Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161620-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nội Duệ
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210156915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 09:54:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,261,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV bao gồm 1 số hạng mục Nền, mặt đường bê tông, tường kè, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công trình: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô chuyên dụng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmCHƯƠNG V E-HSMT10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmCHƯƠNG V E-HSMT10gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT22,03m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,2203100m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,2203100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,0048100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,4425100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,5072100m3
9Trải bạt nilon phòng nước :CHƯƠNG V E-HSMT339,679m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT62,4522m3
11Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT339,679m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0396100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,6336m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,5752m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT48,1864m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,3109100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0412tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2067tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,4197m3
20Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,1975m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT64,41m2
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,357100m3
23Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,1204100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1672100m2
25Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,6944m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT16,4771m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT75,056m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT33,44m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1864tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2579tấn
31Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT259,2kg
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,2592tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,2592tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,9407100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,6493m3
36Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT63,744m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT12cái
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,288m3
40Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0721100m3
41Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,3618100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,3618100m3/1km
43Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3100m
44Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
B TUYẾN 2
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗCHƯƠNG V E-HSMT0,82810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT84,434m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,8443100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,8443100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2605100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,223100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,7424100m3
8Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT495,765m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT90,0647m3
10Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT495,765m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,8210m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,369m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,2527100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,199100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,2764100m2
16Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT14,3707m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT34,2632m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT155,9016m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT55,272m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3346tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,4529tấn
22Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT561,6kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,5616tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,5616tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT1,5375100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT13,1797m3
27Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT109,8312m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT26cái
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,104100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,624m3
31Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,3873100m3
32Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,4428m3
33Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,4843100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,4843100m3/1km
35Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,88100m
36Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT44cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT5,611m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT5,611m3
39Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,0561100m3
40Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,0561100m3/1km
41Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,03691m3
42Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0226100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0316100m3
44Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT21,106m2
45Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,7991m3
46Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT21,106m2
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT16,8091m3
48Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0274100m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0409100m2
50Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,9242m3
51Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,7644m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT26,2016m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,141m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0484tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0592tấn
56Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41,04kg
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,207100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,4668m3
61Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT14,6678m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT2cái
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,048m3
65Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0596100m3
66Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2055100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2055100m3/1km
68Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,12100m
69Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
C TUYẾN 3
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT34,514m3
2Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT345,14m2
3Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT53cái
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,3461m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,664m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT53cái
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT1,203m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,203m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,012100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,012100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT3,0731m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0413100m3
7Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT27,312m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,9162m3
9Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT27,312m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,55410m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,2493m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT15,9471m3
13Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0328100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,049100m2
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,3011m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,9851m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT27,205m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,344m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,058tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0709tấn
21Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41,04kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,2506100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,7635m3
26Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT17,6352m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT2cái
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,048m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0466100m3
31Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,2992m3
32Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1927100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1927100m3/1km
34Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,12100m
35Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
E TUYẾN 6
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,24910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT7,616m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT7,616m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,0762100m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,0762100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,9791m3
7Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0282100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0521100m3
9Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT34,724m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,2503m3
11Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT34,724m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,49210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,2214m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT14,0571m3
15Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,03100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0448100m2
17Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,1056m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,3547m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT24,3396m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,72m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,053tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0648tấn
23Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41,04kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,0414tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,0414tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,228100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,6096m3
28Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT16,096m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT2cái
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,048m3
32Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0451100m3
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,2657m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1526100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1526100m3/1km
36Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,16100m
37Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
F TUYẾN 7
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,24310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT7,272m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT7,272m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,0727100m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,0727100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2171m3
7Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0265100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0481100m3
9Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT32,372m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,827m3
11Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT32,372m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,50810m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,2286m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT14,7151m3
15Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0317100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0473100m2
17Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,2222m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,6504m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT25,6836m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,092m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,056tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0685tấn
23Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41,04kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,2414100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,1714m3
28Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT17,0136m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT2cái
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,048m3
32Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,047100m3
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,2743m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT16,54m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1516100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1516100m3/1km
37Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,16100m
38Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
G TUYẾN 9
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,36210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT29,745m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,2974100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,2974100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,192100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0177100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,2186100m3
8Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT146,167m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT26,3101m3
10Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT146,167m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,27610m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,1242m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,5746100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0945100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1313100m2
16Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,8276m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT16,9672m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT77,4596m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT26,26m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1585tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2162tấn
22Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT216kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,216tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,216tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,7516100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,3295m3
27Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT640,746m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT10cái
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,04100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,24m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,1791100m3
32Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,149m3
33Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,8679100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,8679100m3/1km
35Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,32100m
36Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT16cái
H TUYẾN 11
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT2,215m3
2Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,0221100m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,0221100m3/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1355100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,6371100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,5847100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,5589100m3
8Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT372,991m2
9Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT67,1384m3
10Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT372,991m2
11Bơm nước ao xây kèCHƯƠNG V E-HSMT50ca
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT2,9818100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT56,301100m
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,1447100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,2407100m2
16Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,1689m3
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT119,2764m3
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,1185m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaCHƯƠNG V E-HSMT9,8406m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,2567100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0618tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2134tấn
23Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,2356m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT174,0774m2
25Thi công tầng lọc đá dăm 2x4CHƯƠNG V E-HSMT0,0032100m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 1x2CHƯƠNG V E-HSMT0,0128100m3
27Thi công tầng lọc cátCHƯƠNG V E-HSMT0,0288100m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,452100m
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT1,1564100m3
30Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,1975m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT64,41m2
32Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,7371100m3
33Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,1396100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1813100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,3352m3
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT24,8503m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT113,52m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT45,33m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,5127tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,8043tấn
41Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT716,8kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,7168tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,7168tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT1,2382100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT12,2791m3
46đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT81,8604m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT14cái
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,056100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,336m3
50Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,204100m3
51Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT3,8544100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT3,8544100m3/1km
53Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,24100m
54Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
I TUYẾN 18
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,36410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT8,016m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,0802100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,0802100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT4,3391m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0156100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0571100m3
8Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT37,891m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,8204m3
10Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT37,891m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,34410m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,1548m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT17,0941m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0235100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0351100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,6488m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,6215m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT21,0068m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,262m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0414tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0506tấn
22Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41,04kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,1751100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,25m3
27Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT12,4996m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT2cái
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,048m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0591100m3
32Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,1858m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2159100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2159100m3/1km
35Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,08100m
36Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
J TUYẾN 5
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,18810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT10,753m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT10,753m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT10,753m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT10,753m3
6Vận chuyển bê tông sau phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,1075100m3
7Vận chuyển bê tông sau phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,1075100m3/1km
8Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT5,5751m3
9Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0086100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0474100m3
11Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT31,916m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,7449m3
13Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT31,916m2
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,50810m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,2286m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT19,2571m3
17Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0423100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0631100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,9657m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,8916m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT31,3254m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT9,465m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0744tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0908tấn
25Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT82,08kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,0821tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,0821tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,3117100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,2387m3
30Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT22,387m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT4cái
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,096m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0614100m3
35Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,2743m3
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT25,0656m3
37Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT25,0656m3
38Vận chuyển đất các loại , 5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT25,0656m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2507100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2507100m3/1km
41Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2100m
42Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT23,2m3
44Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT23,2m3
45Vận chuyển cát các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT23,2m3
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT16,07m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT16,07m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT16,07m3
49Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT3,791000v
50Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT3,791000v
51Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT3,791000v
52Vận chuyển gạch xây các loại, 5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT3,791000v
53Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,2494tấn
54Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,2494tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,2494tấn
56Vận chuyển sắt thép các loại , 5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,2494tấn
57Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT4,764tấn
58Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT4,764tấn
59Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT4,764tấn
60Vận chuyển xi măng bao, 5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT4,764tấn
K TUYẾN 8
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,62310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT21,277m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT21,277m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT21,277m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT21,277m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,2128100m3
7Vận chuyển bê tông phá sỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,2128100m3/1km
8Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT25,4341m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,1508100m3
10Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT100,861m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT18,155m3
12Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT100,861m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,71610m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT0,3222m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT58,3341m3
16Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0801100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1195100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,6156m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT20,0208m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT91,2998m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT17,922m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1403tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1707tấn
24Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT205,2kg
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,2052tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL CHƯƠNG V E-HSMT0,2052tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,5712100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,1808m3
29Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT41,8076m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT10cái
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,04100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,24m3
33Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,2062100m3
34Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,3866m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT84,0862m3
36Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT84,0862m3
37Vận chuyển đất các loại , 19m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT84,0862m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,8409100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,8409100m3/1km
40Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,32100m
41Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT16cái
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT60m3
43Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT60m3
44Vận chuyển cát các loại , 19m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT60m3
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT45m3
46Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT45m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 19m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT45m3
48Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT11,0111000v
49Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT11,0111000v
50Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT11,0111000v
51Vận chuyển gạch xây các loại , 19m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT11,0111000v
52Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,52tấn
53Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,52tấn
54Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,52tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại , 19m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,52tấn
56Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT12,505tấn
57Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT12,505tấn
58Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT12,505tấn
59Vận chuyển xi măng bao , 19m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT12,505tấn
60Bốc xếp lên Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,45m3
61Bốc xếp xuống Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,45m3
62Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,45m3
63Vận chuyển gỗ các loại , 19m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,45m3
L TUYẾN 10
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT35,626m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT35,626m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT35,626m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT35,626m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,3563100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,3563100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT10,4381m3
8Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0216100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,2318100m3
10Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT153,656m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT27,6581m3
12Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT153,656m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT77,1421m3
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,143100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1987100m2
16Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,3314m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT25,8921m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT118,3636m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT39,736m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2404tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3259tấn
22Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT388,8kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,3888tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,3888tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT1,1116100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT9,4951m3
27Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT79,1256m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT18cái
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,072100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,432m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,2491100m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT87,582m3
33Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT87,582m3
34Vận chuyển đất các loại, 24.5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT87,582m3
35Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,8758100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,8758100m3/1km
37Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,68100m
38Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT34cái
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT89,2m3
40Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT89,2m3
41Vận chuyển cát các loại , 24,5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT89,2m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT72,479m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT72,479m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 24,5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT72,479m3
45Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT14,241000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT14,241000v
47Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT14,241000v
48Vận chuyển gạch xây các loại , 24,5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT14,241000v
49Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,962tấn
50Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,962tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,962tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại, 24,5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,962tấn
53Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT19,91tấn
54Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT19,91tấn
55Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT19,91tấn
56Vận chuyển xi măng bao , 24,5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT19,91tấn
57Bốc xếp lên Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,8m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,8m3
59Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,8m3
60Vận chuyển gỗ các loại , 24,5m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,8m3
M TUYẾN 12
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT25,708m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT25,708m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT25,708m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT25,708m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,2571100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,2571100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT49,6361m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,2066100m3
9Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT137,576m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT24,7637m3
11Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT137,576m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT44,5561m3
13Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0933100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1296100m2
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,7402m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT14,2623m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT65,3325m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT25,924m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1429tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1915tấn
21Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT302,4kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,3024tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,3024tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,628100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,5248m3
26Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT46,0404m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT14cái
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,056100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,336m3
30Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,126100m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtCHƯƠNG V E-HSMT94,196m3
32Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT94,196m3
33Vận chuyển đất các loại, 5.8m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT94,196m3
34Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,942100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,942100m3/1km
36Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,32100m
37Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT16cái
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT59,1m3
39Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT59,1m3
40Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT59,1m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT60m3
42Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT60m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 5,8m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT60m3
44Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT7,8441000v
45Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT7,8441000v
46Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT7,8441000v
47Vận chuyển gạch xây các loại , 5,8m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT7,8441000v
48Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,642tấn
49Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,642tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,642tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại, 5,8m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,642tấn
52Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT14,732tấn
53Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT14,732tấn
54Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT14,732tấn
55Vận chuyển xi măng bao, 5,8m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT14,732tấn
56Bốc xếp lên Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,6m3
57Bốc xếp xuống Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,6m3
58Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,6m3
59Vận chuyển gỗ các loại, 5,8m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,6m3
N TUYẾN 13
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT55,516m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT55,516m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT55,516m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT55,516m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,5552100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,5552100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT8,0581m3
8Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,9023100m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,0494100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,376100m3
11Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT305,096m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT54,9173m3
13Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT305,096m2
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,123m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT13,51m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0772100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0102tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0513tấn
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,8492m3
20Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,386m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT17,176m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT71,7241m3
23Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,2098100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,2795100m2
25Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT15,3878m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT34,7551m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT159,0656m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT64,432m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6143tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,9338tấn
31Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT574,4kg
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,5744tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,5744tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT1,7647100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT16,7241m3
36Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT120,1664m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT24cái
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,096100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,576m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,1837100m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtCHƯƠNG V E-HSMT79,784m3
42Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT79,784m3
43Vận chuyển đất các loại , 32.6m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT79,784m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,7978100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,7978100m3/1km
46Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,68100m
47Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT34cái
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT146,25m3
49Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT146,25m3
50Vận chuyển cát các loại , 32,6m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT146,25m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT82,3615m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT82,3615m3
53Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 32,6m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT82,3615m3
54Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT13,67921000v
55Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT13,67921000v
56Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT13,67921000v
57Vận chuyển gạch xây các loại , 32,6m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT13,67921000v
58Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,4469tấn
59Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,4469tấn
60Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT1,4469tấn
61Vận chuyển sắt thép các loại , 32,6m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT1,4469tấn
62Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT23,1875tấn
63Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT23,1875tấn
64Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT23,1875tấn
65Vận chuyển xi măng bao , 32,6m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT23,1875tấn
66Bốc xếp lên Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,78m3
67Bốc xếp xuống Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,78m3
68Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,78m3
69Vận chuyển gỗ các loại , 32,6m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,78m3
O TUYẾN 14
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT11,506m3
2Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,1151100m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,1151100m3/1km
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,1743100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0843100m3
6Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT56,571m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,1828m3
8Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT56,571m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT14,0671m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0383100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0572100m2
12Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,6893m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,2454m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT37,4791m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,583m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0679tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0831tấn
18Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41,04kg
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,2955100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,0691m3
23Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT20,6914m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT2cái
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,048m3
27Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0391100m3
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT14,067m3
29Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT14,067m3
30Vận chuyển đất các loại , 13m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT14,067m3
31Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1407100m3
32Vận chuyển đất 5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1407100m3/1km
33Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,16100m
34Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT42,8m3
36Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT42,8m3
37Vận chuyển cát các loại, 13m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT42,8m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT24,22m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT24,22m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 13m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT24,22m3
41Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT4,5341000v
42Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT4,5341000v
43Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT4,5341000v
44Vận chuyển gạch xây các loại , 13m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT4,5341000v
45Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,22tấn
46Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,22tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,22tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại , 13m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,22tấn
49Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT6,251tấn
50Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT6,251tấn
51Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT6,251tấn
52Vận chuyển xi măng bao , 13m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT6,251tấn
P TUYẾN 15
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,56210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT25,625m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT25,625m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT25,625m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT25,625m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,2562100m3
7Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,2562100m3/1km
8Đào nền đường- Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT37,5741m3
9Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0385100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,1673100m3
11Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT99,128m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT17,843m3
13Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT99,128m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT62,3371m3
15Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,109100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1626100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,6431m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT25,1362m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT114,6993m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT24,393m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1909tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2321tấn
23Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT287,28kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,2873tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,2873tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,7743100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,6809m3
28Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT56,8094m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT14cái
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,056100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,336m3
32Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,2145100m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT99,907m3
34Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT99,907m3
35Vận chuyển đất các loại , 31m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT99,907m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,9991100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,9991100m3/1km
38Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,44100m
39Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT22cái
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT73,5m3
41Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT73,5m3
42Vận chuyển cát các loại , 31m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT73,5m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT50m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT50m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 31m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT50m3
46Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT13,8241000v
47Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT13,8241000v
48Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT13,8241000v
49Vận chuyển gạch xây các loại , 31m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT13,8241000v
50Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,716tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,716tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,716tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại, 31m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,716tấn
54Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT14,144tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT14,144tấn
56Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT14,144tấn
57Vận chuyển xi măng bao , 31m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT14,144tấn
