Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt xóm Đoàn Kết nhánh xóm Gò Đầm, xóm Dảnh, xóm Chiềng, xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203821-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt xóm Đoàn Kết nhánh xóm Gò Đầm, xóm Dảnh, xóm Chiềng, xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20210157464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2020 (Tại Quyết định số 6482/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Kim Bôi) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:28:00 đến ngày 2021-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,373,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,602,000 VNĐ ((Tám mươi triệu sáu trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập dâng nước (phần công nghệ)
1 Ống HDPE DN140 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
2 Đầu nối bích + Vành bích thép DN140/DN125 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Cút 90o HDPE DN140 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Côn HDPE DN140x200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Song chắn rác BxH=0,4x0,65m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Lưới chắn rác bịt đầu ống thu Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
B Đập dâng nước (phần xây dựng)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Đào xuống lòng suối) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 42,43 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 42,1083 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Phần đất thừa) khoảng cách tạm tính 500m từ vị trí tập kết khu xử lý Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 42,1083 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4211 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4211 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,566 m3
7 Xây chèn bê tông M200 vào đá hiện trạng (không bao gồm hao phí đá dăm và đá hộc) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 47,8884 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 30,1375 m3
9 Láng vữa xi măng dày 100mm (tạo dốc) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,78 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 13,7685 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,3182 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8759 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0308 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Đập dâng) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1633 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1928 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Hố thu) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1101 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1504 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0104 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0206 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cấu kiện
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
23 Bao tải để đóng đất, loại 1x0,4x0,3m (Không tính đất, tận dụng đất tại khu vực xung quanh) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 414 cái
24 Nhân công đắp đê quây Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 công
25 Máy bơm 5m3/h Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 ca
26 Lót bạt Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 41,4 m2
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22,5299 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo - Xi măng bao (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22,5299 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 49,2887 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo - Cát các loại (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 49,2887 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 24,5807 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 24,5807 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 36,165 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo - Đá hộc (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 36,165 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3382 tấn
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo - Sắt thép các loại (Hệ số 1,5 cho đường gồ ghề, lởm chởm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3382 tấn
C Tuyến ống nước thô (phần công nghệ)
1 Ống HDPE DN140 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,341 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,341 100m
3 Nước dùng để thử áp và xúc xả (1 lần thử áp và 1,5 lần xúc xả) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,9727 m3
4 Cút 45o HDPE DN140 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Đầu nối bích + Vành bích thép DN140/DN125 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 41 bộ
6 Đai khởi thủy DN140x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Nối ren ngoài DN32x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Van ren DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Van xả khí DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Ống HDPE DN32 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
11 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 500m - Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công (Vận chuyển ống và phụ kiện từ vị trí tập khu xử lý lên vị trí thi công tuyến nước thô cự ly tạm tính 500m) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4759 Tấn
D Tuyến ống nước thô (phần xây dựng)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1705 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Đoạn ống đi chìm) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 97,76 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đoạn ống đi nổi có gối neo ống) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,48 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất đồi K90) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4242 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả bề mặt K90, tận dụng đất đào) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,402 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6912 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Gối neo ống trên mặt đất) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0037 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0341 tấn
9 Lắp đặt đai neo ống bằng bu lông M12 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 116 1bộ
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Đan bê tông) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,024 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan bê tông) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8016 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Đan bê tông) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9018 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 334 cái
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Đất đồi phục vụ đắp) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 42,42 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (đất đồi phục vụ đắp), khoảng cách tạm tính 500m tính từ điểm tập kết tại khu xử lý Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 42,42 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 57,56 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Phần đất thừa) khoảng cách tạm tính 500m từ vị trí tập kết khu xử lý Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 57,56 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5756 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5756 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0184 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0021 100m2
22 Hộp thép bảo vệ van xả khí 300x300x395 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3928 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3928 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,85 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,85 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9292 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9292 tấn
E Trạm xử lý (Cụm phản ứng lắng lọc – phần công nghệ )
1 Bích thép rỗng DN125 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cặp bích
2 Côn thép hàn DN100x125 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cút thép 45o DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Cút thép 90o DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Van cổng DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Bích thép rỗng DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7,5 cặp bích
7 Ống thép UU DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
8 Bích thép rỗng DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cặp bích
9 Cút thép 90o DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Bu thép BU DN100, L=0,2m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Ống thép UU DN100, L=1,2m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Ống thép UU DN100, L=1,2m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Bích thép rỗng DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cặp bích
14 Bu gang BE DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Van bướm DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Cút thép 90o DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Mối nối mềm EE DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Ống thép UU DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,057 100m
19 Bích thép rỗng DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 cặp bích
20 Van cổng BB DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Cút thép 90o DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
22 Ống thép UU DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
23 Cút thép 90o DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
24 Ống thép UU DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,011 100m
F Trạm xử lý (Cụm phản ứng lắng lọc – phần xây dựng )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,45 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4444 tấn
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 100m3
G Trạm xử lý (Cụm phản ứng lắng lọc – mái che )
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0188 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,003 100m2
3 Gia công cột bằng thép tấm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0587 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1274 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1274 tấn
6 Bu lông chân cột D23-M20 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 24 1bộ
7 Gia công giằng mái thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,276 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,276 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4238 100m2
10 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1526 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1526 tấn
12 Lưới nhựa chắn nắng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 217,2325 m2
H Trạm xử lý (Bể chứa – phần công nghệ)
1 Bu thép BB có lá chắn thép DN100, L=0,7m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 Cút thép 90o UU DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Côn thép UU DN100x200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Bích thép rỗng DN100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cặp bích
5 Bu thép BB có lá chắn thép DN150, L=0,7m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Côn thép UU DN150x250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Cút thép 90o UU DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Bích thép rỗng DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cặp bích
9 Cút thép 90o UU DN150 (gia công) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Cút thép 45o UU DN150 (gia công) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Ống thép UU DN150, L=0,6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Ống thép UU DN150, L=0,3m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Ống thép UU DN150, L=3m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Flap van DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Côn thép UU DN100x200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Bu thép UU có lá chắn thép DN150, L=0,6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Bu thép BB DN150, L=0,6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Bu thép BU DN150, L=0,3m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
19 Bu thép BU có lá chắn thép DN150, L=0,6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Van cổng ty chìm DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Mối nối mềm EE DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
22 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN160 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
23 Nắp cơi van DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
24 Mối nối mềm BE DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Mối nối mềm chuyển bậc thép - HDPE DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
26 Đồng hồ cơ đo lưu lượng DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
27 Cút 90o uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
28 Ống uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
29 Bu thép BU có lá chắn thép DN150, L=0,6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
30 Bu thép BU có lá chắn thép DN150, L=0,8m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
31 Cút thép 90o DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
32 Ống thép UU DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 100m
33 Bu thép UU có lá chắn thép DN150, L=0,5m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
34 Bu thép UU có lá chắn thép DN50, L=0,6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
35 Cút thép 90o DN50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
36 Lưới chắn mạ kẽm + thép bản dày 3mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
I Trạm xử lý (Bể chứa – phần xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0607 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,966 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0947 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0947 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7,0778 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 26,4105 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8442 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0368 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9459 tấn
10 Bê tông tạo dốc đáy bể Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 69,555 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 64,9269 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9183 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0368 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6,7106 tấn
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, mặt ngoài) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 391,8282 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2938 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,161 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0415 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1276 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,1 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5482 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1115 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0145 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0045 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0045 tấn
26 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0203 tấn
27 Tay cầm D8 và khóa chốt, bản lề Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0203 tấn
29 Thi công băng cản nước PVC, B200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 33,292 m
J Trạm xử lý (Nhà hóa chất – phần công nghệ)
1 Rắc co PVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 Khâu nối ren ngoài PVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Van bi DN21 PVC Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Van 1 chiều DN21 PVC Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Ống uPVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
6 Rắc co PVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Khâu nối ren ngoài PVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Van bi DN21 PVC Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Van 1 chiều DN21 PVC Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Cút 90o uPVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Ống uPVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
12 Mối nối 2 đầu ren HDPE DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Tê ren HDPE DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
14 Cút 90o HDPE DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Van ren DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Lavabo Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
17 Xí bệt Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
18 Nắp thoát nước inox Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Bàn + ghế làm việc Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
K Trạm xử lý (Nhà hóa chất – xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1328 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0341 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0987 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0987 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5616 m3
6 Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4285 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7475 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0714 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3604 m3
11 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 15,158 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0128 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0062 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8229 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1662 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0592 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2102 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2282 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0514 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2694 tấn
22 Đổ bê tông chống thấm M200 tạo dốc I=2%, dày TB=60MM Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8281 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 68,9 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 68,9 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,14 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 68,9 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 74,04 m2
28 Lát gạch lá nem, vữa XM mác 50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,14 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái bằng sikamembrane 3 lớp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,14 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 18,24 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6044 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn (400x400) <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6044 m2
33 Gia công hoa sắt cửa Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,84 m2
36 Cửa đi và cửa sổ và vách kính cường lực (Thông báo giá tỉnh Hòa Bình Quý III trang 19 - Cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,84 m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0713 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0389 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0324 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3854 m3
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4644 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0108 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0374 tấn
44 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0823 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2173 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0181 100m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0074 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0098 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
L Trạm xử lý (Đường ống kỹ thuật – phần công nghệ)
1 Mối nối chuyển bậc HDPE - thép DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 Ống thép UU DN150 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
3 Ống HDPE DN140 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
4 Cút 45o HDPE DN140 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Ống uPVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
6 Cút 90o uPVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Ống uPVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
8 Cút 90o uPVC DN21 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Ống HDPE DN225 PN6 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 100m
10 Ống HDPE DN110 PN6 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
11 Cút 45o HDPE DN225 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Cút 45o HDPE DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Tê HDPE DN225x110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
M Trạm xử lý (Đường ống kỹ thuật – phần xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0708 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0252 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0252 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,315 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5135 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6793 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,728 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,128 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0131 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0142 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0031 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0058 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
N Trạm xử lý (Thoát nước – phần xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8019 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8019 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5467 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0171 100m2
6 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0897 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3741 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0916 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0851 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14,5 cái
O Trạm xử lý (San nền + Tường chắn + Đường nội bộ TXL– phần xây dựng)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 15,3696 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (vận chuyển đất đào nền tận dụng cho tuyến ống chuyển tải, cự ly vận chuyển trung bình 3km đến giữa tuyến) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 11,487 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển 100% đất đào nền tận dụng cho tuyến ống chuyển tải, cự ly vận chuyển trung bình 3km đến giữa tuyến) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 11,487 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8826 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phân đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8826 100m3
6 Bạt mái taluy đào bằng máy Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5875 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,688 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 32,816 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 49,936 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,758 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1172 100m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,96 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,96 m3
14 Ống uPVC D60 đục lỗ D10 thoát nước Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,446 100m
15 Bịt vải địa kỹ thuật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6542 100m2
16 Trồng cỏ mái taluy Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,717 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 10,88 m3
P Trạm xử lý (Cổng hàng rào– phần xây dựng)
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 27,81 m2
2 Gia công cổng sắt Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0369 tấn
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,625 m2
4 Bánh xe D60 chân cửa Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Tay nắm và khóa cửa Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Gia công hàng rào lưới thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 24,3 m2
7 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 24,3 m2
Q Tuyến ống truyền tải (phần công nghệ)
1 Ống HDPE DN140 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 40,9689 100m
2 Ống HDPE DN110 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 16,5423 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 40,9689 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 16,5423 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 40,9689 100m
6 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 16,5423 100m
7 Nước dùng để thử áp lực và khử trùng đường ống (1 lần thử áp và 1,5 lần xúc xả) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 152,8516 m3
8 Cút HDPE DN140x90o Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Cút HDPE DN140x45o Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Cút HDPE DN110x90o Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Tê HDPE DN140x63 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Nối góc HDPE DN63x90o Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
13 Đầu nối HDPE + Vành thép DN63/50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
14 Van cổng DN50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,042 100m
16 Hộp van Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
17 Ống HDPE OD63 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 100m
18 Tê HDPE DN140x63 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
19 Nối góc HDPE DN63x90o Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
20 Đầu nối HDPE+ Vành thép DN63/50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
21 Van cổng DN50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
22 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0333 100m
23 Hộp van Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Ống HDPE OD63,PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1113 100m
25 Tê HDPE DN110x63 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
26 Nối góc HDPE DN63x90o (ren) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
27 Đầu nối HDPE+ Vành thép DN63/50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
28 Van cổng DN50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
29 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0108 100m
30 Hộp van Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Ống HDPE OD63,PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0148 100m
32 Tê HDPE DN110x63 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
33 Nối góc HDPE DN63x90o (ren) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
34 Đầu nối HDPE+ Vành thép DN63/50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Van cổng DN50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
36 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0109 100m
37 Hộp van Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Ống HDPE OD63,PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0116 100m
39 Tê HDPE DN110x63 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
40 Nối góc HDPE DN63x90o (ren) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
41 Đầu nối HDPE+ Vành thép DN63/50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
42 Van cổng DN50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
43 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 100m
44 Hộp van Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
45 Ống HDPE OD63,PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0183 100m
46 Đai khởi thủy DN140x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
47 Nối ren ngoài DN32x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
48 Van ren DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
49 Van xả khí DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
50 Ống HDPE DN32,PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0361 100m
51 Đai khởi thủy DN140x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
52 Nối ren ngoài DN32x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
53 Van ren DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
54 Van xả khí DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
55 Ống HDPE DN32,PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0135 100m
56 Đai khởi thủy DN110x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
57 Nối ren ngoài DN32x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
58 Van ren DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
59 Van xả khí DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
60 Ống HDPE DN32,PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0192 100m
61 Đai khởi thủy DN110x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
62 Nối 2 đầu ren ngoài DN32x1'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
63 Van ren DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
64 Van xả khí DN25 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
65 Tê HDPE DN140x63 nối hàn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
66 Tê HDPE DN140x110 nối hàn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
67 Tê HDPE DN110x63 nối hàn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
68 Tê đều DN90 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
69 Nối góc 90o HDPE DN63 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
70 Đầu nối HDPE + vành thép DN63/50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
71 Đầu nối HDPE + vành thép DN90/80 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
72 Van cổng DN50 BB Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
73 Van cổng DN80 BB Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
74 Van ren DN32 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
75 Van ren DN50 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
76 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,035 100m
77 Hộp van Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
78 Ống HDPE DN110 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 100m
79 Ống HDPE DN90 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 100m
80 Ống HDPE DN63 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 100m
81 Ống HDPE DN40 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 100m
82 Côn HDPE DN140x90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
83 Côn HDPE DN140x110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
84 Nối thẳng HDPE DN90 ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
85 Đai khởi thủy DN110x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
86 Đai khởi thủy DN140x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
87 Đai khởi thủy DN140x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
88 Nối ren ngoài DN40x1 1/4'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
89 Nối ren ngoài DN63x2'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
90 Cút HDPE DN110 nối hàn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
91 Mối nối mềm EE HDPE DN110 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
R Tuyến ống truyền tải (phần xây dựng)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,9432 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 64,72 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phần bê tông phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6472 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Phần bê tông phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6472 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 28,229 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đoạn ống đi nổi có gối neo ống) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,88 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất đồi K90) (tận dụng đất san nền tại trạm xử lý) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 11,487 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả bề mặt K90, tận dụng đất đào) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 15,9366 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7888 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Gối neo ống trên mặt đất) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0011 100m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 tấn
12 Lắp đặt đai neo ống bằng bu lông M12 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 34 1bộ
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Đan bê tông) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,664 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan bê tông) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1776 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Đan bê tông) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1998 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 74 cái
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,3012 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phần đất thừa) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,3012 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 64,72 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1654 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0189 100m2
22 Hộp thép bảo vệ van xả khí 300x300x395 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
S Tuyến ống phân phối (Xóm Chiềng – phần công nghệ)
1 Ống HDPE DN63 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8,64 100m
2 Ống HDPE DN40 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,624 100m
3 Ống HDPE DN32 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7,716 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8,64 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,624 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7,716 100m
7 Tê HDPE DN75x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Tê HDPE DN63x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Tê HDPE DN63x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
10 Tê HDPE DN40x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Tê HDPE DN63x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Tê HDPE DN40x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Tê HDPE DN32x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Cút HDPE 90o DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Cút HDPE 90o DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Côn HDPE DN40x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Nút bịt HDPE DN75 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Nút bịt HDPE DN63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Nút bịt HDPE DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
20 Nút bịt HDPE DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
T Tuyến ống phân phối (Xóm Chiềng – phần xây dựng)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,412 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1124 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0111 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0111 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9655 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9273 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0382 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0382 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1124 m3
U Tuyến ống phân phối (Xóm Dảnh – phần công nghệ)
1 Ống HDPE DN75 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4 100m
2 Ống HDPE DN63 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,466 100m
3 Ống HDPE DN40 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 13,892 100m
4 Ống HDPE DN32 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 10,27 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 10,27 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 13,892 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,466 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4 100m
9 Nước để thử áp và khử trùng (1 lần thử áp và 1,5 lần khử trùng) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6958 m3
10 Tê HDPE DN63x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
11 Tê HDPE DN63x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Tê HDPE DN40x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Tê HDPE DN63x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
14 Tê HDPE DN40x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Tê HDPE DN32x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Côn HDPE DN75x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
17 Côn HDPE DN63x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Côn HDPE DN63x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Cút HDPE 90o DN63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
20 Cút HDPE 90o DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Cút HDPE 90o DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
22 Nút bịt HDPE DN63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
23 Nút bịt HDPE DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
24 Nút bịt HDPE DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
V Tuyến ống phân phối (Xóm Dảnh – phần xây dựng)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,746 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,94 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0594 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0594 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,7674 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,7331 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0343 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0343 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,94 m3
W Tuyến ống phân phối (Xóm Gò Đầm – phần công nghệ)
1 Ống HDPE DN90 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,05 100m
2 Ống HDPE DN75 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,432 100m
3 Ống HDPE DN63 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,05 100m
4 Ống HDPE DN40 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14,714 100m
5 Ống HDPE DN32 PN12,5 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 17,432 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 17,432 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14,714 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,05 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,432 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,05 100m
11 Nước dùng để thử áp và xúc xả (1 lần thử áp và 1,5 lần xúc xả) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 18,8707 m3
12 Tê HDPE DN90x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Tê HDPE DN75x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Tê HDPE DN75x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Tê HDPE DN63x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
16 Tê HDPE DN63x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Tê HDPE DN40x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
18 Tê HDPE DN75x75 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
19 Tê HDPE DN63x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Tê HDPE DN40x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Tê HDPE DN32x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
22 Côn HDPE DN90x75 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
23 Côn HDPE DN63x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
24 Cút HDPE 90o DN90 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
25 Cút HDPE 90o DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
26 Cút HDPE 90o DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
27 Nút bịt HDPE DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
28 Nút bịt HDPE DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
X Tuyến ống phân phối (Xóm Gò Đầm – phần xây dựng)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,063 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,063 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,9305 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,8379 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0926 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0926 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3 m3
Y Tuyến ống phân phối (Xóm Vãng – phần công nghệ)
1 Ống HDPE DN63 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 100m
2 Ống HDPE DN40 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14,071 100m
3 Ống HDPE DN32 PN10 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,902 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,902 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14,071 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 100m
7 Nước để thử áp và khử trùng (1 lần thử áp và 1,5 lần khử trùng) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6,2113 m3
8 Tê HDPE DN63x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Tê HDPE DN63x32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Tê HDPE DN63x63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Tê HDPE DN40x40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Cút HDPE 90o DN63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Cút HDPE 90o DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Cút HDPE 90o DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Côn HDPE DN63x40 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Côn HDPE DN63x32 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Nút bịt HDPE DN63 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Nút bịt HDPE DN40 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
19 Nút bịt HDPE DN32 nối ren Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
Z Tuyến ống phân phối (Xóm Vãng – xây dựng)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,215 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0122 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Phần phế thải phá dỡ) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0122 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7962 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7684 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0278 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0278 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,215 m3
AA Đấu nối khách hàng
1 Đồng hồ đơn tia DN15 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 489 cái
2 Van bi DN15 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 489 cái
3 Đai khởi thủy DN32x3/4'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 266 cái
4 Đai khởi thủy DN40x3/4'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 147 cái
5 Đai khởi thủy DN63x3/4'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 59 cái
6 Đai khởi thủy DN75x3/4'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Ống HDPE DN20, PN16 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 9,78 100m
8 Ống HDPE DN16, PN20 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,467 100m
9 Nối ren ngoài 20x1/2'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 489 cái
10 Nối ren ngoài 20x3/4'' Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 489 cái
11 Nối 2 đầu ren ngoài DN15 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 978 cái
12 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 489 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->