Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:39:00 đến ngày 2021-02-09 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5375 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đệm cát đường dạo dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,3345 | m3 |
| 2 | Mua + Rải nilon chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.366,69 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đường dạo các khu mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đường dạo các khu mộ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,4095 | m3 |
| C | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6016 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát móng bồn cây dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4338 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bồn cây, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,755 | m3 |
| 5 | Xây móng bồn cây bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6858 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,24 | m2 |
| 7 | Đắp đất bồn cây (tận dụng đất màu, đất đào hữu cơ hạng mục đường giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2625 | m3 |
| 8 | Trồng cây Cau lùn cao >= 1,5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 9 | Trồng cây Cau ta, Cau ăn quả cao >= 2,5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cây |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2878 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1759 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,49 | m3 |
| 7 | Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.607,085 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9774 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,887 | m3 |
| 10 | Cắt khe co, giăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | 100m |
| 11 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,17 | Kg |
| 12 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC CHIA NGÔI | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột điện, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 5 | Mua + Lắp dựng cột bê tông ly tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 8,5- 160- 2,0 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 6 | Lắp chụp đầu cột mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Gia công chụp cột, cần đèn đôi bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3855 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 9 | Mua + Lắp choá đèn cao áp công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x16mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp cột, xà néo dây thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | tấn |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh B300, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5817 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4251 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9419 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8503 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2481 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,855 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6391 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7083 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,854 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh B300, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước B200 (khu mộ chia), tương đương đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước B200 (tuyến 6), tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2562 | 1m3 |
| 14 | Đệm cát đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5584 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1564 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,3862 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh B200, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | 100m3 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I, mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,0375 | 100m |
| 2 | Đào móng tường rào, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1097 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4437 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng tường rào, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2196 | m3 |
| 5 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,1556 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,6576 | m3 |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2399 | 100m |
| 8 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5441 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng tường rào, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,884 | m3 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ trụ tại các vị trí bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ trụ tại các vị trí bổ trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ trụ tại các vị trí bổ trụ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200,222 | m2 |
| 17 | Đắp chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 18 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,972 | m2 |
| H | SÂN NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng bờ sân, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5415 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3595 | m3 |
| 4 | Xây bờ sân bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1135 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,328 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng bờ sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sân bê tông mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát sân bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | m3 |
| 9 | Bê tông sân nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,923 | m3 |
| I | ĐẤT CẤP III MUA MỚI | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,0391 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường giao thông K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5167 | m3 |
| J | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột thép tròn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2231 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp lóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9162 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,833 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,833 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9856 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1722 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2256 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 18 | Cạo, làm sạch lớp han rỉ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 19 | Sơn lại cánh cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 21 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 23 | Mua + Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 25 | Mua + Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, làm sạch lớp han rỉ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3712 | m2 |
| 3 | Sơn lại cánh cổng, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3712 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ, làm sạch lớp vôi, sơn cũ trụ cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,916 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ, làm sạch lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,075 | m2 |
| 7 | Quét lại cổng bằng vôi ve, 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,991 | m2 |
| L | CẤP NƯỚC + SÂN RỬA | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 2 | Mua + lắp đặt van đồng khóa nước HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựa ABS) DN20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xây bờ bo sân rửa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7275 | m2 |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| M | NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3068 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9203 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5165 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mái nhà tiếp linh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mái nhà tiếp linh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 10 | Bê tông mái nhà tiếp linh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | m3 |
| 11 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| N | TRỒNG CÂY KEO GIÁP PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Trồng Keo lá tràm, Keo tai tượng, đường kính gốc <4cm, chiều cao <1,5m, mật độ trồng cây 1100 cây/ha (3x3m) (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi