Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:28:00 đến ngày 2021-02-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,530,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cái | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 4,214 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,149 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 70 | mối nối | |
| 5 | Đập đầu cọc | 0,56 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,333 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 14,812 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,418 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,262 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,063 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,926 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,277 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,365 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,56 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,18 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 24,687 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,545 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 18,146 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 5,588 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,203 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,202 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,945 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,004 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,996 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,101 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,953 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,33 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,138 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,195 | 100m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 1,295 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,295 | tấn | |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,805 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,805 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,748 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,058 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,079 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 17 | cái | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,548 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 63,238 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,332 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 209,495 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 432,92 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,583 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 195,23 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 119,44 | m2 | |
| 50 | Trát sần chân tường, cột | 23,268 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 75,88 | m | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 831,174 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,764 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 202,706 | m2 | |
| 55 | Lát đá granite hèm cửa | 1,792 | m2 | |
| 56 | Ốp gạch chân tường, gạch 600x100mm | 11,234 | m2 | |
| 57 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | 169,58 | m2 | |
| 58 | Sản xuất chi tiết trang trí đầu cột bằng thép hộp | 0,038 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng chi tiết trang trí đầu cột | 0,038 | tấn | |
| 60 | Sơn tĩnh điện | 38 | kg | |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 39,374 | m2 | |
| 62 | Quét sika chống thấm sika top seal 107 1.5kg/m2/ lớp | 152,353 | m2 | |
| 63 | Tấm xốp polystyrol | 39,374 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62,273 | m2 | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,083 | 100m2 | |
| 66 | Tôn úp mái | 40,64 | md | |
| 67 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 12,96 | m2 | |
| 68 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 6,962 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện | 25,92 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 45,842 | m2 | |
| 71 | Sản xuất + lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt inox 304, sắt hộp 14x14x1,2 | 25,92 | m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,622 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 13,217 | m3 | |
| 74 | Láng granitô cầu thang | 11,591 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,669 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,83 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,564 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn kích thước 400x300x130x1.5mm | 1 | Bộ | |
| 79 | Đèn báo pha | 1 | cái | |
| 80 | Cầu chì 5A | 1 | cái | |
| 81 | Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 82 | Ampeke 0-100/5A | 1 | cái | |
| 83 | MCCB-2P-75A-20kA | 1 | cái | |
| 84 | Aptomat 1P-25A-6kA | 3 | cái | |
| 85 | Aptomat 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 86 | Aptomat 1P-10A-6kA | 3 | cái | |
| 87 | Đèn tán quang âm trần dài 1.2m loại M6 4x36W/T8 (đèn Led) | 13 | bộ | |
| 88 | Đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact -20W | 4 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 90 | Quạt treo tường QTT-400-XHĐ-46W | 12 | cái | |
| 91 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V âm tường | 17 | cái | |
| 92 | Công tắc 1 chiều, 1 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | 8 | cái | |
| 93 | Công tắc 1 chiều, 2 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 94 | Công tắc 1 chiều, 3 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 95 | Công tắc 1 chiều, 4 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 96 | Tiếp địa an toàn T2C-2.4 | 1 | bộ | |
| 97 | Dây Cu/PVC/1x4mm2 | 170 | m | |
| 98 | Dây Cu/PVC/2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 99 | Dây nối đất 1x4mm2 | 8 | m | |
| 100 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | 178 | m | |
| 101 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 332 | m | |
| 102 | Móc treo quạt sắt D16 | 6 | bộ | |
| 103 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 32 | m | |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,43 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 16 | cái | |
| 108 | Rọ chắn rác ống D90 | 8 | cái | |
| 109 | Keo dán ống hộp 1 kg | 2 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,644 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 2,644 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,59 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,312 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi đắp K90 | 2.849,176 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 26,928 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 12,51 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 68,005 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 107,838 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 21,572 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,266 | 100m | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | 15,5 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 58,86 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,481 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,451 | m3 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,04 | m2 | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 29 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,252 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,32 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,64 | m2 | |
| 32 | Bản lề | 12 | cái | |
| 33 | Bộ bánh xe | 4 | bộ | |
| 34 | Chốn hãm | 2 | bộ | |
| 35 | Then cài, khóa | 1 | bộ | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,072 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,046 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,053 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,766 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,307 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,459 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,053 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,719 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 31,868 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,426 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 62,16 | m | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,293 | m2 | |
| 48 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,342 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | 29,766 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,532 | m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,021 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,103 | tấn | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,701 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,038 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,046 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,045 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 67,513 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 10,333 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,847 | m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,236 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,12 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,596 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,835 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,987 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 111,872 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,103 | m2 | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 36,96 | m | |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng hoa trang | 115 | cái | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,975 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 12,224 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,063 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,756 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,134 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,087 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,016 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,112 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,975 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,099 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,126 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,387 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,208 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,151 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,954 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,004 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,46 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,856 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,583 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 45,133 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 22,411 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,664 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,68 | m | |
| 33 | Ốp gạch 300x450 phòng vệ sinh | 26,316 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,876 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,133 | m2 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,135 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | 7,578 | m2 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,546 | m3 | |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 10,563 | m2 | |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường | 3,52 | m2 | |
| 41 | Cửa chữ A nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường | 0,72 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 44 | Đế sino âm tường + mặt | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 | 20 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 20 | m | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,56 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,73 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,079 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,062 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,987 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,12 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,756 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,756 | m2 | |
| 57 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | 12,756 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,675 | m2 | |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm | 3,22 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,562 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,05 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,08 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 5 | cái | |
| 72 | Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 80 | Vòi phụ bằng đồng | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 82 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,02 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,05 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn thu D110/89 | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công thu D90/32 | 2 | cái | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,161 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,04 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,464 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,808 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,03 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,024 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 105 | Cát vàng lọc nước | 0,7 | m3 | |
| 106 | Máy bơm khoan giếng | 1 | bộ | |
| 107 | Khoang giếng nước sâu 20m | 25 | m | |
| 108 | Máy bơm từ bể lên téc nhựa | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi