Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 09:59:00 đến ngày 2021-02-09 09:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,560,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất dưới kênh đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,4735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,4735 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m ngọn >=4,2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 192,4728 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn L=8m, ngọn >=10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 5 | Thép buộc fi8 gia cố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 6 | Tấn mê bồ và lưới cước ao mương gia cố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,9439 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,1637 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,235 | 100m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn mặt đường tận dụng 20% | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 10 | Cao su lót mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,5 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 423,5 | m3 |
| 12 | Biển báo tải trọng Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Biển báo đường cong Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5438 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7068 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7538 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0638 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,824 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,2379 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4152 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình dầm I350 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9972 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6784 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn tận dụng lại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9236 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép fi 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 16 | Sơn ống sắt tráng kẽm bằng tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5648 | m2 |
| 17 | Sơn trụ lan can, gờ cầu, cột cầu bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,256 | m2 |
| 18 | Lắp đặt biển báo cầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường dẫn vào cầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi