Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:50:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,557,476,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,502 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,308 | m3 |
| 4 | Láng đáy hố móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,08 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,345 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,971 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,214 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m3 |
| 11 | Đào đất thi công đà kiềng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 43,819 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,271 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,893 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,261 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,073 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,596 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,596 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,523 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,475 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,484 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,158 | m3 |
| 33 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 730,95 | md |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,098 | tấn |
| 35 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 527,6 | md |
| 36 | Lắp dựng cầu phong thép hộp 40x40x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 37 | Lito thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.192,85 | md |
| 38 | Lắp dựng lito thép hộp 25x25x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,066 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,3 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,277 | 100m2 |
| 41 | Máng xối tôn dày 6 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | md |
| 42 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,71 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm sô nô, sàn vệ sinh…(Quét cao lên tường 30cm, HS=1,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 375,252 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,57 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,542 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,029 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,008 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,465 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,076 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 716,913 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,4 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.227,402 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng bám dính Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 720,06 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng bám dính Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 551,011 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng bám dính Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 866,724 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,94 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 381,34 | m |
| 64 | Đắp phù điêu họa tiết trang trí bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | m2 |
| 65 | Cắt joat trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế | 238,8 | m |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 72,24 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 157,36 | m2 |
| 69 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 70 | cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ + phụ kiện cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 71 | Vách kính khung nhôm cao cấp, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 37,377 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 596,2 | m cấu kiện |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 244,72 | m2 cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 37,377 | m2 |
| 75 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hệ số đất rời 1,22) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,891 | 100m3 |
| 76 | Làm lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,584 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 535,84 | m2 |
| 78 | Lát nền sân trong và ram dốc bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,24 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 728,26 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 74,3 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Grante 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 547,439 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,42 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào chân tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 21,21 | m2 |
| 84 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,11 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 22,144 | m2 |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,995 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 30,94 | m2 |
| 88 | Ke đỡ lavabo bằng thép V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 89 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 59,68 | m2 |
| 90 | Thi công vách ngăn compact dày 12 ly, phụ kiện Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 50,056 | m2 |
| 91 | Lan can Inox tay vịn D60, khung hộp 30x60, thanh đứng hộp 30x30, cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang Inox tay vịn D60, khung hộp 40x40, thanh đứng hộp 16x16, cao 1,15m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,075 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 39,675 | m2 |
| 94 | Cung cấp khung bảo vệ Inox hộp 13x26, song Inox D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox hộp 13x26, song Inox D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,2 | m2 |
| 96 | Cửa kéo nhôm cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 834,323 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.227,402 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.417,735 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 834,323 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.645,137 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao tính 06 tháng, Kvl*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,143 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn đôi Led tube 1,2m, 2x230vx20W | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 107 | Đèn led downlight âm trần D138mm, 1x7W-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 108 | Đèn áp trần D320mm, 14W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 55W-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 22W-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB, 3P-50A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB, 3P-32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB, 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB, 1P-25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB, 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB, 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt RCBO, 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.718 | m |
| 124 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 418 | m |
| 125 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.016 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 702 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 836 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.008 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 343 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 418 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2, vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT: 600x400x250x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 136 | Lắp đặt ống ngưng nước uPVC D21, cách nhiệt dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D 6,4x0,71mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 138 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo hồ sơ thiết kế | 452 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 144 | Lắp đặt tủ IDF 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ IDF 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Hộp phân phối cáp quang 2FO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 147 | Phụ tùng truyền hình cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 148 | Phụ tùng mạng máy tính các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 149 | Phụ tùng hệ thống điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao ren, đường kính van D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao ren, đường kính van D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối ren ngoài D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối ren ngoài D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối ren ngoài D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối ren ngoài D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối ren trong D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối rút uPVC D60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối rút uPVC D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối rút uPVC D42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối rút uPVC D49x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối rút uPVC D49x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê rút uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê rút uPVC D34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê rút uPVC D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê rút uPVC D42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê rút uPVC D49x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê rút ren trong uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 195 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 196 | Ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 201 | Nút ấn xả nước Chậu tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Nối uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Nối uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 216 | Lắp đặt Nối uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 217 | Lắp đặt Nối uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt Co 90 uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 223 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 224 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 225 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê rút uPVC D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê rút uPVC D114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y uPVC D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y uPVC D114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y uPVC D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt nối rút uPVC D60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối rút uPVC D60x49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối rút uPVC D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt nối rút uPVC D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Phụ kiện nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,725 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 4 | Láng đáy hố móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,611 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,146 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,786 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,692 | 100m3 |
| 11 | Đào đất thi công đà kiềng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,444 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,443 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,824 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,209 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 417,765 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,335 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,88 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,68 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,4 | m |
| 34 | Cắt joan trang trí cột | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch trang trí 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,135 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào trụ rào bằng gạch Inax | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 38 | Lát nền nhà bảo vệ bằng gạch Granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 39 | Láng tạo dốc sênô nhà bảo vệ, dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,87 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 15,87 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm cao cấp, kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,785 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,105 | m2 cấu kiện |
| 45 | Khung bảo vệ khung Inox hộp 13x26, son Inox D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ khung Inox hộp 13x26, son Inox D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 48 | Khung hàng rào khung thép V40x40x4, song sắt đặt D16, cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 32,787 | m2 |
| 49 | Chong sắt hàng rào thép tròn đặt D18, cao 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 78,3 | md |
| 50 | Lắp dựng khung thép hàng rào, chong bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,937 | m2 |
| 51 | Cổng chính lùa khung Inox hộp 40x40x1,4, 30x30x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,464 | m2 |
| 52 | Cổng phụ mở khung Inox hộp 40x40x1,4, 30x30x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,834 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 13,298 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,937 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,928 | m2 |
| 56 | Khắc chìm chữ "TRẠM Y TẾ THI TRẤN LONG HẢI' trên đá hoa cương, sơn màu đồng, cao 190 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Khắc chìm chữ "SỞ Y TẾ TỈNH BRVT - TT.LONG HẢI, H. LONG ĐIỀN, T BR-VT' trên đá hoa cương, sơn màu đồng, cao 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt trụ cắm cở bằng Inox D21 cao 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 368,626 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 21,335 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 159,24 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 527,866 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,335 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,687 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 4 | Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,811 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,518 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Bu lông D22, L=800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 16 | Cung cấp xà gồ 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,092 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 23 | Lát gạch nền nhà để xe bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHU CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,997 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 3 | Láng lớp đẹm móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,175 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 28 | Xà gồ hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 37 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,19 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,19 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 4 | Láng lớp lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 25,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 43 | Cửa khung sắt hộp ốp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương kỹ thuật, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 65,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương kỹ thuật bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chân trụ đèn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,073 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 8 | Bulon D22, l=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét Rp>=45m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bao |
| 16 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mối |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mm, dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Bộ chằng néo kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-63A; 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-50A; 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-20A; 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-32A; 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 35 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 36 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 37 | Bộ chuyển đổi mạch ATS 3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo cường dộ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hôồ đo điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt diến dòng đo lường 63/5A Class 0,5 10VA (3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 44 | Lắp đặt Vỏ tủ điện, Sơn tĩnh điện 600x400x250, dày 1,2mm Tủ điện Tổng MDB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 45 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m, (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 46 | Lắp cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 110W, cấp bảo vệ IP67 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2400 + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 56 | đèn Led mica 1,2m 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ âm tường 6 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 70 | Phụ kiện điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,036 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bê tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,364 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công hố ga rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,735 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,003 | m3 |
| 5 | Láng lớp lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,03 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,897 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,202 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,381 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,986 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,236 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Chân đế bồn nước 2m3 thằng thép V50, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Nối chống rung D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Nối chống rung D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng bỏ vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh, lu lèn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,85 | m3 |
| 4 | Láng lớp lót nền sân, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 638,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bỏ vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 7 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 8 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 610 | m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố trồng cây và nền cỏ bằng đất mùn trộn phân | Theo hồ sơ thiết kế | 46,3 | m3 |
| 11 | Trồng cây Me cao 1,8m (gồm cây chống, bao bố…) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 12 | Trồng cỏ Hoàng Lạc Thảo (cỏ đậu phọng) | Theo hồ sơ thiết kế | 247 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước sinh hoạt + PCCC bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 1x2 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đáy bể nước sinh hoạt + PCCC đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,534 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể dày <= 45 cm đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,388 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan bể nước ngầm đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đk <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đk <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,308 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Quét si ka chống thấm tường + đáy bể (2kg/m2)... | Theo hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,96 | m2 |
| 18 | Trát thành bể ngoài dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,36 | m2 |
| 20 | Tấm ngăn nước PVC Water stop | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | md |
| 21 | Ngâm nước kiểm tra độ ngấm nước của bể | Theo hồ sơ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột nhà trạm bơm đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm nhà trạm bơm : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đK <= 10mm h <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <= 18mm h <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,256 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nhà trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 18mm h <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 31 | Bê tông sê nô đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 32 | Bê tông lam nhà trạm bơm đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 35 | Bê tông lót tam cấp đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp gạch không nung 4x8x18 h <= 4m vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,684 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,144 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,784 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,944 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 43 | Ngâm nước xi măng sàn mái ô văng , sàn WC | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng sàn WC | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 47 | Bê tông bệ để máy bơm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 29,684 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 34,416 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,684 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 53 | Làm trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1.4 nhà trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép STK Thép hộp 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <= 9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi nhà trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc mái dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,556 | m3 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,846 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=60mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=114mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=63mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=90mm dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=110mm dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối ren ngoài STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê rút HDPE D90x63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê rút HDPE D110x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê rút HDPE D90x63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá đồng D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá đồng D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 STK đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 STK đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 HDPE D63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 HDPE D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 HDPE D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích D114 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích D90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp nối chống rung D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp nối chống rung D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp Y lọc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Bu lông M16-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Trụ chữa cháy bên ngoài D114-2xD65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Trụ chờ xe chữa cháy D114-2xD65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van góc D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp tủ chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc áp suât | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt áp lực kế 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 577,205 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,607 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 389,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 178,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 78,006 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 187,848 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,563 | m3 |
| 8 | Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 40,887 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 115,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 23,886 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 43,137 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,528 | m3 |
| 16 | Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 6,911 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 13,031 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 23,628 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,352 | m3 |
| 24 | Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,607 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 17,21 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 12,564 | m3 |
| 28 | Phá dỡ khung thép hàng rào thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 176,99 | m2 |
| 29 | Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 10,947 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,624 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,392 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,489 | m3 |
| 37 | Đào đất phá dở móng hiện hữu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,367 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 32,94 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 41 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 42 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 43 | Vận chuyển xà bần, mái tôn, xà gồ ra bãi thải và bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,959 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần, mái tôn, xà gồ ra bãi thải và bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3/km |
| 45 | Vận chuyển xà bần, mái tôn, xà gồ ra bãi thải và bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m3/km |
| M | HẠNG MỤC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Xây dựng trạm xử lý nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| O | Phòng trực | |||
| 1 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760. - Kiểu dáng: bàn chữ nhật. - Chất liệu: gỗ công nghiệp. - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer. - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ. + Tựa có 1 nan bản rộng. + Mặt ngồi gỗ Veneer. + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ để thuốc. - Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bảng công tác. - Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 5 | Giường y tế. Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 7 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| P | Phòng siêu âm | |||
| 1 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760.- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ.+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Chậu rửa đơn có kệ dưới. '- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 6 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Q | Phòng xét nghiệm | |||
| 1 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer+ Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chậu rửa đơn có kệ dưới. '- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 5 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| R | Phòng sơ cấp cứu | |||
| 1 | Băng ca xe đẩy. '- Kích thước: Rộng 1700 – sâu 710 – cao 1700, bằng inox 304.- Khung sử dụng Ø32 và được liên kết các chi tiết với nhau bằng Bulon inox. Sử dụng thành chắn hai bên có thể gập lên xuống nhanh, thuận tiện.- Chân bánh xe cao su có sử dụng cơ cấu hãm.- Xe có giỏ chứa đồ, 01 cọc truyền tăng chỉnh được chiều cao. - Phần đệm nằm: phía đầu có thể nâng hạ. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ.Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đệm y tế + ga phủ. '- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắng. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Rèm cửa. 'Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,925 | m2 |
| 6 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| S | Phòng khám đa khoa (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760.- Kiểu dáng: bàn chữ nhật.- Chất liệu: gỗ công nghiệp.- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm.- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 4 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bàn khám bệnh. - Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,725 | m2 |
| 7 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| T | Phòng phục hồi chức năng | |||
| 1 | Tay vịn. 'Tay vịn Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 2 | Máy tập phục hồi chức năng. Máy tập phục hồi chức năng 3 trong 1, khung thép chống gỉ, đệm nỉ, Kích thước: 560 x 440 x 1600 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 4 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| U | Phòng khám và chờ sinh | |||
| 1 | Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đệm y tế + ga phủ. '- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp. - Ga vải màu trắng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760.- Kiểu dáng: bàn chữ nhật.- Chất liệu: gỗ công nghiệp.- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ.+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer .+ Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 7 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| V | Phòng thanh trùng | |||
| 1 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 3 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| W | Phòng khám phụ khoa | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760. - Kiểu dáng: bàn chữ nhật. - Chất liệu: gỗ công nghiệp. - Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C. - Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm.- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 5 | Bàn khám bệnh.'- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 7 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| X | Phòng thực hiện KHHGĐ | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 5 | Bàn khám bệnh. '- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 7 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Y | Phòng tiêm chủng | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảng công tác. '- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm). - Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 5 | Bàn khám bệnh. '- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tủ để thuốc.'- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 8 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Z | Phòng ngừa lao | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảng công tác.'- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 5 | Bàn khám bệnh.'- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tủ để thuốc. '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 8 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AA | Phòng khám Y học cổ truyền | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảng công tác.'- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 5 | Bàn khám bệnh.'- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800. - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tủ để thuốc. '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 8 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AB | Phòng tuyên truyền GDSKGT | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 4 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AC | Phòng lưu bệnh | |||
| 1 | Giường y tế. 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tủ y tế. '- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đệm y tế + ga phủ. '- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm. - Đệm được làm bằng chất liệu bông ép. - Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp. - Ga vải màu trắng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 5 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AD | Kho thuốc | |||
| 1 | Tủ để thuốc. '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox. - Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bàn làm việc. '- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc. - Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| 5 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AE | Kho dụng cụ | |||
| 1 | Giá để đồ. '- Kích thước: Rộng 2030 – sâu 457 – cao 2000. - Giá sách sắt GS2K2 thiết kế kiểu giá thép đa năng 2 khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,175 | m2 |
| AF | Phòng hành chính - phòng họp | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bảng công tác.'- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ . '- Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bàn họp gỗ Verneer. '- Kích thước: Rộng 2400 – sâu 1200 – cao 760. Kiểu dáng: bàn chữ nhật, gỗ sơn PU. - Bàn họp mặt liền hình chữ nhật, trang trí giấy Nu. Chân bàn ghép hộp, có các gờ nổi bao quanh, yếm giữa tạo điểm nhấn sang trọng cho bàn. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Ghế phòng họp. '- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm. - Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer - Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ. + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ Veneer. + Có 4 chân tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,975 | m2 |
| 8 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AG | Phòng trạm trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc.'- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc.- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ . '- Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. - Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Salon tiếp khách. Lằm bằng gỗ tự nhiên gồm: 1 bàn, 1 ghế băng, 2 ghế đơn, 1 ghế đôn + bình thủy điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Rèm cửa. Poli, khung inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 6 | Bảng tên phòng. Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AH | Thiết bị chung | |||
| 1 | Ghế phòng chờ. '- Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810). - Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. Đệm và tựa ghế nổi bật bởi thiết kế phần khung bo viền tạo nên điểm nhấn, sang trọng cho sản phẩm. Chân ghế sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Máy lạnh 1,5 HP (Kho thuốc). '- Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU. - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh). - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3). - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter. - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ lạnh 180L. '- Kiểu tủ: Ngăn đá trên, 2 cửa - Dung tích: >=180 lít- Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter- Công nghệ làm lạnh:Hệ thống khí lạnh đa chiều- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Khử mùi Nano Carbon. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy vi tính. - CPU: + Mainboard chipset Intel B250M (4 khe RAM), + Intel Core i3 7100 3.9GHz, + 1x 4GB DDR4/2400, + SSD 240GB Sata3, + Case có cổng USB 3.0 mặt trước, + PSU >350W, hiệu suất >80%, + DVD RW, + Card Wifi, + Keyboard + Mouse USB,- Monitor 22" LCD LED IPS Full HD;- Speaker 2.1, 25W; - Microsoft Windows 7 64bit. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy). - In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Router Wireless chuẩn b,g,n khoảng cách phát sóng Wifi >150m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Switch 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Switch ADSL 16 cổng RJ45 10/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | 'Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 10 | 'Bình chữa cháy bột khô ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 11 | 'Bình chữa cháy tự động bột khô ABC 6kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 12 | Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Quạt đứng công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | 'Máy phát điện 1 pha chạy xăng 4 thì: - Loại 4 thì, làm mát bằng gió, 2 xi lanh chữ V- Công suất cực đại 24 mã lực/3600 v/p- Kiểu đánh lửa Transitor từ tính (IC)- Kiểu khởi động Điện- Thời gian hoạt động liên tục 6.4 giờ (Tính ở 80% tải)- Độ ồn (các xa 7m) 72 dB +-2- Tần số 50Hz Điện thế xoay chiều 230v- Công suất cực đại 11 KVA- Công suất định mức 9.5 KVA- Kiểu ổn áp AVR- Đồng hồ volt, báo xăng :Có- Công tắc điện AC :Có- Báo nhớt tự động: Có- Bánh xe di chuyển: có | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | 'Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Hãng SX: Huyndai - Korea, đầu bơm Pentax; Q=12,5l/s; H=45m (Lắp ráp tại Việt Nam). Hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lăng phun 13 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Vòi chữa cháy đk=60mm dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Kim thu sét Rp>30m. 'Cirprotec - Tây Ban Nha (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AI | Thiết bị y tế chuyên dùng | |||
| 1 | Ðèn bàn khám bệnh. Dùng khám bệnh và chiếu tia hồng ngoại Thông số kỹ thuật- Công suất: 250w - Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn.- Dimmer hoặc công tắc- Dây nguồn: 3mø6- Điều chỉnh chiều cao từ 1m-1,7m- Cổ định vị xoay linh động đến gần 360o, khoảng rộng 30cm + 30cm- Đuôi đèn ceramic E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn- Độ bền cao. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Huyết áp kế (huyết áp bắp tay có Adapter). THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Giới hạn đo: + Huyết áp: 0 -299 mmHg.+ Nhịp tim: 40- 180 nhịp/phút - Độ chính xác:+ Huyết áp: ± 3 mmHg+ Nhịp tim: ± 5%- Sử dụng 4 pin AA hoặc bộ đổi điện. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Ống nghe bệnh. '- Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hoá.- Bộ phận khuếch đại âm thanh Làm bằng chất liệu Aluminum. - Màng khuếch đại có độ nhạy âm cao. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán. THÔNG SỐ KỸ THUẬT. - Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ C oF hoặc oC. Hiển thị tăng từ 0,1o. - Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/- 0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/- 0,3 ; Ở chế độ đo bề mặt: +/- 0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/- 0,2 hoặc +/- 4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/- 0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C.- Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C- Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Máy điện tim 3 kênh. '- Màn hình cảm ứng- Bộ nhớ lớn: Trong 200 + USB 5,000/2GB (Resting ECG Records)- Kết nối mạng: LAN- Có thể kết nối trực tiếp với máy in - Kết nối với bàn phím ngoài qua cổng USB- Kiểm tra chứng loạn nhịp tim và tổng hợp đến 15 phút. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Máy châm cứu 12 kim, 4 đầu. Đặc tính của máy: - Năng lượng chạy máy: 6VDC - 10mA.. - Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm dương. Tần số: 0.5HZ - 60HZ. Biên độ xung chính: 90 - 120V (+) (-) 10%. Biên độ xung: 100uA max. Thời gian xung chính: 10 - 150uS. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Máy siêu âm (loại xách tay trắng đen) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Máy khí dung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Máy hút dịch xách tay. Thông số kỹ thuật- Nguồn điện: AC 220V- Áp suất hút tối đa: 530mmHg- Dãy áp suất: 150 - 530mmHg- Tốc độ tối đa: 25 L/phút- Dung tích bình chứa dịch: 800cc- Loại máy bơm: Piston- Chế độ vận hành: 15 phút mở và 45 phút tắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Kính hiển vi sinh học (độ phóng đại: 40x-1.600x, thân cong , khung - thân sắt sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Búa thử phản xạ (thân Inox, đầu búa cao su) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bóp bóng người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Bóp bóng trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Cân có thước đo chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cáng tay cứu thương. 'THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Kích thước khi chưa gấp: 220 x 50 x 17.5 (cm) - Kích thước khi gấp: 110 x 25 x 10 (cm)- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện- Giằng đỡ bằng sắt xi mạ dày- Mặt vải bạt ngoài- Được xếp làm 2 gọn gàng- Tải trọng: 135 Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Khay quả đậu 825ml thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Khay quả đậu 475ml thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Khay đựng dụng cụ nông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Khay đựng dụng cụ sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Hộp hấp bông gạc hình trống 24cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Bơm tiêm dùng một lần 3 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 25 | Bơm tiêm dùng một lần 5 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 26 | Bơm tiêm dùng một lần 10 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 27 | Bơm tiêm dùng một lần 20 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 28 | Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Kéo thẳng, tù 145mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Kéo cong, nhọn 145mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Kéo cong, tù 145mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Kéo tù 145mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Kéo cắt bông gạc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Kẹp kim Mayo 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Cán dao số 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Ðèn Clar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Giá treo dịch truyền | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Đèn pin | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Bô tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Vịt đái nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Vịt đái nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Thông tiểu nam, nữ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 48 | Bốc tháo thụt, dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Túi chờm nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Cốc thuỷ tinh chia độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Các bộ nẹp chân, tay | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu ... | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Bông y tế | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | gói |
| 54 | Băng vết thương y tế | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 55 | Xoong luộc dụng cụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Bàn cân thuốc thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Kim châm cứu và hộp đựng kim | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 59 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 60 | Ðèn hồng ngoại. Tính năng kỹ thuật:- Công suất bóng đèn 200W.- Nguồn điện: 220V, tần số: 50Hz.- Bóng đèn trị liệu công nghệ mới có tuổi thọ 500 giờ. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Khay đựng dụng cụ inox (30 x 45 cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Khay quả đậu inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Pen có mấu dài 140 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Pen không mấu dài 140 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Kẹp phẫu tích | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Hộp chống sốc phản vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 67 | Hộp đựng bông, cồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 68 | Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Kẹp lấy dị vật tai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Loa soi tai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Kẹp lấy dị vật mũi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Kìm khám mũi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Bộ khám (khay quả đậu, gương, gắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Bảng thử thị lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Kính lúp 2 mắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Máy phân tích đường huyết | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Van âm đạo các cỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Kéo cong 160mm thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Khay quả đậu, thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Thước đo tử cung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Thước đo khung chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Găng tay mổ cỡ 6,5 và 7 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 89 | Thùng nhôm có vòi, 20 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Bơm tiêm dùng một lần 3 ml | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Bơm tiêm dùng một lần 5 ml | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 92 | Kẹp lấy vòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Chậu tắm trẻ em 25 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Băng huyết áp kế trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Quả bóp tháo thụt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Bầu nhỏ giọt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Thước dây 1,5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Ống nghe tim thai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Dopller tim thai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Bơm hút sữa bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Kim khâu cổ tử cung | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Chỉ khâu loại không tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | gói |
| 108 | Bình ô xy xách tay (4 lít) có đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Cân trẻ sơ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Nồi hấp tiệt trùng 18 lít điện. '- Khoang chứa được làm bằng thép không rỉ;- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 126oC;- Thể tích khoang chứa:18 lít;- Áp suất tiệt trùng: 0,14MPa;- Sử dụng trong phòng ở nhiệt độ 10-40°C, độ ẩm 30% - 70%, áp suất không khí 700-1060hPa;- Dụng cụ an toàn: bảo vệ quá nhiệt, cầu dao ngắt điện khi mực nước thấp, van an toàn, van xả, cầu dao điều khiển áp suất. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Nồi luộc dụng cụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Xoong luộc dụng cụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Nồi luộc dụng cụ đun dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Tủ sấy điện (20 lít) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Chậu nhựa 10 đến 20 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Xô đựng 12 đến 15 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AJ | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thiết bị trạm xử lý nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| AK | CHI PHÍ QUẢN LÝ CHI PHÍ MUA SẮM CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý chi phí mua sắm của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | % |
| AL | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng xây dựng 2,5% (chi phí Xây dựng và thiết bị trạm xử lý nước thải) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi