Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145724-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210143848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:28:00 đến ngày 2021-02-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,530,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Cọc dẫn ép âm 1 cái
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 4,214 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,149 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 70 mối nối
5 Đập đầu cọc 0,56 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,006 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,333 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 14,812 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,418 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,262 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,063 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,926 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,277 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,365 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,56 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,18 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 24,687 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,072 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,545 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 18,146 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 5,588 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,203 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,202 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,945 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,004 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,996 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,101 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,953 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 10,33 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,138 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,195 100m2
33 Gia công xà gồ thép 1,295 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 1,295 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 0,805 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,805 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 184,748 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,924 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,058 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,079 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 17 cái
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,548 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 63,238 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,332 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 209,495 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 432,92 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,583 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 195,23 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 119,44 m2
50 Trát sần chân tường, cột 23,268 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 75,88 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 831,174 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 232,764 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 202,706 m2
55 Lát đá granite hèm cửa 1,792 m2
56 Ốp gạch chân tường, gạch 600x100mm 11,234 m2
57 Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) 169,58 m2
58 Sản xuất chi tiết trang trí đầu cột bằng thép hộp 0,038 tấn
59 Lắp dựng chi tiết trang trí đầu cột 0,038 tấn
60 Sơn tĩnh điện 38 kg
61 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 39,374 m2
62 Quét sika chống thấm sika top seal 107 1.5kg/m2/ lớp 152,353 m2
63 Tấm xốp polystyrol 39,374 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 62,273 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,083 100m2
66 Tôn úp mái 40,64 md
67 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện 12,96 m2
68 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện 6,962 m2
69 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện 25,92 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 45,842 m2
71 Sản xuất + lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt inox 304, sắt hộp 14x14x1,2 25,92 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,622 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 13,217 m3
74 Láng granitô cầu thang 11,591 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 18,669 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,83 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,564 100m2
78 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn kích thước 400x300x130x1.5mm 1 Bộ
79 Đèn báo pha 1 cái
80 Cầu chì 5A 1 cái
81 Vôn kế 0-500V 1 cái
82 Ampeke 0-100/5A 1 cái
83 MCCB-2P-75A-20kA 1 cái
84 Aptomat 1P-25A-6kA 3 cái
85 Aptomat 1P-16A-6kA 1 cái
86 Aptomat 1P-10A-6kA 3 cái
87 Đèn tán quang âm trần dài 1.2m loại M6 4x36W/T8 (đèn Led) 13 bộ
88 Đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact -20W 4 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
90 Quạt treo tường QTT-400-XHĐ-46W 12 cái
91 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V âm tường 17 cái
92 Công tắc 1 chiều, 1 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) 8 cái
93 Công tắc 1 chiều, 2 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) 2 cái
94 Công tắc 1 chiều, 3 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) 2 cái
95 Công tắc 1 chiều, 4 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) 2 cái
96 Tiếp địa an toàn T2C-2.4 1 bộ
97 Dây Cu/PVC/1x4mm2 170 m
98 Dây Cu/PVC/2x2.5mm2 120 m
99 Dây nối đất 1x4mm2 8 m
100 Ống nhựa luồn dây điện D25 178 m
101 Ống nhựa luồn dây điện D16 332 m
102 Móc treo quạt sắt D16 6 bộ
103 Băng dính cách điện 3 cuộn
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 32 m
105 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 1 cọc
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,43 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 16 cái
108 Rọ chắn rác ống D90 8 cái
109 Keo dán ống hộp 1 kg 2 hộp
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,644 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 2,644 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,59 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 23,312 100m3
5 Mua đất đồi đắp K90 2.849,176 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 26,928 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 12,51 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 68,005 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 107,838 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 21,572 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,266 100m
12 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa 15,5 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 58,86 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,481 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,059 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,086 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,451 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,04 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 4,8 m
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 4,8 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,04 m2
29 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,252 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,32 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,64 m2
32 Bản lề 12 cái
33 Bộ bánh xe 4 bộ
34 Chốn hãm 2 bộ
35 Then cài, khóa 1 bộ
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,072 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,046 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,053 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,766 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,307 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,459 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,053 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,719 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 31,868 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 24,426 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 62,16 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,293 m2
48 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,342 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt 29,766 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,532 m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,087 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,103 tấn
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,701 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,038 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,046 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,045 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,51 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 67,513 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 10,333 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,847 m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,236 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,12 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,596 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,835 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,987 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 111,872 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 24,103 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 36,96 m
70 Sản xuất và lắp dựng hoa trang 115 cái
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 135,975 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 12,224 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,063 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,063 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,66 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,756 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,134 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,06 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,087 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,112 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,975 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,099 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,126 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,387 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,208 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,151 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,954 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,037 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,004 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,46 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,856 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,583 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 45,133 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 22,411 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,8 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 18,664 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,68 m
33 Ốp gạch 300x450 phòng vệ sinh 26,316 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,876 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,133 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,135 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn 7,578 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,546 m3
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 10,563 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường 3,52 m2
41 Cửa chữ A nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường 0,72 m2
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
44 Đế sino âm tường + mặt 2 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 20 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 20 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 20 m
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,56 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,73 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,043 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,079 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,062 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,987 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 10,12 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,756 m2
56 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 12,756 m2
57 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất 12,756 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,675 m2
59 Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm 3,22 m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,562 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,024 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,05 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,08 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,05 100m
67 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 2 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 5 cái
72 Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) 1 bộ
73 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
77 Lắp đặt gương soi 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 2 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
80 Vòi phụ bằng đồng 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
82 Quả cầu chắn rác 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,02 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,04 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,05 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 5 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 8 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 6 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 6 cái
91 Lắp đặt côn thu D110/89 2 cái
92 Lắp đặt công thu D90/32 2 cái
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,161 m3
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,464 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,808 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,03 tấn
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,024 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,96 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
103 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
105 Cát vàng lọc nước 0,7 m3
106 Máy bơm khoan giếng 1 bộ
107 Khoang giếng nước sâu 20m 25 m
108 Máy bơm từ bể lên téc nhựa 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->