Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 15:19:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,874,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,015 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,7852 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5902 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8898 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1837 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4078 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4078 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 448 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0866 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,344 | 1m3 |
| 12 | Phá đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,9138 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5091 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,6342 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2527 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7148 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8164 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0585 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7051 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0787 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3931 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0421 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3908 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2836 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0016 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5184 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0715 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,9092 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,108 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0803 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trun g bình 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1224 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5006 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7156 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3858 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,0624 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,5837 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6922 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9674 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4889 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5598 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,1766 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4442 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4808 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8786 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,5775 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,7631 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3969 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,4069 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9885 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4177 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2135 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7106 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,3633 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6297 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,539 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5915 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 179,0149 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,4373 | m3 |
| 61 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,3711 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5872 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,83 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,8688 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,816 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9502 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,4045 | m3 |
| 69 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3871 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0477 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3165 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0417 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 175,5524 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0417 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0625 | 100m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,5864 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,4184 | m2 |
| 79 | Gia công lan can Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8551 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,442 | m2 |
| 81 | Sản xuất trụ cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0223 | tấn |
| 83 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,702 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,6 | m2 |
| 87 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,08 | m2 |
| 88 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,6 | m2 |
| 89 | Mua rèm mành cửa sổ s1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,2 | m |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,76 | m2 |
| 91 | SX Vách kính nhôm hệ 55 ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,62 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,62 | m2 |
| 93 | Mua bảng chống lóa bảng học: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 824,828 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,516 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,5777 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,5777 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 386,568 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.238,941 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,8832 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.117,5484 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.497,9722 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 273,0576 | m2 |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 910,44 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 238,58 | m |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,0592 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,008 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan mặt bàn lavarbo, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8882 | m3 |
| 110 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.482,824 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.888,061 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5501 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 120 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 245 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | m |
| 134 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 135 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 142 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cuộn |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 405 | m |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | máy |
| 148 | Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bảng |
| 150 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 153 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 157 | Cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 159 | Đào rãnh cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 160 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi ( loại to ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 179 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 186 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 188 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 202 | Nút bịt thông tẳc d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 203 | Nút bịt thông tẳc d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 204 | Măng sông nhựa d34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 205 | Măng sông nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 206 | Măng sông nhựa d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 207 | Măng sông nhựa d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,912 | 100m |
| 209 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 211 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,558 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1158 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt bể phốt đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4634 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen mặt bể phốt, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0525 | tấn |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mặt bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan mặt bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 219 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4284 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,95 | m2 |
| 221 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,7915 | m2 |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4672 | m2 |
| B | Cải tạo nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Thành phẩm |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,7708 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 321,74 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.731,627 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.329,805 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.053,8756 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,5428 | m3 |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,388 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5378 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1496 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,0897 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 13 | Tháo dỡ song gỗ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71 | bộ |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5459 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,2927 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.222,94 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.176,784 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 318,103 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 372,4752 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 957,3296 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.475,56 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 325,73 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.952,0148 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.095,617 | m2 |
| 25 | Rải giấy nilon lót nền chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 432,2026 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,2203 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.071,7256 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,038 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 30 | Mua cửa đi nhôm hệ (gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,46 | m2 |
| 31 | Mua cửa sổ nhôm hệ (gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,56 | 0.0 |
| 32 | Mua rèm mành cửa sổ s1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111,9 | m |
| 33 | Mua bảng chống lóa bảng học: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,02 | m2 |
| 36 | Gia công xen hoa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1914 | tấn |
| 37 | Lắp dựng sen hoa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,8 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Gia công Lan can Inox hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,1866 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 485,5664 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,1772 | m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 45 | Khoan bê tông cắm râu thép dầm bo mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Mua keo Ramset G5- keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7865 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8386 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2242 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 174,528 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 174,528 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9572 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,957 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6413 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6413 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 425,3988 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0779 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 64 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | m |
| 78 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 79 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 86 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cuộn |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 550 | m |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | máy |
| 92 | Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bảng |
| 94 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,362 | 100m |
| 98 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 247,032 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2781 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,2804 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,6824 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3896 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3896 | 100m3 |
| D | Sân bê tông, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5448 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9507 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,5007 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn cây xây mới - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,5826 | m2 |
| 5 | Đắp lớp cấp phối đá dăm tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9788 | 100m3 |
| 6 | Mua cấp phối đá dăm tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,9 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,54 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 509,4 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,308 | 10m |
| 10 | Mua ghế đá đặt ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi