Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200144-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210162628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 15:19:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,874,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
1 Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 176,015 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,7852 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,5902 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,8898 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1837 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,4078 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,4078 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 448 1 mối nối
10 Đào móng - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0866 100m3
11 Đào móng cột - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,344 1m3
12 Phá đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8 m3
13 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m3
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,9138 m3
15 Ván khuôn bê tông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5091 100m2
16 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 74,6342 m3
17 Ván khuôn đài móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2527 100m2
18 Ván khuôn dầm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7148 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8164 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0585 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7051 tấn
22 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0787 m3
23 Ván khuôn móng cổ cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3931 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0421 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3908 tấn
26 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,2836 m3
27 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0016 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5184 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0715 tấn
30 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,9092 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,108 100m3
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0803 100m3
33 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trun g bình 5km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1224 100m3
34 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,5006 m3
35 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7156 m3
36 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3858 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,0624 m2
38 Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,5837 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6922 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9674 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4889 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5598 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,1766 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,4442 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4808 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8786 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,5775 tấn
48 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,7631 m3
49 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,3969 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,4069 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9885 m3
52 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4177 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2135 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7106 tấn
55 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,3633 m3
56 Ván khuôn cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6297 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,539 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5915 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 179,0149 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,4373 m3
61 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 cái
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,3711 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5872 m3
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,83 m2
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,8688 m3
66 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,816 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9502 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,4045 m3
69 Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3871 m3
70 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2522 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0477 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3165 tấn
73 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0417 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 175,5524 1m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0417 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0625 100m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 124,5864 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,4184 m2
79 Gia công lan can Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8551 tấn
80 Lắp dựng lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,442 m2
81 Sản xuất trụ cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
82 Gia công thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0223 tấn
83 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
84 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
85 Gia công sen hoa inox cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,702 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 92,6 m2
87 Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 97,08 m2
88 Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 92,6 m2
89 Mua rèm mành cửa sổ s1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,2 m
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 176,76 m2
91 SX Vách kính nhôm hệ 55 ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,62 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,62 m2
93 Mua bảng chống lóa bảng học: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
94 Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 824,828 m2
96 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,516 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73,5777 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73,5777 m2
99 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 386,568 m2
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.238,941 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 243,8832 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.117,5484 m2
103 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.497,9722 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 273,0576 m2
105 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 910,44 m
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 238,58 m
107 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 77,0592 m2
108 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,008 m2
109 Đổ bê tông tấm đan mặt bàn lavarbo, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8882 m3
110 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0378 100m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,094 tấn
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.482,824 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.888,061 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,5501 100m2
116 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33 bộ
117 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 cái
120 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 cái
121 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
124 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
125 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 111 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 245 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 750 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.250 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 500 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 850 m
134 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
135 Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
136 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
137 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34 cái
142 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cuộn
143 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 hộp
144 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27 cái
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 405 m
147 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27 máy
148 Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internet Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
149 Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bảng
150 Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 350 m
151 Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 400 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 400 m
153 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
154 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
155 Sứ ốp chân kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
156 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
157 Cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
159 Đào rãnh cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m3
160 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
161 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
162 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
163 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
164 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
166 Lắp đặt gương soi ( loại to ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
167 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
168 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27 cái
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
170 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
171 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,85 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3 100m
175 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
176 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
177 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
178 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
179 Cút ren trong PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46 cái
180 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
181 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
182 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 cái
183 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
184 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
185 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
186 Rắc co D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
187 Rắc co D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
188 Rắc co D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
192 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
193 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 cái
194 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
195 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
196 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
198 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
199 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
200 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
201 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
202 Nút bịt thông tẳc d110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
203 Nút bịt thông tẳc d60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
204 Măng sông nhựa d34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
205 Măng sông nhựa d60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
206 Măng sông nhựa d90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
207 Măng sông nhựa d110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,912 100m
209 Giọ chắn rác thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
210 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
211 Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,558 m3
212 Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,684 m3
213 Ván khuôn móng bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,029 100m2
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1158 tấn
215 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt bể phốt đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4634 m3
216 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen mặt bể phốt, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0525 tấn
217 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mặt bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0314 100m2
218 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan mặt bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
219 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4284 m3
220 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,95 m2
221 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,7915 m2
222 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4672 m2
B Cải tạo nhà 3 tầng
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Thành phẩm
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,7708 100m2
3 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 321,74 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.731,627 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.329,805 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.053,8756 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,5428 m3
8 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,388 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5378 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1496 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,0897 m3
12 Tháo dỡ máy điều hoà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
13 Tháo dỡ song gỗ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71 bộ
14 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5459 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,2927 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.222,94 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.176,784 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 318,103 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 372,4752 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 957,3296 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.475,56 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 325,73 m
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.952,0148 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.095,617 m2
25 Rải giấy nilon lót nền chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 432,2026 100m2
26 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,2203 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.071,7256 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,038 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,48 m2
30 Mua cửa đi nhôm hệ (gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 68,46 m2
31 Mua cửa sổ nhôm hệ (gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 138,56 0.0
32 Mua rèm mành cửa sổ s1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 111,9 m
33 Mua bảng chống lóa bảng học: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
34 Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 207,02 m2
36 Gia công xen hoa inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1914 tấn
37 Lắp dựng sen hoa inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 103,8 m2
38 Tháo dỡ lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 toàn bộ
39 Gia công Lan can Inox hành lang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,52 tấn
40 Lắp dựng lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 136,1866 m2
41 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 485,5664 m2
42 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 công
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,1772 m3
44 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 công
45 Khoan bê tông cắm râu thép dầm bo mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 104 1 lỗ khoan
46 Mua keo Ramset G5- keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,149 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7865 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8386 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,2242 m3
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 174,528 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 174,528 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9572 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,957 tấn
55 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6413 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6413 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 425,3988 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0779 100m2
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27 bộ
60 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 cái
64 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 cái
65 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 84 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
68 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44 cái
69 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 121 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 220 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 700 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.150 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 500 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 850 m
78 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
79 Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
80 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
81 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37 cái
86 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cuộn
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 hộp
88 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 550 m
91 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 máy
92 Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internet Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bảng
94 Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 300 m
95 Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 350 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 350 m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,362 100m
98 Giọ chắn rác thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cái
C Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,46 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 247,032 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2781 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,2804 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 124,6824 m3
6 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3896 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3896 100m3
D Sân bê tông, bồn cây
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5448 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9507 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,5007 m3
4 Ốp gạch thẻ bồn cây xây mới - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,5826 m2
5 Đắp lớp cấp phối đá dăm tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9788 100m3
6 Mua cấp phối đá dăm tôn nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 97,9 m3
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66,54 m3
8 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 509,4 m2
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,308 10m
10 Mua ghế đá đặt ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->