Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trưng Trắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:05:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,984,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỀU BỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | tấn |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,074 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,583 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,352 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,685 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,798 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | tấn |
| 51 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,252 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,271 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,009 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,722 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,962 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,049 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,006 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,979 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,869 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 67 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,222 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,259 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,191 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,662 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,578 | md |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,698 | m2 |
| 80 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,848 | m2 |
| 81 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,115 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,115 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m2 |
| 94 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,458 | m2 |
| 96 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,595 | m |
| 97 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,369 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,079 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,722 | m2 |
| 104 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,722 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,18 | m |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | m2 |
| 107 | Xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | m3 |
| 108 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,401 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,525 | m2 |
| 110 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,956 | m2 |
| 111 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,813 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,448 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,9 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,711 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,065 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,107 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,702 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,252 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,465 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,84 | m |
| 121 | Đắp trát họa tiết trang trí quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 122 | Đắp trang trí chân, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 123 | Ốp đá rối trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,205 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.460,531 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,146 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 128 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 129 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,04 | m2 |
| 130 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 131 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 132 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,545 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 136 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 147 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | máy |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,2 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,1 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 163 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 166 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 171 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 172 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,451 | kg |
| 173 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 1m2 |
| 175 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 176 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 177 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 178 | Tủ phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 179 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 180 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 181 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 202 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 211 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Máy bơm nước 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 240 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,028 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,437 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,115 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,835 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,487 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,454 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,56 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| C | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,727 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,867 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,094 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,094 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi