Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp (bao gồm thí nghiệm chuyên ngành, nghiệm thu đóng điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp (bao gồm thí nghiệm chuyên ngành, nghiệm thu đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 15:54:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,873,746,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Chi phí xây dựng | |||
| B | I. Xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 1000 viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,085 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,085 | m3 |
| 7 | Ống nhựa HĐPE D195/150: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV - 3x240: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 11 | Hộp nối cáp 24kV - 3x240: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 12 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp đầu điện áp 22KV, tiết diện cáp <=240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 13 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 15 | Dây đồng Cu/pvc - 1x50 tiếp địa đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Đầu cốt M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Biển tên lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | II. Xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo ĐM 10 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,225 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0498 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| D | III. Lắp đặt vật liệu TBA theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Trụ trạm biến áp (Luân chuyển 01 trụ cho giai đoạn 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn và Vỏ tủ RMU 3 ngăn cho giai đoạn 1. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp vỏ tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 5 | Hộp chụp cực MBA: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp hộp chụp cực MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp máng cáo thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 8 | Lắp máng hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 9 | Máng hứng dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp máng hứng dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 16 | Đầu cáp 24kV - Elbow - 1x50 ( bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 18 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/pvc - 1x50 tiếp địa dòng rò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Dây đồng Cu/pvc - 1x50 tiếp địa đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 23 | Đầu cốt M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Đầu cốt M240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu chụp đầu cốt (đầu bọp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 30 | Băng dính hạ áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 31 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 (tiếp địa làm việc máy biến áp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Bulong M14x40 bắt cáp tại tủ và cực hạ áp MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (15.35kg/ cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,44 | kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 36 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,6 | kg |
| 37 | Bulong M16x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Rải dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10m |
| 39 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Biển an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Sơ đồ 1 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Ảnh trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp biển cấm, cao <=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công/bộ |
| 45 | Khóa ngăn chống tổn thất+ khóa tủ hạ thế tổng+khóa tủ RMU + khóa trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Điện trở sấy 200VAC 60W + cảm biến đo cho RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 50 | Ủng cách điện 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 51 | Gang tay cách điện 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 52 | Thảm cách điện 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Bình bọt chống chuột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| E | IV. Xây dựng TBA theo ĐM 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6038 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6228 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3365 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5621 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4908 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,576 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2456 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8214 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4246 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7558 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,332 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,256 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,256 | m3 |
| F | V. Lắp đặt vật liệu phần hạ thế theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 ( 4 sợi mỗi sợi gồm 25m chiều dài tuyến, 3m lên tủ +1 m hộp nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 1000 viên |
| 10 | Cát đen đổ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 12 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Hộp nối 0,6/1kV 150-240 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 15 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện cáp <=185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 16 | Biển tên lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp biển cấm, cao <=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công/bộ |
| G | VI. Xây dựng tuyến hạ thế theo ĐM 10 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| H | VII. Phần tháo dỡ (theo ĐM 228) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 320KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tháo máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tháo tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường; loại tủ điện cáp điện áp ≤ 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha ( Tháo và lắp lại TBA Liên Đoàn Xiếc 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo hệ thống tụ bù trên dàn; cấp điện áp 0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1MVAR |
| 7 | Tháo cầu dao hạ thế; loại cầu dao ≤ 400A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay cáp treo trên dây thép; trọng lượng của cáp 3 kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 9 | Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay cáp treo trên dây thép; trọng lượng của cáp 7,5kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 240 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1km dây |
| 11 | Tháo giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 15 kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 7,5 kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Tháo các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 15 kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 7,5 kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| I | VIII. Phá dỡ nhà trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,039 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3964 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9058 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| J | B. Chi phí thiết bị | |||
| K | I. Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, đầu sứ elbow. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU - 24kV 630A- 16kA/s, loại 4 ngăn (2 ngăn cầu dao, 2 ngăn máy cắt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (1 MCCB - 1000A + 1MCCB630A +1MCCB 400A+1MCCB 100A+1MCCB160A+1MCCB25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Bộ đo xa hạ thế cho 2 máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Tụ bù 400V-120kVAr + Vỏ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| 6 | Cầu chì ống 24KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | II. Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA (Giai đoạn 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha (1 Tủ giai đoạn 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA ≤ 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện ≤ 35kv ( 1 Tủ giai đoạn 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| M | III. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 tụ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp <=35Kv (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Rơ le dòng điện; kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thí nghiệm mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp <=35Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 phân đoạn |
| N | C. Chi phí thí nghiệm chuyên ngành điện | |||
| O | I. Thí nghiệm tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| P | II. Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-<1000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-<500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <300A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| Q | D. Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện (= Chi phí xây dựng *1,89%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi