Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161936-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210144531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 11:50:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,557,476,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy)  Theo hồ sơ thiết kế 3,42 100m3
2 Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công)  Theo hồ sơ thiết kế 85,502 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 17,308 m3
4 Láng đáy hố móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100  Theo hồ sơ thiết kế 173,08 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo hồ sơ thiết kế 1,345 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,625 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm  Theo hồ sơ thiết kế 41,971 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột  Theo hồ sơ thiết kế 0,561 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m  Theo hồ sơ thiết kế 5,214 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế 3,63 100m3
11 Đào đất thi công đà kiềng, đất cấp III  Theo hồ sơ thiết kế 43,819 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Theo hồ sơ thiết kế 10,271 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,441 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 2,893 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng  Theo hồ sơ thiết kế 2,261 100m2
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 22,073 m3
17 Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,647 tấn
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 4,002 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 3,596 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Theo hồ sơ thiết kế 0,783 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Theo hồ sơ thiết kế 3,99 tấn
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m  Theo hồ sơ thiết kế 20,596 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm  Theo hồ sơ thiết kế 7,523 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn  Theo hồ sơ thiết kế 8,475 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 1,266 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 8,041 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Theo hồ sơ thiết kế 12,08 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 161,484 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường  Theo hồ sơ thiết kế 0,189 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,177 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 2,158 m3
33 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8  Theo hồ sơ thiết kế 730,95 md
34 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8  Theo hồ sơ thiết kế 3,098 tấn
35 Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2  Theo hồ sơ thiết kế 527,6 md
36 Lắp dựng cầu phong thép hộp 40x40x1,2  Theo hồ sơ thiết kế 0,795 tấn
37 Lito thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2  Theo hồ sơ thiết kế 2.192,85 md
38 Lắp dựng lito thép hộp 25x25x1,2  Theo hồ sơ thiết kế 2,066 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 52,3 m2
40 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m  Theo hồ sơ thiết kế 6,277 100m2
41 Máng xối tôn dày 6 dem  Theo hồ sơ thiết kế 22 md
42 Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 312,71 m2
43 Quét sika chống thấm sô nô, sàn vệ sinh…(Quét cao lên tường 30cm, HS=1,2)  Theo hồ sơ thiết kế 375,252 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 118,57 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 125,542 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 2,029 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 0,353 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 28,008 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 0,346 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 0,53 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo hồ sơ thiết kế 2,465 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Theo hồ sơ thiết kế 0,566 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Theo hồ sơ thiết kế 1,094 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 15,076 m3
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 716,913 m2
57 Trát má cửa, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 117,4 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 1.227,402 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng bám dính Kvl=1,25; Knc=1,1)  Theo hồ sơ thiết kế 720,06 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng bám dính Kvl=1,25; Knc=1,1)  Theo hồ sơ thiết kế 551,011 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng bám dính Kvl=1,25; Knc=1,1)  Theo hồ sơ thiết kế 866,724 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 160,94 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 381,34 m
64 Đắp phù điêu họa tiết trang trí bằng vữa xi măng  Theo hồ sơ thiết kế 5,65 m2
65 Cắt joat trang trí tường  Theo hồ sơ thiết kế 238,8 m
66 Cung cấp cửa đi khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lực  Theo hồ sơ thiết kế 72,24 m2
67 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly  Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
68 Cung cấp cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lực  Theo hồ sơ thiết kế 157,36 m2
69 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửa  Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
70 cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ + phụ kiện cửa  Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
71 Vách kính khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lực  Theo hồ sơ thiết kế 37,377 m2
72 Lắp dựng khuôn cửa đơn  Theo hồ sơ thiết kế 596,2 m cấu kiện
73 Lắp dựng cửa vào khuôn  Theo hồ sơ thiết kế 244,72 m2 cấu kiện
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền  Theo hồ sơ thiết kế 37,377 m2
75 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hệ số đất rời 1,22)  Theo hồ sơ thiết kế 0,891 100m3
76 Làm lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 53,584 m3
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100  Theo hồ sơ thiết kế 535,84 m2
78 Lát nền sân trong và ram dốc bằng gạch terrazzo 400x400  Theo hồ sơ thiết kế 69,24 m2
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600  Theo hồ sơ thiết kế 728,26 m2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 nhám  Theo hồ sơ thiết kế 74,3 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Grante 300x600  Theo hồ sơ thiết kế 547,439 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x120  Theo hồ sơ thiết kế 27,42 m2
83 Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào chân tường ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 21,21 m2
84 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp  Theo hồ sơ thiết kế 7,11 m2
85 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang  Theo hồ sơ thiết kế 22,144 m2
86 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại  Theo hồ sơ thiết kế 21,995 m2
87 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán  Theo hồ sơ thiết kế 30,94 m2
88 Ke đỡ lavabo bằng thép V40x40x4  Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
89 Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi  Theo hồ sơ thiết kế 59,68 m2
90 Thi công vách ngăn compact dày 12 ly, phụ kiện Inox  Theo hồ sơ thiết kế 50,056 m2
91 Lan can Inox tay vịn D60, khung hộp 30x60, thanh đứng hộp 30x30, cao 1,2m  Theo hồ sơ thiết kế 27,6 m2
92 Lan can cầu thang Inox tay vịn D60, khung hộp 40x40, thanh đứng hộp 16x16, cao 1,15m  Theo hồ sơ thiết kế 12,075 m2
93 Lắp dựng lan can Inox  Theo hồ sơ thiết kế 39,675 m2
94 Cung cấp khung bảo vệ Inox hộp 13x26, song Inox D13  Theo hồ sơ thiết kế 155,2 m2
95 Lắp dựng khung bảo vệ Inox hộp 13x26, song Inox D13  Theo hồ sơ thiết kế 155,2 m2
96 Cửa kéo nhôm cao cấp  Theo hồ sơ thiết kế 6,44 m2
97 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn  Theo hồ sơ thiết kế 6,44 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 834,323 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong  Theo hồ sơ thiết kế 1.227,402 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo hồ sơ thiết kế 1.417,735 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 834,323 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 2.645,137 m2
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao tính 06 tháng, Kvl*6)  Theo hồ sơ thiết kế 10,143 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,612 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm  Theo hồ sơ thiết kế 1,836 100m2
106 Lắp đặt đèn đôi Led tube 1,2m, 2x230vx20W  Theo hồ sơ thiết kế 50 bộ
107 Đèn led downlight âm trần D138mm, 1x7W-250V  Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
108 Đèn áp trần D320mm, 14W-220V  Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
109 Lắp đặt quạt đảo áp trần 55W-230V  Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
110 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 22W-230V  Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
111 Lắp đặt MCB, 3P-50A, 10kA  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Lắp đặt MCB, 3P-32A, 10kA  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
113 Lắp đặt MCB, 1P-20A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
114 Lắp đặt MCB, 1P-25A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt MCB, 1P-16A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
116 Lắp đặt MCB, 1P-10A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
117 Lắp đặt RCBO, 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA  Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
118 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2 modul  Theo hồ sơ thiết kế 22 hộp
119 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V  Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
120 Lắp đặt công tắc đơn  Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
121 Lắp đặt công tắc đôi  Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 chiều  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm  Theo hồ sơ thiết kế 1.718 m
124 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 25mm  Theo hồ sơ thiết kế 418 m
125 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm  Theo hồ sơ thiết kế 16 m
126 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 2.016 m
127 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 702 m
128 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế 836 m
129 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2  Theo hồ sơ thiết kế 24 m
130 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, vàng sọc xanh  Theo hồ sơ thiết kế 1.008 m
131 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, vàng sọc xanh  Theo hồ sơ thiết kế 343 m
132 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, vàng sọc xanh  Theo hồ sơ thiết kế 418 m
133 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2, vàng sọc xanh  Theo hồ sơ thiết kế 6 m
134 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT: 600x400x250x1,5  Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
135 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường  Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
136 Lắp đặt ống ngưng nước uPVC D21, cách nhiệt dày 10mm  Theo hồ sơ thiết kế 10 m
137 Lắp đặt ống đồng máy lạnh D 6,4x0,71mm + cách nhiệt dày 19mm  Theo hồ sơ thiết kế 7 m
138 Phụ kiện các loại  Theo hồ sơ thiết kế 1
139 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ11  Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
140 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45  Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
141 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E  Theo hồ sơ thiết kế 452 m
142 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi  Theo hồ sơ thiết kế 390 m
143 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi  Theo hồ sơ thiết kế 8 m
144 Lắp đặt tủ IDF 20 đôi  Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
145 Lắp đặt tủ IDF 10 đôi  Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
146 Hộp phân phối cáp quang 2FO  Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
147 Phụ tùng truyền hình cáp  Theo hồ sơ thiết kế 1
148 Phụ tùng mạng máy tính các loại  Theo hồ sơ thiết kế 1
149 Phụ tùng hệ thống điện thoại  Theo hồ sơ thiết kế 1
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D21mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,435 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D27mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,93 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D34mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
155 Lắp đặt van ren, đường kính van D21mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van D34mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
158 Lắp đặt van ren, đường kính van D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
159 Lắp đặt van phao ren, đường kính van D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
160 Lắp đặt van phao ren, đường kính van D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
161 Lắp đặt nối uPVC D21mm  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
162 Lắp đặt nối uPVC D27mm  Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
163 Lắp đặt nối uPVC D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt nối uPVC D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
165 Lắp đặt nối ren ngoài D21mm  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
166 Lắp đặt nối ren ngoài D34mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
167 Lắp đặt nối ren ngoài D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
168 Lắp đặt nối ren ngoài D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
169 Lắp đặt nối ren trong D21mm  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
170 Lắp đặt nối ren trong D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
171 Lắp đặt nối rút uPVC D60x42mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt nối rút uPVC D34x27mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
173 Lắp đặt nối rút uPVC D42x34mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt nối rút uPVC D49x42mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
175 Lắp đặt nối rút uPVC D49x34mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt Tê uPVC D27mm  Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
177 Lắp đặt Tê uPVC D34mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
178 Lắp đặt Tê uPVC D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
179 Lắp đặt Tê rút uPVC D27x21mm  Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
180 Lắp đặt Tê rút uPVC D34x21mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
181 Lắp đặt Tê rút uPVC D34x27mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
182 Lắp đặt Tê rút uPVC D42x27mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
183 Lắp đặt Tê rút uPVC D49x42mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
184 Lắp đặt Tê rút ren trong uPVC D27x21mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
185 Lắp đặt Co 90 uPVC D27mm  Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
186 Lắp đặt Co 90 uPVC D21mm  Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
187 Lắp đặt Co 90 uPVC D34mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
188 Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
189 Lắp đặt Co 90 uPVC D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
190 Lắp đặt Co 90 rút ren trong uPVC D27x21  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
191 Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D21  Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
192 Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D27  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3  Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
194 Lắp đặt lavabo âm bàn  Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
195 Dây cấp nước  Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
196 Ống thải chữ P  Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
197 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
198 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
199 Lắp đặt vòi rửa Inox  Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
200 Lắp đặt chậu tiểu treo  Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
201 Nút ấn xả nước Chậu tiểu treo  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
202 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 chống hôi  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
203 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
204 Lắp đặt cầu chắn rác D60  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
205 Lắp đặt cầu chắn rác D90  Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
206 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
207 Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
208 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 1,035 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 1,97 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D114mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
214 Lắp đặt Nối uPVC D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
215 Lắp đặt Nối uPVC D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
216 Lắp đặt Nối uPVC D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
217 Lắp đặt Nối uPVC D114mm  Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
218 Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm  Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
219 Lắp đặt Co 90 uPVC D49mm  Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
220 Lắp đặt Co 90 uPVC D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
221 Lắp đặt Co 90 uPVC D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
222 Lắp đặt Co 90 uPVC D114mm  Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
223 Lắp đặt Co 45 uPVC D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 77 cái
224 Lắp đặt Co 45 uPVC D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
225 Lắp đặt Co 45 uPVC D114mm  Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
226 Lắp đặt Tê uPVC D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
227 Lắp đặt Tê rút uPVC D90x60mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
228 Lắp đặt Tê uPVC D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
229 Lắp đặt Tê rút uPVC D114x60mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
230 Lắp đặt Y uPVC D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
231 Lắp đặt Y uPVC D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
232 Lắp đặt Y uPVC D114mm  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
233 Lắp đặt Y uPVC D90x60mm  Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
234 Lắp đặt Y uPVC D114x60mm  Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
235 Lắp đặt Y uPVC D114x90mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
236 Lắp đặt Nút bịt uPVC D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
237 Lắp đặt Nút bịt uPVC D114mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
238 Lắp đặt nối rút uPVC D60x34mm  Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
239 Lắp đặt nối rút uPVC D60x49mm  Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
240 Lắp đặt nối rút uPVC D90x60mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
241 Lắp đặt nối rút uPVC D114x90mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
242 Phụ kiện nước  Theo hồ sơ thiết kế 1
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy)  Theo hồ sơ thiết kế 0,629 100m3
2 Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công)  Theo hồ sơ thiết kế 15,725 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 3,78 m3
4 Láng đáy hố móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100  Theo hồ sơ thiết kế 37,8 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,287 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm  Theo hồ sơ thiết kế 5,611 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 1,146 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 5,786 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế 0,692 100m3
11 Đào đất thi công đà kiềng, đất cấp III  Theo hồ sơ thiết kế 13,05 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Theo hồ sơ thiết kế 3,444 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,774 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng  Theo hồ sơ thiết kế 0,689 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 6,888 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm  Theo hồ sơ thiết kế 0,607 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 4,443 m3
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
22 Gia công xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 1,205 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 11,824 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 7,209 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 417,765 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 21,335 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 122,88 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 76,68 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 13,8 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 84,4 m
34 Cắt joan trang trí cột  Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch trang trí 100x200  Theo hồ sơ thiết kế 49,135 m2
36 Công tác ốp gạch vào trụ rào bằng gạch Inax  Theo hồ sơ thiết kế 40,32 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Theo hồ sơ thiết kế 0,598 m3
38 Lát nền nhà bảo vệ bằng gạch Granite 600x600  Theo hồ sơ thiết kế 5,98 m2
39 Láng tạo dốc sênô nhà bảo vệ, dày 1 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 15,87 m2
40 Quét sika chống thấm sê nô mái  Theo hồ sơ thiết kế 15,87 m2
41 Cửa đi khung nhôm cao cấp, kính cường lực 8 ly  Theo hồ sơ thiết kế 1,785 m2
42 Cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính cường lực 8 ly  Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn  Theo hồ sơ thiết kế 18,2 m cấu kiện
44 Lắp dựng cửa vào khuôn  Theo hồ sơ thiết kế 6,105 m2 cấu kiện
45 Khung bảo vệ khung Inox hộp 13x26, son Inox D13  Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
46 Lắp dựng khung bảo vệ khung Inox hộp 13x26, son Inox D13  Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
47 Thi công trần bằng trần thạch cao khung nhôm nổi  Theo hồ sơ thiết kế 5,98 m2
48 Khung hàng rào khung thép V40x40x4, song sắt đặt D16, cao 1,8m  Theo hồ sơ thiết kế 32,787 m2
49 Chong sắt hàng rào thép tròn đặt D18, cao 0,5m  Theo hồ sơ thiết kế 78,3 md
50 Lắp dựng khung thép hàng rào, chong bảo vệ  Theo hồ sơ thiết kế 71,937 m2
51 Cổng chính lùa khung Inox hộp 40x40x1,4, 30x30x1,4  Theo hồ sơ thiết kế 10,464 m2
52 Cổng phụ mở khung Inox hộp 40x40x1,4, 30x30x1,4  Theo hồ sơ thiết kế 2,834 m2
53 Lắp dựng cửa cổng Inox  Theo hồ sơ thiết kế 13,298 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 71,937 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox  Theo hồ sơ thiết kế 4,928 m2
56 Khắc chìm chữ "TRẠM Y TẾ THI TRẤN LONG HẢI' trên đá hoa cương, sơn màu đồng, cao 190  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Khắc chìm chữ "SỞ Y TẾ TỈNH BRVT - TT.LONG HẢI, H. LONG ĐIỀN, T BR-VT' trên đá hoa cương, sơn màu đồng, cao 80  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Cung cấp, lắp đặt trụ cắm cở bằng Inox D21 cao 150  Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 368,626 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong  Theo hồ sơ thiết kế 21,335 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo hồ sơ thiết kế 159,24 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 527,866 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 21,335 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy)  Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Theo hồ sơ thiết kế 2,687 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 0,646 m3
4 Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 6,46 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 1,811 m3
8 Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo hồ sơ thiết kế 0,107 100m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 1,518 m2
14 Lắp đặt Bu lông D22, L=800mm  Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
16 Cung cấp xà gồ 40x80x1,4mm  Theo hồ sơ thiết kế 39,6 m
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 23,092 m2
20 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem  Theo hồ sơ thiết kế 0,363 100m2
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 2,97 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 29,7 m2
23 Lát gạch nền nhà để xe bằng gạch terrazzo 400x400  Theo hồ sơ thiết kế 29,7 m2
E HẠNG MỤC: KHU CHỨA RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 1,997 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
3 Láng lớp đẹm móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
7 Đào đất thi công đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,882 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Theo hồ sơ thiết kế 0,252 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng  Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Theo hồ sơ thiết kế 0,425 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 0,425 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,154 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 2,175 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 5,36 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 3,08 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
28 Xà gồ hộp 40x80x1.4  Theo hồ sơ thiết kế 21 m
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
32 Bả bằng bột bả vào tường  Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường  Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo hồ sơ thiết kế 8,44 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 20,52 m2
37 Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện)  Theo hồ sơ thiết kế 13,19 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 13,19 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 8,32 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 1,638 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
4 Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 20,2 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,534 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,139 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,696 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Theo hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo hồ sơ thiết kế 0,293 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 1,131 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 4,896 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 2,34 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 4,64 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong  Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà  Theo hồ sơ thiết kế 25,04 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 52,24 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
43 Cửa khung sắt hộp ốp tôn  Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
45 Quét sika chống thấm mái  Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT
1 Đào mương kỹ thuật, đất cấp III  Theo hồ sơ thiết kế 65,24 m3
2 Đắp đất mương kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế 0,419 100m3
3 Đắp cát mương kỹ thuật bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế 0,245 100m3
4 Đào móng chân trụ đèn, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 1,073 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Theo hồ sơ thiết kế 0,075 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn  Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
8 Bulon D22, l=1,3m  Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng móng trụ đèn  Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
10 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2400  Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
11 Lắp đặt kim thu sét Rp>=45m  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Thiết bị đếm sét  Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
13 Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2  Theo hồ sơ thiết kế 50 m
14 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất  Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
15 Hóa chất giảm điện trở đất  Theo hồ sơ thiết kế 8 Bao
16 Hàn hóa nhiệt  Theo hồ sơ thiết kế 8 Mối
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mm, dài 5m  Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
18 Lắp đặt khớp nối kim thu sét  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
20 Bộ chằng néo kim thu sét  Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
21 Phụ kiện  Theo hồ sơ thiết kế 1
22 Lắp đặt MCB 3P-63A; 18KA  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt MCB 3P-50A; 18KA  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt MCB 3P-20A; 10KA  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt MCB 3P-32A; 10KA  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x16mm2  Theo hồ sơ thiết kế 80 m
27 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2  Theo hồ sơ thiết kế 50 m
28 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế 20 m
29 Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x10mm2  Theo hồ sơ thiết kế 85 m
30 Lắp đặt dây CXV 3x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế 15 m
31 Lắp đặt dây CV 1x10mm2 vàng xanh  Theo hồ sơ thiết kế 50 m
32 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 vàng xanh  Theo hồ sơ thiết kế 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50  Theo hồ sơ thiết kế 360 m
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PE D110  Theo hồ sơ thiết kế 11 m
35 Kéo rải dây cáp đồng trần M50  Theo hồ sơ thiết kế 24 m
36 Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồng  Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
37 Bộ chuyển đổi mạch ATS 3P-63A  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo cường dộ dòng điện  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt đồng hôồ đo điện áp  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt diến dòng đo lường 63/5A Class 0,5 10VA (3 pha)  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Phụ kiện các loại  Theo hồ sơ thiết kế 1
44 Lắp đặt Vỏ tủ điện, Sơn tĩnh điện 600x400x250, dày 1,2mm Tủ điện Tổng MDB  Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
45 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m, (mạ kẽm nhúng nóng)  Theo hồ sơ thiết kế 3 cột
46 Lắp cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúng nóng)  Theo hồ sơ thiết kế 3 cần đèn
47 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 110W, cấp bảo vệ IP67  Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
48 Lắp đặt tiếp địa D16, L=2400 + kẹp cọc  Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
49 Kéo rải dây cáp đồng trần M25  Theo hồ sơ thiết kế 85 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2  Theo hồ sơ thiết kế 90 m
52 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
53 Lắp đặt Domino 4P-50A  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Lắp đặt cáp quang 4FO  Theo hồ sơ thiết kế 55 m
55 Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi  Theo hồ sơ thiết kế 55 m
56 đèn Led mica 1,2m 36W  Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
57 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-230V  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
58 Lắp đặt công tắc đơn  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
59 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt MCB 2P-32A, 6kA  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Lắp đặt quạt treo tường 60W-230V  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 80 m
65 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2, vàng xanh  Theo hồ sơ thiết kế 40 m
66 Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 20 m
67 Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2, vàng xanh  Theo hồ sơ thiết kế 10 m
68 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20  Theo hồ sơ thiết kế 50 m
69 Lắp đặt tủ âm tường 6 Modul  Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
70 Phụ kiện điện các loại  Theo hồ sơ thiết kế 1
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III  Theo hồ sơ thiết kế 28,036 m3
2 Đào đất thi công bê tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy)  Theo hồ sơ thiết kế 1,364 100m3
3 Đào đất thi công hố ga rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III  Theo hồ sơ thiết kế 10,735 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 13,003 m3
5 Láng lớp lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100  Theo hồ sơ thiết kế 130,03 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo hồ sơ thiết kế 0,897 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 1,202 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 10,381 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 18,986 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 0,968 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 233,236 m2
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D27  Theo hồ sơ thiết kế 0,345 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D34  Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D42  Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D49  Theo hồ sơ thiết kế 0,23 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D60  Theo hồ sơ thiết kế 0,37 100m
17 Lắp đặt van khóa ren D27  Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
18 Lắp đặt van khóa ren D34  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt van phao ren D34  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt van khóa D49  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt van khóa D60  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều D49  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34x27  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49x42  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60x42  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60x49  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49  Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
30 Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
31 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27  Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
32 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49x27  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60x27  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27  Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
40 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
43 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Chân đế bồn nước 2m3 thằng thép V50, cao 2m  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3  Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
46 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 20mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Nối chống rung D49  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Nối chống rung D60  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114  Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D168  Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D220  Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
53 Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
54 Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D168  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1 Đào đất móng bỏ vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 2,85 m3
2 Dọn dẹp vệ sinh, lu lèn nền sân  Theo hồ sơ thiết kế 6,1 100m2
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Theo hồ sơ thiết kế 63,85 m3
4 Láng lớp lót nền sân, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 638,5 m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa  Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bỏ vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
7 Trát bó vỉa, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 19 m2
8 Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400  Theo hồ sơ thiết kế 610 m2
9 Đào hố trồng cây  Theo hồ sơ thiết kế 0,187 100m3
10 Đắp đất hố trồng cây và nền cỏ bằng đất mùn trộn phân  Theo hồ sơ thiết kế 46,3 m3
11 Trồng cây Me cao 1,8m (gồm cây chống, bao bố…)  Theo hồ sơ thiết kế 18 cây
12 Trồng cỏ Hoàng Lạc Thảo (cỏ đậu phọng)  Theo hồ sơ thiết kế 247 m2
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, TRẠM BƠM
1 Đào móng bể nước sinh hoạt + PCCC bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,779 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95  Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m3
3 Bê tông lót nền đá 1x2 vữa mác 150  Theo hồ sơ thiết kế 1,089 m3
4 Bê tông móng đáy bể nước sinh hoạt + PCCC đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 6,534 m3
5 Bê tông thành bể dày <= 45 cm đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 11,388 m3
6 Bê tông nắp đan bể nước ngầm đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 4,212 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đk <= 10mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,587 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đk <= 18mm  Theo hồ sơ thiết kế 2,308 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 4m  Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 4m  Theo hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
12 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,416 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm  Theo hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <= 45 cm  Theo hồ sơ thiết kế 1,305 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầm  Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
16 Quét si ka chống thấm tường + đáy bể (2kg/m2)...  Theo hồ sơ thiết kế 79,8 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 35,96 m2
18 Trát thành bể ngoài dày trát 1,5 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 79,52 m2
19 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 61,36 m2
20 Tấm ngăn nước PVC Water stop  Theo hồ sơ thiết kế 23,8 md
21 Ngâm nước kiểm tra độ ngấm nước của bể  Theo hồ sơ thiết kế 45,24 m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
23 Bê tông cột nhà trạm bơm đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,448 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm nhà trạm bơm :  Theo hồ sơ thiết kế 0,199 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đK <= 10mm h <= 4m  Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <= 18mm h <= 4m  Theo hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 1,256 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nhà trạm bơm  Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m  Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 18mm h <= 16m  Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
31 Bê tông sê nô đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,76 m3
32 Bê tông lam nhà trạm bơm đá 1x2 vữa mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,322 m3
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 50kg  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
34 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 5,64 m3
35 Bê tông lót tam cấp đá 4x6 vữa mác 100  Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
36 Xây tam cấp gạch không nung 4x8x18 h <= 4m vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 29,684 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 28,144 m2
39 Trát xà dầm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 14,784 m2
40 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 6,944 m2
41 Trát trần vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 13,68 m2
42 Đắp phào đơn vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 17,2 m
43 Ngâm nước xi măng sàn mái ô văng , sàn WC  Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng sàn WC  Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m2
47 Bê tông bệ để máy bơm đá 1x2 vữa mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 0,228 m3
48 Bả bằng bột bả vào tường trong  Theo hồ sơ thiết kế 28,14 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 29,684 m2
50 Bả bằng bột bả cột, dầm, trần ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 34,416 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 29,684 m2
52 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 28,14 m2
53 Làm trần thạch cao khung nổi  Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1.4 nhà trạm bơm  Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
55 Cung cấp xà gồ thép STK Thép hộp 30x60x1.4  Theo hồ sơ thiết kế 18 m
56 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <= 9m  Theo hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m  Theo hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
58 Lắp dựng cửa đi khung sắt  Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
59 Cung cấp cửa đi nhà trạm bơm  Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
60 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 4,5 dem  Theo hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
61 Tôn úp nóc mái dày 4,5 dem  Theo hồ sơ thiết kế 12 m
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m  Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt đường ống cứu hỏa  Theo hồ sơ thiết kế 23,556 m3
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 6,846 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=60mm dày 3,2mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=114mm dày 3,2mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=63mm dày 3,8mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=90mm dày 5,4mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,57 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=110mm dày 6,6mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
9 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt Nối ren ngoài STK D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt Tê rút HDPE D90x63mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Tê rút HDPE D110x90mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt Tê STK D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt Tê rút HDPE D90x63mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Tê HDPE D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt van khoá đồng D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt van khoá đồng D114mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều đồng D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt van xả khí D25mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt co 90 STK đường kính 60mm  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt co 90 STK đường kính 114mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt co 90 HDPE D63mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt co 90 HDPE D90mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt co 90 HDPE D110mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt mặt bích D114 PN10  Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Lắp đặt mặt bích D90 PN10  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
27 Lắp nối chống rung D90  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp nối chống rung D114  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp Y lọc D114  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Bu lông M16-50  Theo hồ sơ thiết kế 144 bộ
31 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm  Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Lắp đặt Trụ chữa cháy bên ngoài D114-2xD65  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt Trụ chờ xe chữa cháy D114-2xD65  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt Van góc D60mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp tủ chữa cháy  Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
36 Lắp đặt công tắc áp suât  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt áp lực kế 16 bar  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 577,205 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 4,607 tấn
3 Tháo dỡ trần  Theo hồ sơ thiết kế 389,47 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo hồ sơ thiết kế 178,2 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 78,006 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 187,848 m3
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ  Theo hồ sơ thiết kế 78,563 m3
8 Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 1,994 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 40,887 m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 115,92 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,356 tấn
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo hồ sơ thiết kế 26,2 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 23,886 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 43,137 m3
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ  Theo hồ sơ thiết kế 39,528 m3
16 Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,337 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 6,911 m3
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 58,24 m2
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo hồ sơ thiết kế 24,4 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 13,031 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 23,628 m3
23 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ  Theo hồ sơ thiết kế 26,352 m3
24 Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 4,607 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 17,21 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 12,564 m3
28 Phá dỡ khung thép hàng rào thoáng  Theo hồ sơ thiết kế 176,99 m2
29 Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,369 100m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 10,947 m3
31 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 6,2 m2
32 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo hồ sơ thiết kế 9,96 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 1,624 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 4,392 m3
36 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ  Theo hồ sơ thiết kế 1,489 m3
37 Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Theo hồ sơ thiết kế 2,367 m3
39 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 32,94 m2
40 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Theo hồ sơ thiết kế 0,254 tấn
41 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
42 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm  Theo hồ sơ thiết kế 2 gốc cây
43 Vận chuyển xà bần, mái tôn, xà gồ ra bãi thải và bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m  Theo hồ sơ thiết kế 6,959 100m3
44 Vận chuyển xà bần, mái tôn, xà gồ ra bãi thải và bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I  Theo hồ sơ thiết kế 0,278 100m3/km
45 Vận chuyển xà bần, mái tôn, xà gồ ra bãi thải và bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I  Theo hồ sơ thiết kế 0,348 100m3/km
M HẠNG MỤC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Xây dựng trạm xử lý nước thải  Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
O Phòng trực
1 Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760. - Kiểu dáng: bàn chữ nhật. - Chất liệu: gỗ công nghiệp. - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer. - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ. + Tựa có 1 nan bản rộng. + Mặt ngồi gỗ Veneer. + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ để thuốc. - Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bảng công tác. - Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
5 Giường y tế. Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
7 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
P Phòng siêu âm
1 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760.- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ.+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Chậu rửa đơn có kệ dưới. '- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 10,35 m2
6 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Q Phòng xét nghiệm
1 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer+ Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Chậu rửa đơn có kệ dưới. '- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
5 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
R Phòng sơ cấp cứu
1 Băng ca xe đẩy. '- Kích thước: Rộng 1700 – sâu 710 – cao 1700, bằng inox 304.- Khung sử dụng Ø32 và được liên kết các chi tiết với nhau bằng Bulon inox. Sử dụng thành chắn hai bên có thể gập lên xuống nhanh, thuận tiện.- Chân bánh xe cao su có sử dụng cơ cấu hãm.- Xe có giỏ chứa đồ, 01 cọc truyền tăng chỉnh được chiều cao. - Phần đệm nằm: phía đầu có thể nâng hạ.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ.Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đệm y tế + ga phủ. '- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắng.  Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 11,925 m2
6 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
S Phòng khám đa khoa (2 phòng)
1 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760.- Kiểu dáng: bàn chữ nhật.- Chất liệu: gỗ công nghiệp.- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm.- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
4 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Bàn khám bệnh. - Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 13,725 m2
7 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
T Phòng phục hồi chức năng
1 Tay vịn. 'Tay vịn Inox D60  Theo hồ sơ thiết kế 11 m
2 Máy tập phục hồi chức năng. Máy tập phục hồi chức năng 3 trong 1, khung thép chống gỉ, đệm nỉ, Kích thước: 560 x 440 x 1600 (mm)  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
4 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
U Phòng khám và chờ sinh
1 Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đệm y tế + ga phủ. '- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp. - Ga vải màu trắng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760.- Kiểu dáng: bàn chữ nhật.- Chất liệu: gỗ công nghiệp.- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ.+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer .+ Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
7 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
V Phòng thanh trùng
1 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
3 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
W Phòng khám phụ khoa
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760. - Kiểu dáng: bàn chữ nhật. - Chất liệu: gỗ công nghiệp. - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm.- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
5 Bàn khám bệnh.'- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
7 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
X Phòng thực hiện KHHGĐ
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
5 Bàn khám bệnh. '- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
7 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Y Phòng tiêm chủng
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
5 Bàn khám bệnh. '- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tủ để thuốc.'- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
8 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Z Phòng ngừa lao
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bảng công tác.'- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
5 Bàn khám bệnh.'- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tủ để thuốc. '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 8,55 m2
8 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AA Phòng khám Y học cổ truyền
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bảng công tác.'- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
5 Bàn khám bệnh.'- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tủ để thuốc. '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 15,3 m2
8 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AB Phòng tuyên truyền GDSKGT
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m2
4 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AC Phòng lưu bệnh
1 Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Đệm y tế + ga phủ. '- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm. - Đệm được làm bằng chất liệu bông ép. - Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp. - Ga vải màu trắng.  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m2
5 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AD Kho thuốc
1 Tủ để thuốc. '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ.  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 3,375 m2
5 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AE Kho dụng cụ
1 Giá để đồ. '- Kích thước: Rộng 2030 – sâu 457 – cao 2000. - Giá sách sắt GS2K2 thiết kế kiểu giá thép đa năng 2 khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Mỗi đợt chịu tải được 30kg.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 5,175 m2
AF Phòng hành chính - phòng họp
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Bảng công tác.'- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
4 Tủ đựng hồ sơ . '- Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Bàn họp gỗ Verneer. '- Kích thước: Rộng 2400 – sâu 1200 – cao 760. Kiểu dáng: bàn chữ nhật, gỗ sơn PU. - Bàn họp mặt liền hình chữ nhật, trang trí giấy Nu. Chân bàn ghép hộp, có các gờ nổi bao quanh, yếm giữa tạo điểm nhấn sang trọng cho bàn.  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Ghế phòng họp. '- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ. + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer. + Có 4 chân tĩnh  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 33,975 m2
8 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AG Phòng trạm trưởng
1 Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ đựng hồ sơ . '- Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Salon tiếp khách. Lằm bằng gỗ tự nhiên gồm: 1 bàn, 1 ghế băng, 2 ghế đơn, 1 ghế đôn + bình thủy điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Rèm cửa. Poli, khung inox 304  Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m2
6 Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AH Thiết bị chung
1 Ghế phòng chờ. '- Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810). - Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. Đệm và tựa ghế nổi bật bởi thiết kế phần khung bo viền tạo nên điểm nhấn, sang trọng cho sản phẩm. Chân ghế sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ.  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Máy lạnh 1,5 HP (Kho thuốc). '- Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU. - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh). - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3). - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter. - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ lạnh 180L. '- Kiểu tủ: Ngăn đá trên, 2 cửa - Dung tích: >=180 lít- Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter- Công nghệ làm lạnh:Hệ thống khí lạnh đa chiều- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Khử mùi Nano Carbon.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Máy vi tính. - CPU: + Mainboard chipset Intel B250M (4 khe RAM), + Intel Core i3 7100 3.9GHz, + 1x 4GB DDR4/2400, + SSD 240GB Sata3, + Case có cổng USB 3.0 mặt trước, + PSU >350W, hiệu suất >80%, + DVD RW, + Card Wifi, + Keyboard + Mouse USB,- Monitor 22" LCD LED IPS Full HD;- Speaker 2.1, 25W; - Microsoft Windows 7 64bit.  Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy). - In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Router Wireless chuẩn b,g,n khoảng cách phát sóng Wifi >150m  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Switch 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100Mbps  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Switch ADSL 16 cổng RJ45 10/100Mbps  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 'Bình chữa cháy khí CO2 5kg  Theo hồ sơ thiết kế 6 bình
10 'Bình chữa cháy bột khô ABC 8kg  Theo hồ sơ thiết kế 6 bình
11 'Bình chữa cháy tự động bột khô ABC 6kg  Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
12 Giá treo bình chữa cháy  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC  Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
14 Quạt đứng công nghiệp  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 'Máy phát điện 1 pha chạy xăng 4 thì: - Loại 4 thì, làm mát bằng gió, 2 xi lanh chữ V- Công suất cực đại 24 mã lực/3600 v/p- Kiểu đánh lửa Transitor từ tính (IC)- Kiểu khởi động Điện- Thời gian hoạt động liên tục 6.4 giờ (Tính ở 80% tải)- Độ ồn (các xa 7m) 72 dB +-2- Tần số 50Hz Điện thế xoay chiều 230v- Công suất cực đại 11 KVA- Công suất định mức 9.5 KVA- Kiểu ổn áp AVR- Đồng hồ volt, báo xăng :Có- Công tắc điện AC :Có- Báo nhớt tự động: Có- Bánh xe di chuyển: có  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 'Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Hãng SX: Huyndai - Korea, đầu bơm Pentax; Q=12,5l/s; H=45m (Lắp ráp tại Việt Nam). Hoặc tương đương  Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Lăng phun 13 ly  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Vòi chữa cháy đk=60mm dài 20m  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Kim thu sét Rp>30m. 'Cirprotec - Tây Ban Nha (Hoặc tương đương)  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
AI Thiết bị y tế chuyên dùng
1 Ðèn bàn khám bệnh. Dùng khám bệnh và chiếu tia hồng ngoại Thông số kỹ thuật- Công suất: 250w - Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn.- Dimmer hoặc công tắc- Dây nguồn: 3mø6- Điều chỉnh chiều cao từ 1m-1,7m- Cổ định vị xoay linh động đến gần 360o, khoảng rộng 30cm + 30cm- Đuôi đèn ceramic E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn- Độ bền cao.  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Huyết áp kế (huyết áp bắp tay có Adapter). THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Giới hạn đo: + Huyết áp: 0 -299 mmHg.+ Nhịp tim: 40- 180 nhịp/phút - Độ chính xác:+ Huyết áp: ± 3 mmHg+ Nhịp tim: ± 5%- Sử dụng 4 pin AA hoặc bộ đổi điện.  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Ống nghe bệnh. '- Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hoá.- Bộ phận khuếch đại âm thanh Làm bằng chất liệu Aluminum. - Màng khuếch đại có độ nhạy âm cao.  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Nhiệt kế hồng ngoại đo trán. THÔNG SỐ KỸ THUẬT. - Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ C oF hoặc oC. Hiển thị tăng từ 0,1o. - Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/- 0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/- 0,3 ; Ở chế độ đo bề mặt: +/- 0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/- 0,2 hoặc +/- 4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/- 0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C.- Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C- Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Máy điện tim 3 kênh. '- Màn hình cảm ứng- Bộ nhớ lớn: Trong 200 + USB 5,000/2GB (Resting ECG Records)- Kết nối mạng: LAN- Có thể kết nối trực tiếp với máy in - Kết nối với bàn phím ngoài qua cổng USB- Kiểm tra chứng loạn nhịp tim và tổng hợp đến 15 phút.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Máy châm cứu 12 kim, 4 đầu. Đặc tính của máy: - Năng lượng chạy máy: 6VDC - 10mA.. - Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm dương. Tần số: 0.5HZ - 60HZ. Biên độ xung chính: 90 - 120V (+) (-) 10%. Biên độ xung: 100uA max. Thời gian xung chính: 10 - 150uS.  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Máy siêu âm (loại xách tay trắng đen)  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Máy khí dung  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Máy hút dịch xách tay. Thông số kỹ thuật- Nguồn điện: AC 220V- Áp suất hút tối đa: 530mmHg- Dãy áp suất: 150 - 530mmHg- Tốc độ tối đa: 25 L/phút- Dung tích bình chứa dịch: 800cc- Loại máy bơm: Piston- Chế độ vận hành: 15 phút mở và 45 phút tắt.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Kính hiển vi sinh học (độ phóng đại: 40x-1.600x, thân cong , khung - thân sắt sơn tĩnh điện)  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Búa thử phản xạ (thân Inox, đầu búa cao su)  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Bóp bóng người lớn  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Bóp bóng trẻ em  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Bộ dụng cụ tiểu phẫu  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Cân có thước đo chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Cáng tay cứu thương. 'THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Kích thước khi chưa gấp: 220 x 50 x 17.5 (cm) - Kích thước khi gấp: 110 x 25 x 10 (cm)- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện- Giằng đỡ bằng sắt xi mạ dày- Mặt vải bạt ngoài- Được xếp làm 2 gọn gàng- Tải trọng: 135 Kg  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Khay quả đậu 825ml thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Khay quả đậu 475ml thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Khay đựng dụng cụ nông  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Khay đựng dụng cụ sâu  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Hộp hấp bông gạc hình trống 24cm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Hộp hấp dụng cụ có nắp  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Bơm tiêm dùng một lần 3 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu  Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
25 Bơm tiêm dùng một lần 5 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu  Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
26 Bơm tiêm dùng một lần 10 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu  Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
27 Bơm tiêm dùng một lần 20 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu  Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
28 Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Kéo thẳng, nhọn 145mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
33 Kéo thẳng, tù 145mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Kéo cong, nhọn 145mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Kéo cong, tù 145mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Kéo tù 145mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
37 Kéo cắt bông gạc  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Kẹp kim Mayo 200mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Cán dao số 4  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Ðèn Clar  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Giá treo dịch truyền  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Đèn pin  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Bô tròn  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Vịt đái nữ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Vịt đái nam  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Thông tiểu nam, nữ các loại  Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
48 Bốc tháo thụt, dây dẫn  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Túi chờm nóng lạnh  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Cốc thuỷ tinh chia độ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Các bộ nẹp chân, tay  Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
52 Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu ...  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
53 Bông y tế  Theo hồ sơ thiết kế 10 gói
54 Băng vết thương y tế  Theo hồ sơ thiết kế 10 cuộn
55 Xoong luộc dụng cụ  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Dụng cụ sơ chế thuốc đông y  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Bàn cân thuốc thang  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Kim châm cứu và hộp đựng kim  Theo hồ sơ thiết kế 50 Bộ
59 Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu  Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
60 Ðèn hồng ngoại. Tính năng kỹ thuật:- Công suất bóng đèn 200W.- Nguồn điện: 220V, tần số: 50Hz.- Bóng đèn trị liệu công nghệ mới có tuổi thọ 500 giờ.  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
61 Khay đựng dụng cụ inox (30 x 45 cm)  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
62 Khay quả đậu inox  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
63 Pen có mấu dài 140 mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
64 Pen không mấu dài 140 mm  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
65 Kẹp phẫu tích  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
66 Hộp chống sốc phản vệ  Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
67 Hộp đựng bông, cồn  Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
68 Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Kẹp lấy dị vật tai  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Loa soi tai  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
71 Kẹp lấy dị vật mũi  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Kìm khám mũi  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Bộ khám (khay quả đậu, gương, gắp)  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
74 Bảng thử thị lực  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Kính lúp 2 mắt  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Kẹp lấy dị vật trong mắt  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Máy phân tích đường huyết  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Van âm đạo các cỡ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
82 Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
83 Kéo cong 160mm thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Khay quả đậu, thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Thước đo tử cung  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Thước đo khung chậu  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
88 Găng tay mổ cỡ 6,5 và 7  Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
89 Thùng nhôm có vòi, 20 lít  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Bơm tiêm dùng một lần 3 ml  Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
91 Bơm tiêm dùng một lần 5 ml  Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
92 Kẹp lấy vòng  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
95 Chậu tắm trẻ em 25 lít  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Băng huyết áp kế trẻ em  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
97 Quả bóp tháo thụt  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Bầu nhỏ giọt  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
100 Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mm  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
101 Thước dây 1,5 mét  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
102 Ống nghe tim thai  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Dopller tim thai  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Bơm hút sữa bằng tay  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Kéo cắt tầng sinh môn 200mm  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
106 Kim khâu cổ tử cung  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
107 Chỉ khâu loại không tiêu  Theo hồ sơ thiết kế 10 gói
108 Bình ô xy xách tay (4 lít) có đồng hồ  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
109 Cân trẻ sơ sinh  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Nồi hấp tiệt trùng 18 lít điện. '- Khoang chứa được làm bằng thép không rỉ;- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 126oC;- Thể tích khoang chứa:18 lít;- Áp suất tiệt trùng: 0,14MPa;- Sử dụng trong phòng ở nhiệt độ 10-40°C, độ ẩm 30% - 70%, áp suất không khí 700-1060hPa;- Dụng cụ an toàn: bảo vệ quá nhiệt, cầu dao ngắt điện khi mực nước thấp, van an toàn, van xả, cầu dao điều khiển áp suất.  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
111 Nồi luộc dụng cụ điện  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Xoong luộc dụng cụ  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
113 Nồi luộc dụng cụ đun dầu  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Tủ sấy điện (20 lít)  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Kẹp dụng cụ sấy hấp  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
116 Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Chậu nhựa 10 đến 20 lít  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
118 Xô đựng 12 đến 15 lít  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
AJ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Thiết bị trạm xử lý nước thải  Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
AK CHI PHÍ QUẢN LÝ CHI PHÍ MUA SẮM CỦA NHÀ THẦU
1 Chi phí quản lý chi phí mua sắm của nhà thầu  Theo hồ sơ thiết kế 1,1 %
AL CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng xây dựng 2,5% (chi phí Xây dựng và thiết bị trạm xử lý nước thải)  Theo hồ sơ thiết kế 2,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->