Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống sàng cám khô ở nhà máy Tuyển than 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống sàng cám khô ở nhà máy Tuyển than 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 12:24:00 đến ngày 2021-02-09 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,943,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục cải tạo - Gia công, lắp đặt kết cấu hệ khung, sàn, máng, cầu thang | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | tấn |
| 3 | Gia công bệ đỡ sàng, sàn thao tác, lan can +11.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Gia công bệ đỡ sàng, sàn thao tác, lan can +11.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | tấn |
| 7 | Gia công tấm nót phễu, máng rót inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm nót phễu, máng rót inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | tấn |
| 9 | Gia công cầu thang và lan can +7,045 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cầu thang và lan can +7,045 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 11 | Gia công sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 12 | Lắp dựng sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.611 | m2 |
| C | Hạng mục cải tạo - Tháo dỡ kết cấu cũ nộp kho | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | m2 |
| 4 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | 1m |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại để vận chuyển ra ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công, thép các loại xếp kho công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | tấn |
| D | Hạng mục cải tạo - Cải tạo băng 203, 205 và hoàn trả mái nhà xưởng | |||
| 1 | Tháo dỡ giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống, nộp kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ băng tải 203, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng mái liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 6 | Lợp lại mái tôn dày 0,47 mm màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt băng tải 203, 205 tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | tấn |
| E | Bê tông gia cường chân khung sàng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100kg |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1m2 |
| 5 | Gia công tấm tăng cứng 4 mặt chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm tăng cứng 4 mặt chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M42x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông hóa chất M30x350 vào dầm BTCT (Bao gồm: Khoan lỗ, Bu lông, hóa chất và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| F | Hạng mục cải tạo - Gia cường đầu băng B201 | |||
| 1 | Gia công thép gia cường giữ vị trí B201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép gia cường giữ vị trí B201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| G | Hạng mục cải tạo - Tháo dỡ sàng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ sàng WK 202, 204 có khối lượng <= 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | tấn |
| 2 | Bốc xuống máy sàng, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ sàng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | tấn |
| H | Hệ thống điện - Tháo dỡ hệ thống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp điện động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Tháo dỡ hộp điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ hộp dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hệ thống điện - Lắp đặt hệ thống mới (bao gồm lập trình kết nối hệ thống mới với hệ thống hiện có, đảm bảo chế độ vận hành tại chỗ và liên động toàn hệ thống) | |||
| 1 | Aptomat 3 pha, Dòng định mức 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Khởi động từ 3 pha, Dòng định mức 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Rơ le nhiệt 45-65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây cáp điện động lực 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Hộp điều khiển tại chỗ 200x180x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Hộp điều khiển dừng khẩn 200x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cáp điều khiển 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| J | Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt sàng rung đa dốc 2,4x8,0m và kèm 01 bộ lưới sàng thay thế: Công suất: 450 tấn/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt băng B205 nối dài 4m trọn bộ: Con lăn đỡ trên Ø127 x 360:12 Cái; Con lăn đỡ dưới Ø119 x 870: 02 Cái; Chân đỡ băng: 2 Bộ; Giá đỡ con lăn trên: 4 Bộ; Giá đỡ con lăn dưới: 2 Bộ; Dây băng tải B1000; Khung băng U140 dài :4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi