Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng làm việc các phòng ban và phòng họp trực tuyến huyện Cầu Kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206178-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng làm việc các phòng ban và phòng họp trực tuyến huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20210201997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 09:57:00 đến ngày 2021-02-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,400,191,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN CÁC PHÒNG BAN VÀ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN HUYỆN CẦU KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 100m3
2 Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc BTLT D300 M600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 mối nối
4 Cắt tường bê tông bằng máy <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3456 m
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2208 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,398 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,666 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6915 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4015 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,063 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,064 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,554 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,518 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2601 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,618 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3698 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1201 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1684 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8096 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8518 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2166 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6472 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2826 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9937 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6646 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8214 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7466 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6575 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8846 Tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9075 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9301 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8234 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0389 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3421 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7321 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3373 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9592 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4322 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1254 tấn
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,8177 m3
48 Rải nilong mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5019 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5032 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5106 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8927 m3
52 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6514 M3
53 Xây tường thẳng gạch BLock 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 M3
54 Xây tường thẳng gạch BLock 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6315 m3
55 Xây tường thẳng gạch Block 20x20x40cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0474 m3
56 Xây tường thẳng gạch Block 20x20x40cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1339 m3
57 Xây tường gạch thông gió 190x190x65cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4872 m2
58 Đắp vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0408 M3
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,49 m
60 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm điểm màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,96 m2
61 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 400x400mm hình vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6925 m2
62 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 100x200mm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8757 m2
63 Ốp đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 m2
64 Ốp đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1304 m2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men 300x300mm màu đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,92 m2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,3263 M2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,8365 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676,004 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,0412 M2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,38 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,18 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6543 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,065 m2
74 Quét nước xi măng 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,065 m2
75 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,065 m2
76 Quét Vikems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,065 m2
77 Cung cấp lắp dựng trần nổi Topline tấm Duralex trang trí dày 3,5mm in hoa văn (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,52 M2
78 Cung cấp lắp dựng Trần chìm phẳng ALpha tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4713 M2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 72mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 100m
81 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,98 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
83 Vách kính khung nhôm kính hệ 1000 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
84 Vách kính khung nhôm kính hệ 1000 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,555 m2
85 Lắp dựng Lam nhôm hộp 44x100 màu trắng sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 m2
86 CCLĐ bảng mika nền xanh theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
87 Cung cấp lắp dựng lan can gỗ sơn PU (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 M
88 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676,004 m2
89 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,836 m2
90 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.645,255 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.321,259 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,836 m2
93 Cung cấp lắp dựng vì kèo thép nhẹ (bao gồm cung cấp và lăp dựng ngối nhựa PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,3676 M2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2.5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
6 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
8 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
9 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
29 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
30 Lắp đặt tủ điện sino chứa 6MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
34 Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 10 m
35 Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 10 m
36 Lắp đặt Switch 18Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Lắp đặt tổng đài điện thoại 16line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
39 Lắp ổ cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
40 Lắp ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
42 Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
43 Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt bộ tắm vòi sen (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 van phao d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 x 7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 x 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 x 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 x 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
17 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt co răng trong PVC 90 độ Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Lắp đặt co giảm PVC 90 độ Þ34/Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 90 độ Þ34/Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
32 Lắp đặt tê cong nhựa PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê cong nhựa PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PVC Þ90/Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt khâu nhựa răng trong PVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49 x 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
45 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ60/Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PVC Þ114/Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PVC Þ60/Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->