Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 13:42:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,880,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp dân dụng tối thiểu 5.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác ((hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng tư ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, thẻ an toàn điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lót đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Dàn giáo (01 bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Xe đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu tải trọng tối thiểu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,3005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,5337 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 367,634 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,288 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,288 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6992 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,8061 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,536 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,1723 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,7678 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,658 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,362 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,532 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,5335 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,587 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,056 | m3 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,757 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75,3325 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,5813 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,302 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1542 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1888 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8944 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,5448 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8813 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6313 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8646 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1246 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4253 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,1556 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,3309 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55,4592 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,2659 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,0136 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,7968 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 873,695 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.186,164 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 95,68 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 645,3924 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 261,24 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.584,74 | m |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,934 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.044,3124 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.008,925 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.969,2364 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.084,001 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75,74 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2097 | 100m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 678,4 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,24 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn các phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 678,52 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,65 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,177 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,495 | m2 |
| 64 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9306 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,6155 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (trần Prima) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 248,24 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,2 | M |
| 69 | Lắp dựng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung kính lấy sáng ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lam nắng khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 149,28 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,458 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt đảo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cấm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30Am | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.040 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 900 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | m |
| 93 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160 | m |
| 94 | Kéo rải cáp 2CXV 2Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 520 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | m |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét D16 L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cọc |
| 98 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | m |
| 99 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 101 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| B | DÃY 4 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7268 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 176,356 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,04 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,04 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3752 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8067 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,3488 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6144 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,2727 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,461 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,582 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45,636 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3029 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,37 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,581 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,9696 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,166 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3601 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,659 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5662 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0272 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8835 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7213 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1108 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3864 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9828 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4964 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4809 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4357 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,4625 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,6224 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,111 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,6872 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6288 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 482,48 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 459,9 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55,4988 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 79,98 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 208,62 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 71,76 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 470,9 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 415,8588 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 942,38 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 803,9988 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 554,24 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 272,64 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 272,64 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,177 | m2 |
| 62 | SXLD lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,495 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẻm C50x100x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7942 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9456 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can thanh inox D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,2 | M |
| 66 | Lắp dựng lam nắng khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung kính lấy sáng ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Primar) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 103,24 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,12 | 100M |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn sát trần có chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo D500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cấm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | Cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30Am | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 475 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 101 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | Mét |
| 100 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy Đường kính ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy Đường kính ≤32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 103 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Mét |
| 104 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Mét |
| 106 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| C | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0507 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1853 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2152 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0876 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7118 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1515 | m3 |
| 17 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1337 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2522 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,364 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,336 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,93 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,364 | M2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,786 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 79,15 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hang rào hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 86,985 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt (tận dụng vật liệu hàng rào củ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75,726 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75,726 | 1m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,816 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,1 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÀ PHIÊN " | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LONG MỸ; PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO" | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,956 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,95 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,95 | m2 |
| D | NÂNG NỀN DÃY PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 2 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,03 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,001 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn loại gạch Ceramic KT 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 204,51 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RẢNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2166 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4055 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1387 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,678 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6807 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8134 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,5756 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,2144 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 453,12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 169 | 1cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bulon D18x450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5879 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,1362 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 24 | Lát nền cột cờ bằng gạch Ceramic | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,1362 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bulon D18x450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Con |
| 26 | Cung cấp ống Inox D120 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2 | M |
| 27 | Cung cấp ống Inox D90 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,8 | M |
| 28 | Cung cấp ống Inox D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | M |
| 29 | Cung cấp lá cờ, dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Gia công, lắp đặt cột cờ, lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,9985 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 153,2485 | m3 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn KT 30x30x5cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.035,29 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp dân dụng tối thiểu 5.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác ((hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng tư ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, thẻ an toàn điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | cắt sắt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | dùi | 1 |
| 8 | Côp pha định hình (m2) | lót đổ bê tông | 100 |
| 9 | Dàn giáo (01 bộ 42 chân) | chống | 10 |
| 10 | Xe đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5m3) | đào | 2 |
| 11 | Xe lu tải trọng tối thiểu 5 Tấn | lu | 1 |
| 12 | Xe ủi | ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi