn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 64,7 m
56 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7,47 m2
57 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 106,36 m2
58 Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 49,44 m2
59 Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 426,9305 m2
60 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 19,107 m2
61 Cửa thép chống cháy EI45 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 96,57 m2
62 Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (khóa cửa, bản lề, tay co thủy lực,...) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 bộ
63 Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (khóa cửa, bản lề, tay co thủy lực,...) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 bộ
64 Hoa sắt cửa thép đặc 14x14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 56,54 m2
65 Lắp đặt tấm Alumium mái sảnh. Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 34,64 m2
66 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 24,912 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 13,5792 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2x18W Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 142 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D280-20W Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 27 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 38 cái
6 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 38 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3.200 m
8 Máng nhựa hộp có nắp 100x60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 300 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 m
14 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 m
15 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 50 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 m
17 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.290 m
18 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4.180 m
19 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6.870 m
20 Lắp đặt tủ điện tổng KT800x1000x400 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện KT400x600x200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện KT350x500x200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 hộp
23 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 5 modul Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 hộp
24 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
26 Đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
27 Cầu chì ống 1P-1A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 13 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 630Ampe/45KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe/75KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe/30KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe/10KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe/22KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16Ampe/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 23 cái
41 Đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 43 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14,3 m3
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng 1x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét D16x2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cọc
45 Hóa chất làm giảm điện trở Gem Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 kg
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14,3 m3
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt cerano 8820 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 bộ
2 Vòi rửa vệ sinh vòi xịt cerano 14605 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 bộ
3 Lắp đặt hộp giấy crom cerano 7126 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 cái
4 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng mạ chrome cerano 7128 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu cerano WK-326 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 bộ
6 Vòi chậu Lavabo cerano 1204 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 bộ
7 Ống thải chữ P Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
8 Lắp đặt gương soi cerano GV50*70 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
9 Lắp đặt kệ kính cerano 0023H hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 bộ
11 Van xả tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cerano 1057 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 bộ
13 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5m3/h; H>10m) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,22 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,27 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,64 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,66 100m
18 Măng sông D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
19 Măng sông D32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 cái
20 Măng sông D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 25 cái
21 Măng sông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 25 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 45 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 32 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
29 Tê PPR D40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 cái
30 Tê PPR D40x32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
31 Tê PPR D40x25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 cái
32 Tê PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14 cái
33 Tê PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
34 Tê PPR D20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 24 cái
35 Côn PPR D40x32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
36 Côn PPR D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
37 Côn PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,56 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,88 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,48 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,32 100m
42 Tê 135o D110x90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
43 Tê 135o D110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
44 Tê 135o D90x90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14 cái
45 Tê 135o D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14 cái
46 Tê 135o D60x42 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 22 cái
47 Tê 135o D42x42 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 34 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 38 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 98 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 68 cái
52 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
53 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
D THI CÔNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 tủ
2 Đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 55 cái
3 Chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 cái
4 Đèn báo vị trí Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 cái
5 Nút ấn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 cái
6 Dây tín hiệu và dây nguồn 2C x0,75mm cho đầu báo Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 920 m
7 Ống nhựa bảo vệ dây D16 tự chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 900 m
8 Hộp kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 hộp
9 Hộp chia ngả D20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 60 hộp
10 Automat = 25A cho tủ trung tâm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
11 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 13 cái
12 Đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 13 cái
13 Dây điện cho đèn Exit và sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 450 m
14 ống ghen D20 cho Exit sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 450 m
15 Phụ kiện thi công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 toàn bộ
16 Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm ( Cáp trục) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 25 m
E THI CÔNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện-55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+Động cơ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 máy
2 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy diezen- 55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+D4BH Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 máy
3 Lắp đặt Máy bơm bù áp-3KW, Q-1.5l/s, H=80mcn-U7V-400/8T Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 máy
4 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 Cái
5 Bình tích áp 100 l Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 bể
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 30 m
7 cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 m
8 Đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 cái
9 Rơle áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
10 Rọ hút D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
11 Rọ hút D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
12 Y lọc D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
13 Y lọc D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
14 Khớp chống rung D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
15 Khớp chống rung D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
16 Van 1 chiều D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
17 Van 1 chiều D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
18 Van cổng D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
19 Van chặn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
20 Mặt bích D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 bích
21 Bu lông M16 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 80 Bộ
22 Ống thép đen D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,15 100m
23 Ống thép đen D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,4 100m
24 Ống thép mạ kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,8 100m
25 Ống thép mạ kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,5 100m
26 Ống thép mạ kẽm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 100m
27 Ống thép mạ kẽm D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,3 100m
28 Tê thép 100/50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
29 Tê thép D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 cái
30 Tê thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 65 cái
31 Tê thép D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 cái
32 Tê thép D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
33 Tê thép D32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 24 cái
34 Tê thép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
35 Cút thép D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
36 Cút thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 cái
37 Cút thép D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 22 cái
38 Cút thép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 110 cái
39 Hộp đựng phương tiện 500x600x180 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 Cái
40 Tủ đựng phương tiện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 Cái
41 Vòi chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 Cuộn
42 Lăng chữa cháy D50/22 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 Cái
43 Van góc D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 cái
44 Bình chữa cháy MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 22 Bình
45 Bình chữa cháy MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 Bình
46 Giá 3 để bình Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 Cái
47 Nội quy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 Cái
48 Tiêu Lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 Cái
49 Trụ tiếp nước chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
50 Quăng treo các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 150 Cái
51 Côn thu 125/100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
52 Côn thu 40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
53 Côn thu 32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 cái
54 Côn thu 50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
55 Đầu phun SPRINKLER quay xuống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 123 cái
56 Vật tư phụ (U,V, Ubon, sơn đay, băng tan quye hàn, đinh vit…) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 Cái
F THI CÔNG PHÒNG BƠM VÀ TRỤ
1 Cửa chống cháy cho phòng bơm-KT 1600x2200mm loại 120 phút Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
2 Đổ bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 m3
3 Khoan rút lõi bê tông làm đường hút Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 lỗ
4 Chi phí xử lý chống thấm và hoàn trả mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 lỗ
5 Chi phí cắt đục, đào đường để đặt ống chữa cháy qua đường vào tòa nhà Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 24 md
6 Chi phí hoàn trả mặt bằng đặt ống chữa cháy qua đường vào tòa nhà Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 24 md
7 Ống HDPE loại ф110 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,48 100m
8 Ống HDPE loại ф60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,24 100m
9 Phụ kiện lắp đặt cho ống HDPE Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 gói
10 Cung cấp và kéo cáp từ tủ điện tổng đến phòng bơm chữa cháy - cáp 3x35mm+1x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 80 m
11 ống ghen D42 bảo vệ cáp điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 180 m
12 Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cổng - theo TCVN Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
13 Chi phí đào đường kết nối vào hệ thống cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 m
14 Hoàn trả măt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 m
15 Cung cấp và lắp đặt ống chữa cháy D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
17 Lắp bích thép D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 bích
18 Phụ kiện thi công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 ht
G CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chữa cháy điện-55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+Động cơ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy diezen- 55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+D4BH Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
3 Máy bơm bù áp-3KW, Q-1.5l/s, H=80mcn-U7V-400/8T Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Ghế hội trường Ghế hội trường khung thép kết hợp nhựa; Đệm tựa mút đúc bọc; Ốp đệm tựa nhựa; Kích Thước: W670 x D(670-780) x H1030 mm 465 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->