58Bốc xếp lên Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,5m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,5m3
60Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,5m3
61Vận chuyển gỗ các loại , 31m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,5m3
Q TUYẾN 16
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4CHƯƠNG V E-HSMT0,15210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT10,727m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT10,727m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT10,727m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT10,727m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,1073100m3
7Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,1073100m3/1km
8Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT4,6161m3
9Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0318100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0606100m3
11Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT40,894m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,3609m3
13Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT40,894m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT16,4641m3
15Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0562100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0839100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,9442m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,6991m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT35,144m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT12,588m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0988tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1204tấn
23Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT123,12kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,1231tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,1231tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,4092100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,961m3
28Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT29,6104m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT6cái
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,024100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,144m3
32Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,043100m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT21,084m3
34Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT21,084m3
35Vận chuyển đất các loại, 12m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT21,084m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2108100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2108100m3/1km
38Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2100m
39Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT27,6m3
41Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT27,6m3
42Vận chuyển cát các loại , 12m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT27,6m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT20,58m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT20,58m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 12m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT20,58m3
46Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT4,2341000v
47Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT4,2341000v
48Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT4,2341000v
49Vận chuyển gạch xây các loại , 12m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT4,2341000v
50Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,345tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,345tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,345tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại , 12m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,345tấn
54Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT5,904tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT5,904tấn
56Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT5,904tấn
57Vận chuyển xi măng bao , 12m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT5,904tấn
58Bốc xếp lên Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,25m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,25m3
60Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,25m3
61Vận chuyển gỗ các loại , 12m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,25m3
R TUYẾN 17
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT2,806m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT2,806m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,0281100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ 5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,0281100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT4,2671m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0144100m3
7Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT9,705m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,7469m3
9Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT9,705m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT9,491m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0166100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0248100m2
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,1647m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,8621m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT13,0095m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,717m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0291tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0354tấn
19Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41,04kg
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,041tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,119100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,8689m3
24Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT8,6886m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT2cái
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,048m3
28Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,034100m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT13,757m3
30Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1376100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1376100m3/1km
32Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,08100m
33Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT9,6m3
35Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT9,6m3
36Vận chuyển cát các loại , 18.4m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT9,6m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT5,24m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT5,24m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 18,4m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT5,24m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,5741000v
41Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,5741000v
42Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT1,5741000v
43Vận chuyển gạch xây các loại , 18.4m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT1,5741000v
44Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,16tấn
45Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,16tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,16tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại, 18,4m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,16tấn
48Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT1,678tấn
49Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT1,678tấn
50Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT1,678tấn
51Vận chuyển xi măng bao , 18,4m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT1,678tấn
S TUYẾN 19
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT42,994m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT42,994m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT42,994m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT42,994m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡtrong phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,4299100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ 5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,4299100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT12,3631m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0836100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,2908100m3
10Trải bạt nilon phòng nướcCHƯƠNG V E-HSMT193,287m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT34,7917m3
12Đánh bóng, tạo nhám mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT193,287m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT93,871m3
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,1653100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,2296100m2
16Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,9402m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT31,9053m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT145,864m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT45,924m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,278tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3762tấn
22Mua thép L50x50x5 đệm góc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT475,2kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,4752tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,4752tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT1,2739100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,9392m3
27Đánh bóng mặt tấm bản, tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT91,1604m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT22cái
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,088100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,2809100m3
32Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,1404m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtCHƯƠNG V E-HSMT106,23m3
34Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT106,23m3
35Vận chuyển đất các loại , 46m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT106,23m3
36Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,0623100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,0623100m3/1km
38Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6100m
39Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT30cái
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiCHƯƠNG V E-HSMT111,9m3
41Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT111,9m3
42Vận chuyển cát các loại , 46m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT111,9m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT89,36m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT89,36m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 46m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT89,36m3
46Bốc xếp lên gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT17,5471000v
47Bốc xếp xuống gạch xây các loạiCHƯƠNG V E-HSMT17,5471000v
48Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT17,5471000v
49Vận chuyển gạch xây các loại , 46m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT17,5471000v
50Bốc xếp lên Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,14tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,14tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT1,14tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại, 46m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT1,14tấn
54Bốc xếp lên Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT24,325tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng baoCHƯƠNG V E-HSMT24,325tấn
56Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT24,325tấn
57Vận chuyển xi măng bao, 46m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT24,325tấn
58Bốc xếp lên Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,95m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,95m3
60Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmCHƯƠNG V E-HSMT0,95m3
61Vận chuyển gỗ các loại , 46m tiếp theoCHƯƠNG V E-HSMT0,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV bao gồm 1 số hạng mục Nền, mặt đường bê tông, tường kè, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công trình: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường1
3 Máy lu rung Đang hoạt động bình thường1
4 Xe ô tô chuyên dụng tưới nước Đang hoạt động bình thường1
5 Máy đào Đang hoạt động bình thường1
6 Máy ủi Đang hoạt động bình thường1
7 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường1
8 Ô tô tự đổ Đang hoạt động bình thường1
9 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->