Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161993-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trưng Trắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210161863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 14:05:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,984,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỀU BỘ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,563 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 tấn
7 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,074 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 1m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 1m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100m2
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,583 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,921 tấn
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,352 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
26 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,51 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,027 m3
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
41 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
45 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,685 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,798 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,119 tấn
51 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,252 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 100m2
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,009 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,722 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,962 m3
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m2
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,049 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,006 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,979 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,869 m3
66 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m3
67 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,222 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,259 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,191 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,662 1m2
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
77 Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 100m2
78 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,578 md
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,698 m2
80 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,848 m2
81 SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
85 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
88 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,115 m2
91 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,115 m2
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m2
94 Gia công lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,458 m2
96 SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,595 m
97 SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
98 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,369 m3
100 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,079 m2
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 m3
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,428 m3
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,722 m2
104 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,722 m2
105 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,18 m
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,397 m2
107 Xỉ than tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,253 m3
108 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,401 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,525 m2
110 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,956 m2
111 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,813 m2
112 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,448 m2
113 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,9 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,711 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,065 m2
116 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.279,107 m2
117 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,702 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,252 m2
119 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,465 m
120 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,84 m
121 Đắp trát họa tiết trang trí quyển sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
122 Đắp trang trí chân, đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
123 Ốp đá rối trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,205 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.460,531 m2
125 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,146 m2
126 Gia công cửa sắt Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
128 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,66 m2
129 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,04 m2
130 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
131 Khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
132 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,39 m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545 100m2
134 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
135 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
136 Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
143 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 hộp
147 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
148 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
149 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
150 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 máy
151 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
152 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
153 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
155 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
156 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1 m
157 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4 m
158 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
159 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,2 m
160 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,1 m
161 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
162 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
163 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
164 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
166 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
167 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
169 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m
170 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
171 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
172 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,451 kg
173 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
174 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 1m2
175 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
176 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
177 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
178 Tủ phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
179 Bình khí chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
180 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
181 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
182 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
185 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
186 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
187 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
191 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
192 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
194 Lắp đặt cút PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt tê PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
196 Rắc co nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Rắc co nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt van vặn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Lắp đặt van vặn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt van vặn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
202 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
204 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
206 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
208 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
209 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
210 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
211 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
212 Máy bơm nước 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
214 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
215 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
216 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m
221 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
222 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
223 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
224 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
226 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
228 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
230 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
231 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
232 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
235 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
236 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
237 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
238 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
239 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
240 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,028 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,028 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,028 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,437 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,115 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,835 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,487 m3
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,454 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,56 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,28 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,736 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
C PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,727 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,867 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,094 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,094 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->