Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162059-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210158632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 13:42:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,880,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp dân dụng tối thiểu 5.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác ((hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng tư ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, thẻ an toàn điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị lót đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 100
9-Dàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị chống
- Số lượng tối thiểu 10
10-Xe đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe lu tải trọng tối thiểu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,3005100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,5337100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật367,634100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,288m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,288m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,288m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6992100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,8061100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,6112100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,536100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,1723100m2
12Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2109100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật104,7678m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,658m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,362m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật62,532m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,5335m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,587m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,056m3
20Trải cao su lótTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,757100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75,3325m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,5813tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2967tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,302tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1542tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1888tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,28tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,8944tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,5448tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,8813tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6313tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,8646tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1246tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0095tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,114tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4253tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0556tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,1556tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,3309m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật55,4592m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật51,2659m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,0136m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,7968m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật873,695m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.186,164m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật42m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật95,68m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật645,3924m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật261,24m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.584,74m
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50,934m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.044,3124m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2.008,925m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.969,2364m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.084,001m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75,74m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,2097100m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật678,4m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật96,24m2
60Lát nền, sàn các phòngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật678,52m2
61Lát nền, sàn tam cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,65m2
62Lát nền, sàn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36,177m2
63Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,495m2
64Gia công, Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9306tấn
65Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,6155100m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (trần Prima)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật248,24m2
67Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,144100m2
68Lắp dựng lan can Inox D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật69,2M
69Lắp dựng khung sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,36m2
70Lắp dựng khung kính lấy sáng ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,28m2
71Lắp dựng lam nắng khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật38,6m2
72Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật69,6m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật149,28m2
74Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26Cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,458100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22bộ
80Lắp đặt quạt đảoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40cái
81Lắp đặt ổ cấm đôi 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40cái
83Lắp đặt RCBO/2P-20A-30AmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10bộ
84Lắp đặt MCB 2P-63A-10kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt tủ MCB 4 modulTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10bộ
86Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
87Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 1 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1hộp
88Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 5 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10hộp
89Lắp đặt hộp nối 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10hộp
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.040m
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật900m
92Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật120m
93Kéo rải cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật160m
94Kéo rải cáp 2CXV 2Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật520m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật110m
97Gia công, đóng cọc chống sét D16 L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cọc
98Kéo rải cáp đồng trần 11mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7m
99Kéo rải cáp đồng trần 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10m
100Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10m
101Ốc xiết cáp chữ U-M16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6Cái
B DÃY 4 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7268100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7268100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật176,356100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,04m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,04m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,04m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3752100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,8067100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,3488100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,557100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,6144100m2
12Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2109100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật48,2727m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,461m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,582m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật45,636m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3029m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,37m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,581100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,9696m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25,166m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3601tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1431tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,029tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,659tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0911tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5662tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,0272tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,8835tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7213tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,1108tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3864tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9828tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4964tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,515tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1236tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4809tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4357tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,4625m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,6224m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,111m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,6872m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,6288m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật482,48m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật459,9m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật55,4988m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật79,98m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật208,62m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật71,76m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật470,9m
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật415,8588m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật942,38m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật803,9988m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật554,24m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40,6m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32,28m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1232100m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật272,64m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật272,64m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,04m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36,177m2
62SXLD lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,495m2
63Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẻm C50x100x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7942tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9456100m2
65Lắp dựng lan can thanh inox D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,2M
66Lắp dựng lam nắng khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,2m2
67Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,84m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật57,6m2
69Lắp dựng khung kính lấy sáng ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,28m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Primar)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật103,24m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2100m
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
77Lắp đặt T nhựa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
78Lắp đặt T nhựa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
79Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14Cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,12100M
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14Cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14Cái
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16Bộ
84Lắp đặt Đèn sát trần có chao chụpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10Bộ
85Lắp đặt quạt đảo D500Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
86Lắp đặt ổ cấm đôi 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16Cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
88Lắp đặt RCBO/2P-20A-30AmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
89Lắp đặt MCB 2P-63A-10kATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt tủ MCB 4 modulTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
91Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt hộp nối 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Hộp
93Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 1 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2Hộp
94Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 5 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Hộp
95Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật475m
96Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật101m
97Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật120m
98Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15Mét
100Lắp đặt ống PVC gân chống cháy Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật250m
101Lắp đặt ống PVC gân chống cháy Đường kính ≤32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
102Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Cọc
103Kéo rải cáp đồng trần 11mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7Mét
104Kéo rải cáp đồng trần 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10Mét
105Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10Mét
106Ốc xiết cáp chữ U-M16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6Cái
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,048100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,702m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0331tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1696tấn
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,165100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,06m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,328m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0711tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0302tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0507tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1853tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1064100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2152100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0876100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7118m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,1515m3
17Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1337100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,438m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,2522m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,364m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,52m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,336m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,93m2
24Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,364M2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật44,786m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật79,15m2
27Tháo dỡ hang rào hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật86,985m2
28Gia công hàng rào song sắt (tận dụng vật liệu hàng rào củ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75,726m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75,7261m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,816m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,1m
32Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÀ PHIÊN "Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
33Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LONG MỸ; PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO"Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35,956m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35,95m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35,95m2
D NÂNG NỀN DÃY PHÒNG HỌC LẦU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26,72m2
2Gia công, Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,03m2
3Lắp dựng cửa đi khung sắt, kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,04m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,001m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,45m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9m2
8Lát nền, sàn loại gạch Ceramic KT 50x50cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật204,51m2
E SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RẢNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,368m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,648m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật91,2m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2166100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4055100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1387100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,678m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6807100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8134tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,5756m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,2144m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật453,12m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1691cấu kiện
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật110cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1101cấu kiện
16Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,104m3
17Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,104m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,012100m2
19Lắp đặt bulon D18x450Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Cái
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,15m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5879m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,1362m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0009100m3
24Lát nền cột cờ bằng gạch CeramicTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,1362m2
25Lắp đặt bulon D18x450Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Con
26Cung cấp ống Inox D120 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2M
27Cung cấp ống Inox D90 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,8M
28Cung cấp ống Inox D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3M
29Cung cấp lá cờ, dâyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
30Gia công, lắp đặt cột cờ, lá cờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,07100m
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,9985100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật153,2485m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn KT 30x30x5cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2.035,29m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp dân dụng tối thiểu 5.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác ((hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng tư ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, thẻ an toàn điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước bơm nước2
2 Máy thủy bình đo đạc1
3 Máy đầm cóc đầm1
4 Máy cắt sắt cắt sắt1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
6 Máy hàn điện hàn1
7 Máy đầm dùi dùi1
8 Côp pha định hình (m2) lót đổ bê tông100
9 Dàn giáo (01 bộ 42 chân) chống10
10 Xe đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5m3) đào2
11 Xe lu tải trọng tối thiểu 5 Tấn lu1
12 Xe ủi ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->