Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162008-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 13:51:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,178,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU KÊNH THỦY LỢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,32 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3719 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,941 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8438 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,6576 m3
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4064 100M
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,648 m3
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,332 M3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0059 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,592 M3
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9826 100kg
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,1134 100kg
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3478 100M2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,695 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9675 m3
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5737 100kg
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,5049 100kg
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5446 100m2
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,52 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0669 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1735 m3
23 Gia công, lắp dựng hệ liên kết dọc dưới dàn kín Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,96 tấn
24 Gia công dầm ngang dàn kín Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4613 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 111,2419 m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4018 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,384 100M2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,2 m3
30 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6883 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7657 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,076 100M3
33 Trải cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,798 100m2
34 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (ván khuôn tính 30%, nhân công máy thi công tính 100%) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0668 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,6 m3
36 Gia công lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2021 tấn
37 Lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2021 tấn
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,76 m2
39 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,96 100m
40 Gia công, lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,815 tấn
41 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,96 100m
42 Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (2 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1431 tấn
43 Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (2 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4504 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,12 100M2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0599 Tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,035 M3
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cái
48 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,4 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,25 1m3
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH NỘI ĐỒNG
1 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4302 100kg
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9434 100kg
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1083 100m2
4 Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,428 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1164 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6212 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0482 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,24 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 m3
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9778 tấn
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,96 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,96 100m
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,48 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1875 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,042 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,315 m3
17 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,51 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0078 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,78 m3
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,1418 100kg
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,363 100m2
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,7431 m3
23 Gia công, lắp dựng hệ liên kết dọc dưới dàn hở Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8886 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,206 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1786 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,96 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0067 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0469 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0504 100m2
30 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,189 m3
31 Đắp đất lề đơngf dẫn vào cầu độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4266 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2177 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0269 100m3
34 Trải cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,288 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,688 m3
36 Gia công lan can cầu thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0983 tấn
37 Lắp dựng lan can cầu thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0983 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,1442 1m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,94 m2
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5 1m3
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,19 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,8827 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,0727 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,0727 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,8971 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,013 100m3
8 Trải cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,4932 100m2
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (vật liệu tính 30%, nhân công, máy thi công tính 100%) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,801 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 201,3 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,128 1m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
13 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,29 100m2
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1411 100m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,5041 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,6452 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,2397 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3113 100m3
19 Trải cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,9215 100m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (ván khuôn tính 30%, nhân công mỹ thi công tính 100%) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,564 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 231,125 m3
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,123 100m
23 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3405 100m2
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,259 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,256 1m3
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->