Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 13:51:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,178,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3719 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,941 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8438 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6576 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4064 | 100M |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,332 | M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,592 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9826 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1134 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3478 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9675 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5737 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5049 | 100kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5446 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1735 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng hệ liên kết dọc dưới dàn kín | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,96 | tấn |
| 24 | Gia công dầm ngang dàn kín | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4613 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,2419 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,384 | 100M2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6883 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7657 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,076 | 100M3 |
| 33 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (ván khuôn tính 30%, nhân công máy thi công tính 100%) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 36 | Gia công lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 39 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 40 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,815 | tấn |
| 41 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 42 | Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (2 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 43 | Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (2 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4504 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100M2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0599 | Tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,035 | M3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4302 | 100kg |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9434 | 100kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6212 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9778 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1418 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7431 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng hệ liên kết dọc dưới dàn hở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8886 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 31 | Đắp đất lề đơngf dẫn vào cầu độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4266 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 34 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 36 | Gia công lan can cầu thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,1442 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,0727 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,0727 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,8971 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,4932 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (vật liệu tính 30%, nhân công, máy thi công tính 100%) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 201,3 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,29 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5041 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6452 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2397 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3113 | 100m3 |
| 19 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,9215 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (ván khuôn tính 30%, nhân công mỹ thi công tính 100%) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,564 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 231,125 | m3 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,123 | 100m |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3405 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi