Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 20:34:00 đến ngày 2021-02-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,224,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8618 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ( bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1527 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm ( bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1527 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 74,246 | 10m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm -bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 74,246 | 10m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công ( diện tích bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,524 | 10m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm -bằng thủ công( diẹn tích bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,524 | 10m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 103,473 | m3 |
| 9 | Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 103,473 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 103,473 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1.034,73 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (50%kl) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2313 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II (50% kl) | Theo hồ sơ thiết kế | 123,125 | m3 |
| 14 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7043 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,8116 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2174 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8422 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2112 | 100m3/km |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 19,125 | tấn |
| 23 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9125 | 10 tấn |
| 24 | Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9125 | 10 tấn |
| 25 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, , cự ly trung chuyển bùn 150m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 13,42 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 236,98 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 236,98 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2.369,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9998 | 100m3 |
| 33 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,61 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8611 | 100m2 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,26 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8256 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4982 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,43 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 454 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( phần mặt đường và phần mương hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 hoàn trả mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 17,25 | m3 |
| 43 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II(50%kl) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,5 | m3 |
| 44 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 47 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3965 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2488 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC: 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5619 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4285 | m3 |
| 3 | Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4285 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4285 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4285 | m3 |
| 6 | Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 111,07 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1288 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8495 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,4378 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,358 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,358 | 100m3/km |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 105,64 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 105,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 105,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4934 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,08 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5087 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9907 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,907 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8811 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,02 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 267 | cái |
| D | HẠNG MỤC: 3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1647 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4705 | m3 |
| 3 | Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 4 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0305 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1629 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1629 | 100m3/km |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2138 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2138 | 10 tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 21,64 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1238 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4404 | 100m2 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0627 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| E | HẠNG MỤC: 4 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5017 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5255 | m3 |
| 3 | Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5255 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5255 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5255 | m3 |
| 6 | Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 46,54 | m3 |
| 7 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4505 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,017 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5296 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5255 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6907 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6907 | 100m3/km |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: 5 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6508 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,162 | m3 |
| 3 | Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 36,162 | m3 |
| 4 | Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 73,12 | m3 |
| 5 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7232 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6569 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,162 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0928 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0928 | 100m3/km |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 10 tấn |
| 17 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, , cự ly trung chuyển bùn 150m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| G | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi