Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 17:15:00 đến ngày 2021-02-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,470,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,060,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, móng và mặt đường | |||
| 1 | Đào taluy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,41 | m3 |
| 2 | Đào taluy đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.830,84 | m3 |
| 3 | Đào taluy đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.552,22 | m3 |
| 4 | Đào taluy đá cấp 3 (Nổ mìn máy khoan D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,378 | m3 |
| 5 | Đào taluy đá cấp 3 (Nổ mìn máy khoan D76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.216,405 | m3 |
| 6 | Đào taluy đá cấp 3 (Máy đào gắn búa thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,087 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,07 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6 | m3 |
| 9 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,39 | m3 |
| 10 | Phát quang dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.962 | m2 |
| 11 | Lu nèn cũ, độ chặt K≥ 0,98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.735,17 | m2 |
| 12 | Đắp nền độ chặt K≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,4 | m3 |
| 13 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500,01 | m2 |
| 14 | CPĐD loại II trộn xi măng 5% dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,81 | m3 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.011,02 | m2 |
| 16 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày trung bình 16,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,01 | m2 |
| 17 | Bù vênh CPDD loại II gia cố XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,24 | m3 |
| 18 | Đắp nền độ chặt K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.662,99 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước dọc hình tam giác | |||
| 1 | BTXM M200 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước dọc hình thang | |||
| 1 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,2 | m2 |
| 2 | BTXM đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,492 | m3 |
| 3 | BTXM thân rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,888 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 (chèn mạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,12 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.785 | cấu kiện |
| 7 | Đào khuôn rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,14 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,797 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây vữa rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,898 | m3 |
| D | Lề gia cố đá thải | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,09 | m3 |
| 2 | Gia cố lề đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,06 | m3 |
| E | Gia cố ta luy âm | |||
| 1 | BTXM M200 (đá mạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,977 | m3 |
| 2 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,1 | m2 |
| 3 | Thép D10 ghim lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,419 | kg |
| 4 | Rọ đá KT (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rọ đá | 240 | cái |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rọ đá | 191,97 | m3 |
| 6 | Đắp đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rọ đá | 49,27 | m3 |
| F | Sơn vạch kẻ đường; đinh phản quang | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,124 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,4 | m2 |
| 3 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,101 | m2 |
| 4 | Tẩy vạch sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,562 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang KT (14x15x2.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| G | Biển báo; tiêu phản quang mũi tên; di chuyển cọc H | |||
| 1 | Di dời biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tiêu phản quang mũi tên 02 mặt phản quang KT (22x40)cm, Cột tiêu phản quang D=90mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 17 | bộ |
| 3 | Thép hộp KT(20x30x220)mm dầy 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 13,43 | kg |
| 4 | Thép bản đai mạ kẽm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 46,069 | kg |
| 5 | Bu lông M10 L=50mm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 4,93 | kg |
| 6 | Ê cu lục giác M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 2,38 | kg |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 2,55 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 0,425 | m3 |
| 9 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 2,125 | m3 |
| 10 | Thép thanh chống xoay KT (4.5x35x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tiêu phản quang mũi tên | 8,407 | kg |
| 11 | Di chuyển cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| H | Hộ lan tôn sóng 1 tầng D141 | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời hộ lan tôn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | tấm |
| 3 | Tấm tôn đệm 300x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tấm |
| 4 | Tấm tôn đệm 318x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 5 | Cột ống thép D141x4,5x2175mm (bịt mũ chỏm đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chiếc |
| 6 | Cột ống thép D141x4,5x1800mm (bịt mũ chỏm đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 8 | Bulông M16x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 9 | Bulông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Cột ép vào nền đất sâu 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 11 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| I | Hộ lan tôn sóng 2 tầng cột D141 | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | tấm |
| 3 | Tấm tôn đệm 300x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | tấm |
| 4 | Tấm tôn đệm 318x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 5 | Cột ống thép D141x4,5x3370mm (bịt mũ chỏm đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | chiếc |
| 6 | Cột ống thép D141x4,5x2495mm (bịt mũ chỏm đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 8 | Bulông M16x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | cái |
| 9 | Bulông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 10 | Cột ép vào nền đất sâu 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cột |
| 11 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| J | Hộ lan tường lốp | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D=141x4,5x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cột |
| 2 | Tấm tôn bịt đầu ống thép D155mm, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | tấm |
| 3 | Ống PVC D=155mm bọc cột thép, L=1.60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 4 | Tấm cao su bịt đầu D50cm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | tấm |
| 5 | Lốp ô tô cũ đường kính 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 6 | Xếp lốp ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 7 | Cát đen hạt thô đổ tường lốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,849 | m3 |
| 8 | Tấm cao su bịt lốp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cái |
| 9 | Keo dán cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Thép vòng cung (Thép tấm 402x50x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,335 | kg |
| 11 | Bu lông M10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 12 | Khoan tạo lỗ D12mm trên thân cột D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | lỗ |
| 13 | Thép ống D60mm mạ kẽm dày 3mm giằng đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 14 | Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,951 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cột |
| 16 | Thép tấm làm mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | kg |
| 17 | Dán màng phản quang mũi tên vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,058 | m2 |
| 18 | Bu lông M10, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp tấm phản quang mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Phá vỡ cục BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| K | Nối cống tròn D100 | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,359 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,025 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,519 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,106 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,632 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,263 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,365 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp đặt cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| L | Nối cống tròn D150 | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,923 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,448 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,838 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống tròn D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m3 |
| M | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp 1, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp 2, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp 3, cự ly 1km (đã trừ 80% KL đất cấp 3 tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,567 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp 4, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.627,785 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.248,094 | m3 |
| N | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi