Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 10:25:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,054,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,1087 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 377,6376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 418,514 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 390,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 208,618 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 437,4765 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (tạm tính 14kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,7538 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ nền sân khấu lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 195 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 479,162 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,2938 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,2724 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,064 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch chống trơn khu WC 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 68,6775 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 159,174 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền lát đá granit | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 171,4213 | m2 |
| 20 | Phá dỡ đá lát cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 126,6982 | m2 |
| 21 | Diện tích tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3.800,4787 | m2 |
| 22 | Diện tích dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.528,9949 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.900,2394 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.900,2394 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 764,4975 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 764,4975 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 279,554 | m2 |
| 28 | Tháo tấm lợp Alunium | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | tb |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 163,5336 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 163,5336 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 163,5336 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,7552 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,6952 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,2525 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 456,8496 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.900,2394 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 764,4975 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 450,6835 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 390,52 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,2374 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,2374 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60,1635 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 232,2784 | m2 |
| 45 | Làm mặt sàn gỗ sân khấu bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 195 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 189,1963 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 126,6982 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 479,162 | m2 |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 479,162 | m2 |
| 50 | Trần nhôm đục lỗ tiêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 588,479 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5.786,3232 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 279,554 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 377,6376 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,9779 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc+ úp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 64,7 | m |
| 56 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,47 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 106,36 | m2 |
| 58 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 49,44 | m2 |
| 59 | Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 426,9305 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,107 | m2 |
| 61 | Cửa thép chống cháy EI45 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 96,57 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (khóa cửa, bản lề, tay co thủy lực,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (khóa cửa, bản lề, tay co thủy lực,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 64 | Hoa sắt cửa thép đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 56,54 | m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm Alumium mái sảnh. | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34,64 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,912 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,5792 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 142 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D280-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38 | cái |
| 6 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3.200 | m |
| 8 | Máng nhựa hộp có nắp 100x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.290 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4.180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6.870 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng KT800x1000x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT350x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 5 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 27 | Cầu chì ống 1P-1A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 630Ampe/45KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe/75KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe/30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe/10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe/22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16Ampe/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23 | cái |
| 41 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 43 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,3 | m3 |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng 1x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét D16x2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cọc |
| 45 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | kg |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,3 | m3 |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cerano 8820 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh vòi xịt cerano 14605 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy crom cerano 7126 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng mạ chrome cerano 7128 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu cerano WK-326 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 6 | Vòi chậu Lavabo cerano 1204 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 7 | Ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi cerano GV50*70 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính cerano 0023H hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cerano 1057 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5m3/h; H>10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,66 | 100m |
| 18 | Măng sông D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 19 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 20 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 21 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 30 | Tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 33 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 34 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 35 | Côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 36 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,56 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,88 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,32 | 100m |
| 42 | Tê 135o D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 43 | Tê 135o D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 44 | Tê 135o D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 45 | Tê 135o D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 46 | Tê 135o D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 47 | Tê 135o D42x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 98 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 68 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| D | THI CÔNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 55 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu và dây nguồn 2C x0,75mm cho đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 920 | m |
| 7 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 tự chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 900 | m |
| 8 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 9 | Hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60 | hộp |
| 10 | Automat = 25A cho tủ trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 12 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 13 | Dây điện cho đèn Exit và sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 450 | m |
| 14 | ống ghen D20 cho Exit sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 450 | m |
| 15 | Phụ kiện thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm ( Cáp trục) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | m |
| E | THI CÔNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện-55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+Động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy diezen- 55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+D4BH | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp-3KW, Q-1.5l/s, H=80mcn-U7V-400/8T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 l | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 7 | cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 9 | Rơle áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 11 | Rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 12 | Y lọc D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 13 | Y lọc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 14 | Khớp chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 15 | Khớp chống rung D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 18 | Van cổng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 19 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 20 | Mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | bích |
| 21 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 80 | Bộ |
| 22 | Ống thép đen D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,15 | 100m |
| 23 | Ống thép đen D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,4 | 100m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,3 | 100m |
| 28 | Tê thép 100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 29 | Tê thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 30 | Tê thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65 | cái |
| 31 | Tê thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 32 | Tê thép D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê thép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 34 | Tê thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 35 | Cút thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 36 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 37 | Cút thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 38 | Cút thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 110 | cái |
| 39 | Hộp đựng phương tiện 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | Cái |
| 40 | Tủ đựng phương tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | Cái |
| 41 | Vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | Cuộn |
| 42 | Lăng chữa cháy D50/22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | Cái |
| 43 | Van góc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | Bình |
| 45 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | Bình |
| 46 | Giá 3 để bình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | Cái |
| 47 | Nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | Cái |
| 48 | Tiêu Lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | Cái |
| 49 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 50 | Quăng treo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 150 | Cái |
| 51 | Côn thu 125/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 52 | Côn thu 40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 53 | Côn thu 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 54 | Côn thu 50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 55 | Đầu phun SPRINKLER quay xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 123 | cái |
| 56 | Vật tư phụ (U,V, Ubon, sơn đay, băng tan quye hàn, đinh vit…) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| F | THI CÔNG PHÒNG BƠM VÀ TRỤ | |||
| 1 | Cửa chống cháy cho phòng bơm-KT 1600x2200mm loại 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Đổ bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | m3 |
| 3 | Khoan rút lõi bê tông làm đường hút | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | lỗ |
| 4 | Chi phí xử lý chống thấm và hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | lỗ |
| 5 | Chi phí cắt đục, đào đường để đặt ống chữa cháy qua đường vào tòa nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | md |
| 6 | Chi phí hoàn trả mặt bằng đặt ống chữa cháy qua đường vào tòa nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | md |
| 7 | Ống HDPE loại ф110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Ống HDPE loại ф60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt cho ống HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | gói |
| 10 | Cung cấp và kéo cáp từ tủ điện tổng đến phòng bơm chữa cháy - cáp 3x35mm+1x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 11 | ống ghen D42 bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 180 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cổng - theo TCVN | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | Chi phí đào đường kết nối vào hệ thống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | m |
| 14 | Hoàn trả măt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống chữa cháy D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp bích thép D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | bích |
| 18 | Phụ kiện thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | ht |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện-55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+Động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy diezen- 55KW, Q=230m3/h,H=60mcn-CA100-250C+D4BH | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp-3KW, Q-1.5l/s, H=80mcn-U7V-400/8T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế hội trường | Ghế hội trường khung thép kết hợp nhựa; Đệm tựa mút đúc bọc; Ốp đệm tựa nhựa; Kích Thước: W670 x D(670-780) x H1030 mm | 465 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi