Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp (bao gồm thí nghiệm chuyên ngành, nghiệm thu đóng điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207767-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp (bao gồm thí nghiệm chuyên ngành, nghiệm thu đóng điện)
Số hiệu KHLCNT 20210143271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 15:54:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,873,746,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Chi phí xây dựng
B I. Xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo ĐM 4970
1 Gạch chỉ đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 1000 viên
3 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
5 Cát đen đổ nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,085 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,085 m3
7 Ống nhựa HĐPE D195/150: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV - 3x240: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
11 Hộp nối cáp 24kV - 3x240: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
12 Làm và lắp đặt hộp nối cáp đầu điện áp 22KV, tiết diện cáp <=240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 hộp nối
13 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu
14 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1đầu cáp (1 pha)
15 Dây đồng Cu/pvc - 1x50 tiếp địa đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
16 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
17 Đầu cốt M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 đầu
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 10 đầu cốt
19 Biển tên lộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
C II. Xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo ĐM 10
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,875 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,225 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,875 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0498 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,975 m3
10 Mốc báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0998 100m3
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
D III. Lắp đặt vật liệu TBA theo ĐM 4970
1 Trụ trạm biến áp (Luân chuyển 01 trụ cho giai đoạn 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 trụ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 tấn
3 Vỏ tủ RMU 4 ngăn và Vỏ tủ RMU 3 ngăn cho giai đoạn 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp vỏ tủ RMU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tấn
5 Hộp chụp cực MBA: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp hộp chụp cực MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
7 Lắp máng cáo thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 tấn
8 Lắp máng hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 tấn
9 Máng hứng dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp máng hứng dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 tấn
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m
13 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
14 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
15 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 100m
16 Đầu cáp 24kV - Elbow - 1x50 ( bộ 3 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 1đầu cáp (1 pha)
18 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
19 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
20 Dây đồng Cu/pvc - 1x50 tiếp địa dòng rò Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
21 Dây đồng Cu/pvc - 1x50 tiếp địa đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
23 Đầu cốt M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 10 đầu cốt
25 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
26 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
27 Đầu cốt M240 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
28 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 10 đầu cốt
29 Đầu chụp đầu cốt (đầu bọp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
30 Băng dính hạ áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
31 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 (tiếp địa làm việc máy biến áp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
32 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
33 Bulong M14x40 bắt cáp tại tủ và cực hạ áp MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
34 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (15.35kg/ cọc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184,44 kg
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 cọc
36 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,6 kg
37 Bulong M16x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
38 Rải dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 10m
39 Biển tên trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
40 Biển tên trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
41 Biển an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
42 Sơ đồ 1 sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
43 Ảnh trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
44 Lắp biển cấm, cao <=20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 công/bộ
45 Khóa ngăn chống tổn thất+ khóa tủ hạ thế tổng+khóa tủ RMU + khóa trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Tiếp địa đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
47 Bộ báo sự cố đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
48 Điện trở sấy 200VAC 60W + cảm biến đo cho RMU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
49 Bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
50 Ủng cách điện 24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 đôi
51 Gang tay cách điện 24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 đôi
52 Thảm cách điện 24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Bình bọt chống chuột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
E IV. Xây dựng TBA theo ĐM 10
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6038 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6228 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3365 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1176 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5621 tấn
6 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0468 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4908 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,576 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2456 100m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8492 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8214 m3
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4246 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7558 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,933 m2
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0692 m3
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,332 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,256 1m3 đất nguyên thổ
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,256 m3
F V. Lắp đặt vật liệu phần hạ thế theo ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 ( 4 sợi mỗi sợi gồm 25m chiều dài tuyến, 3m lên tủ +1 m hộp nối) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116 m
2 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f110/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
6 Băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50
7 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
8 Gạch chỉ đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 1000 viên
10 Cát đen đổ nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m3
12 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đầu
13 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1đầu cáp (3 pha)
14 Hộp nối 0,6/1kV 150-240 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
15 Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện cáp <=185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 hộp nối
16 Biển tên lộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp biển cấm, cao <=20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 công/bộ
G VI. Xây dựng tuyến hạ thế theo ĐM 10
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 1m3 đất nguyên thổ
4 Mốc báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0788 100m3 đất nguyên thổ/1km
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m3
H VII. Phần tháo dỡ (theo ĐM 228)
1 Tháo máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 320KVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Tháo máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
3 Tháo tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường; loại tủ điện cáp điện áp ≤ 35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
4 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha ( Tháo và lắp lại TBA Liên Đoàn Xiếc 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
5 Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
6 Tháo hệ thống tụ bù trên dàn; cấp điện áp 0,4kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1MVAR
7 Tháo cầu dao hạ thế; loại cầu dao ≤ 400A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
8 Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay cáp treo trên dây thép; trọng lượng của cáp 3 kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
9 Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay cáp treo trên dây thép; trọng lượng của cáp 7,5kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
10 Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 240 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 1km dây
11 Tháo giá đỡ tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Tháo các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 15 kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
13 Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 7,5 kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
14 Tháo các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 15 kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
15 Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay đường cáp ngầm; trọng lượng của cáp 7,5 kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
I VIII. Phá dỡ nhà trạm
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,039 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,57 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3964 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,04 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,65 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,9058 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
J B. Chi phí thiết bị
K I. Chi phí mua sắm thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, đầu sứ elbow. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
2 Tủ trung thế RMU - 24kV 630A- 16kA/s, loại 4 ngăn (2 ngăn cầu dao, 2 ngăn máy cắt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (1 MCCB - 1000A + 1MCCB630A +1MCCB 400A+1MCCB 100A+1MCCB160A+1MCCB25) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
4 Bộ đo xa hạ thế cho 2 máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
5 Tụ bù 400V-120kVAr + Vỏ tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 HT
6 Cầu chì ống 24KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
L II. Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA (Giai đoạn 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha (1 Tủ giai đoạn 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA ≤ 35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
5 Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện ≤ 35kv ( 1 Tủ giai đoạn 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 tủ
M III. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 máy
2 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 tụ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 bộ (3 pha)
4 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ (3 pha)
5 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp <=35Kv (bộ 3 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hệ thống
6 Thí nghiệm Rơ le dòng điện; kỹ thuật số Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
7 Thí nghiệm mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
8 Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
9 Thí nghiệm thanh cái,điện áp <=35Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 phân đoạn
N C. Chi phí thí nghiệm chuyên ngành điện
O I. Thí nghiệm tuyến cáp ngầm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 sợi, 1 ruột
P II. Thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 sợi, 1 ruột
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 1 sợi, 1 ruột
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 pha
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hệ thống
5 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-<1000A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cái
6 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-<500A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cái
7 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <300A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
8 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 cái
9 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 cái
11 Thí nghiệm Vônmét AC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cái
12 Thí nghiệm Ampemét AC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cái
Q D. Chi phí nghiệm thu đóng điện
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện (= Chi phí xây dựng *1,89%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->