Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162531-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210161344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 20:34:00 đến ngày 2021-02-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,154,224,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: 1
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 12,8618 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ( bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế 5,1527 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm ( bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế 5,1527 100m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 74,246 10m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm -bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 74,246 10m2
6 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công ( diện tích bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 27,524 10m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm -bằng thủ công( diẹn tích bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 27,524 10m2
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) Theo hồ sơ thiết kế 103,473 m3
9 Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 103,473 m3
10 Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 103,473 m3
11 Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 1.034,73 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (50%kl) Theo hồ sơ thiết kế 1,2313 100m3
13 Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II (50% kl) Theo hồ sơ thiết kế 123,125 m3
14 Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,7043 100m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 56,8116 m3
16 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 85,2174 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,8422 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 19,2112 100m3/km
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
21 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 170 cấu kiện
22 Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 19,125 tấn
23 Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế 1,9125 10 tấn
24 Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 5km Theo hồ sơ thiết kế 1,9125 10 tấn
25 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, , cự ly trung chuyển bùn 150m Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m3
26 Vận chuyển bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m3
27 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 13,42 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 236,98 m3
30 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 236,98 m3
31 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 2.369,8 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,9998 100m3
33 Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 47,61 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 4,8611 100m2
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 18,26 m3
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,8256 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương Theo hồ sơ thiết kế 3,08 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 1,4982 100m2
39 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,43 m3
40 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 454 cái
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( phần mặt đường và phần mương hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 21,6 m3
42 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 hoàn trả mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 17,25 m3
43 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II(50%kl) Theo hồ sơ thiết kế 88,5 m3
44 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m3
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m2
47 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,2 m3
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,3965 tấn
49 Sản xuất cấu kiện thép L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,2488 tấn
50 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
C HẠNG MỤC: 2
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 4,5619 100m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) Theo hồ sơ thiết kế 68,4285 m3
3 Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 68,4285 m3
4 Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 68,4285 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 68,4285 m3
6 Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 111,07 m3
7 Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,1288 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 37,6252 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 0,8495 100m2
10 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 56,4378 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,358 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,358 100m3/km
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 105,64 m3
16 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 105,64 m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 105,64 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4934 100m3
19 Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 26,08 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 2,5087 100m2
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 11,9907 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 119,907 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương Theo hồ sơ thiết kế 1,81 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 0,8811 100m2
25 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,02 m3
26 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 267 cái
D HẠNG MỤC: 3
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,1647 100m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) Theo hồ sơ thiết kế 2,4705 m3
3 Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m3
4 Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0206 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 0,687 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m2
7 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,0305 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1629 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1629 100m3/km
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 19 cấu kiện
13 Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,2138 10 tấn
14 Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,2138 10 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 4,18 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 21,64 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1238 100m3
18 Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,31 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 0,4404 100m2
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 1,71 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,1 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương Theo hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0627 100m2
24 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,86 m3
25 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
E HẠNG MỤC: 4
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 1,5017 100m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) Theo hồ sơ thiết kế 22,5255 m3
3 Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 22,5255 m3
4 Vận chuyển xà bần đem đi đổ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 22,5255 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 22,5255 m3
6 Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 46,54 m3
7 Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4505 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 15,017 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 0,5296 100m2
10 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 22,5255 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6907 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6907 100m3/km
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
F HẠNG MỤC: 5
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 2,6508 100m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( dày 15cm) Theo hồ sơ thiết kế 36,162 m3
3 Bốc xếp xà bần lên phương chuyển vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 36,162 m3
4 Đào nền đường+ taluy bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 73,12 m3
5 Lu lèn đất nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,7232 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 24,108 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 0,6569 100m2
8 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 36,162 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,0928 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,0928 100m3/km
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng báo D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 40 cấu kiện
14 Bốc xếp tấm đan hiện hữu lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 4,5 tấn
15 Vận chuyển tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,45 10 tấn
16 Vận chuyển tiếp tấm đan hư hỏng ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,45 10 tấn
17 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, , cự ly trung chuyển bùn 150m Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m3
18 Vận chuyển bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m3
19 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương Theo hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
22 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
23 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
G DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->