Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162171-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210138102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 15:39:00 đến ngày 2021-02-09 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 100m3
2 San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5375 100m3
B ĐƯỜNG DẠO
1 Đệm cát đường dạo dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,3345 m3
2 Mua + Rải nilon chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.366,69 m2
3 Ván khuôn bê tông đường dạo các khu mộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 100m2
4 Bê tông đường dạo các khu mộ, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,4095 m3
C TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng bồn cây, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6016 1m3
2 Đệm cát móng bồn cây dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4338 m3
3 Ván khuôn bê tông móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4894 100m2
4 Bê tông móng bồn cây, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,755 m3
5 Xây móng bồn cây bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6858 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,24 m2
7 Đắp đất bồn cây (tận dụng đất màu, đất đào hữu cơ hạng mục đường giao thông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2625 m3
8 Trồng cây Cau lùn cao >= 1,5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
9 Trồng cây Cau ta, Cau ăn quả cao >= 2,5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cây
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,78 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2878 100m3
3 Đào hữu cơ, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3195 100m3
4 Đào nền đường, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1759 100m3
6 Đệm cát nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,49 m3
7 Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.607,085 m2
8 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9774 100m2
9 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,887 m3
10 Cắt khe co, giăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,365 100m
11 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,17 Kg
12 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC CHIA NGÔI
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
2 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
3 Bê tông lót móng cột điện, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
4 Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
5 Mua + Lắp dựng cột bê tông ly tâm ứng lực trước, Cột LBT- PC- 8,5- 160- 2,0 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
6 Lắp chụp đầu cột mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
7 Gia công chụp cột, cần đèn đôi bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3855 tấn
8 Lắp dựng cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cần đèn
9 Mua + Lắp choá đèn cao áp công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Mua + Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x16mm2 -0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
11 Lắp cột, xà néo dây thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1445 tấn
12 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh B300, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5817 100m3
2 Đệm cát móng rãnh dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4251 m3
3 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9419 100m2
4 Bê tông móng rãnh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8503 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2481 m3
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,855 m2
7 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6391 100m2
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7083 tấn
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,854 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471 1cấu kiện
11 Đắp đất hoàn trả móng rãnh B300, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3843 100m3
12 Đào móng rãnh thoát nước B200 (khu mộ chia), tương đương đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2107 100m3
13 Đào rãnh thoát nước B200 (tuyến 6), tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2562 1m3
14 Đệm cát đáy rãnh dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2792 m3
15 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 100m2
16 Bê tông móng rãnh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5584 m3
17 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1564 m3
18 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,3862 m2
19 Đắp đất hoàn trả móng rãnh B200, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 100m3
G TƯỜNG RÀO
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I, mật độ 25cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,0375 100m
2 Đào móng tường rào, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1097 100m3
3 Ván khuôn bê tông móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4437 100m2
4 Bê tông lót móng tường rào, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2196 m3
5 Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,1556 m3
6 Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,6576 m3
7 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2399 100m
8 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4442 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5441 tấn
10 Bê tông giằng móng tường rào, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,884 m3
11 Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,6496 m3
12 Ván khuôn mũ trụ tại các vị trí bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
13 Cốt thép mũ trụ tại các vị trí bổ trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 tấn
14 Bê tông mũ trụ tại các vị trí bổ trụ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200,222 m2
17 Đắp chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
18 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,972 m2
H SÂN NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng bờ sân, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5415 1m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0513 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3595 m3
4 Xây bờ sân bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1135 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,328 m2
6 Đắp đất hoàn trả móng bờ sân, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m3
7 Đắp đất sân bê tông mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2091 100m3
8 Đệm cát sân bê tông dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 m3
9 Bê tông sân nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,923 m3
I ĐẤT CẤP III MUA MỚI
1 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 843,0391 m3
2 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường giao thông K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,5167 m3
J NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng cột, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,826 1m3
2 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 100m2
3 Bê tông lót móng cột, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1085 m3
4 Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,605 m3
5 Gia công, lắp dựng cột thép tròn D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2068 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2231 100m2
10 Tôn úp lóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9162 100m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,833 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,833 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9856 m2
15 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1722 m3
16 Lát gạch đất nung KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2256 m2
17 Tháo dỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
18 Cạo, làm sạch lớp han rỉ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
19 Sơn lại cánh cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 1m2
20 Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
21 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
23 Mua + Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Mua + Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
25 Mua + Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
K CỔNG
1 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
2 Cạo bỏ, làm sạch lớp han rỉ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3712 m2
3 Sơn lại cánh cổng, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3712 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 100m2
5 Cạo bỏ, làm sạch lớp vôi, sơn cũ trụ cổng, tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,916 m2
6 Cạo bỏ, làm sạch lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,075 m2
7 Quét lại cổng bằng vôi ve, 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,991 m2
L CẤP NƯỚC + SÂN RỬA
1 Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
2 Mua + lắp đặt van đồng khóa nước HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựa ABS) DN20 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Xây bờ bo sân rửa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7275 m2
6 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
7 Lát gạch đất nung KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
M NHÀ TIẾP LINH
1 Đào móng công trình, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6864 1m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3068 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2301 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9203 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5165 m2
8 Ván khuôn mái nhà tiếp linh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
9 Cốt thép mái nhà tiếp linh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
10 Bê tông mái nhà tiếp linh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1968 m3
11 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
N TRỒNG CÂY KEO GIÁP PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Trồng Keo lá tràm, Keo tai tượng, đường kính gốc <4cm, chiều cao <1,5m, mật độ trồng cây 1100 cây/ha (3x3m) (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->