Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng làm việc các phòng ban và phòng họp trực tuyến huyện Cầu Kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206178-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng làm việc các phòng ban và phòng họp trực tuyến huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 09:57:00 đến ngày 2021-02-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,400,191,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN CÁC PHÒNG BAN VÀ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN HUYỆN CẦU KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc BTLT D300 M600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | mối nối |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3456 | m |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2208 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,398 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,666 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6915 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4015 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,063 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,554 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,518 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2601 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,618 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3698 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1201 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1684 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8096 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8518 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2166 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2826 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9937 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6646 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7466 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6575 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8846 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9301 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8234 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0389 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3421 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7321 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3373 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9592 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1254 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,8177 | m3 |
| 48 | Rải nilong mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5019 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5032 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8927 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6514 | M3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch BLock 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | M3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch BLock 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6315 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch Block 20x20x40cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0474 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch Block 20x20x40cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1339 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 190x190x65cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4872 | m2 |
| 58 | Đắp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0408 | M3 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,49 | m |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm điểm màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,96 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 400x400mm hình vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6925 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 100x200mm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8757 | m2 |
| 63 | Ốp đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m2 |
| 64 | Ốp đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1304 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men 300x300mm màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,92 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,3263 | M2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,8365 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676,004 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,0412 | M2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,38 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,18 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6543 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,065 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,065 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,065 | m2 |
| 76 | Quét Vikems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,065 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng trần nổi Topline tấm Duralex trang trí dày 3,5mm in hoa văn (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,52 | M2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng Trần chìm phẳng ALpha tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4713 | M2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 72mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m |
| 81 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm kính hệ 1000 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm kính hệ 1000 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,555 | m2 |
| 85 | Lắp dựng Lam nhôm hộp 44x100 màu trắng sửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m2 |
| 86 | CCLĐ bảng mika nền xanh theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 87 | Cung cấp lắp dựng lan can gỗ sơn PU (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | M |
| 88 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676,004 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,836 | m2 |
| 90 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,255 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.321,259 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,836 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp dựng vì kèo thép nhẹ (bao gồm cung cấp và lăp dựng ngối nhựa PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,3676 | M2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sino chứa 6MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 10 m |
| 36 | Lắp đặt Switch 18Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 16line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 39 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 43 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ tắm vòi sen (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 van phao d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 x 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 x 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 x 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 x 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt co răng trong PVC 90 độ Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm PVC 90 độ Þ34/Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 90 độ Þ34/Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PVC Þ90/Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49 x 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ60/Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PVC Þ114/Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PVC Þ60/Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi