Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 17:51:00 đến ngày 2021-02-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,330,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LÙNG TÁM (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6857 | m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4817 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2923 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4133 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1937 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4217 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5001 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,151 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5756 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3852 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,952 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1173 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9146 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9488 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7336 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1182 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5616 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Thi công tầng lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2094 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9658 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,364 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1755 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,774 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,64 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1355 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,95 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,6425 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6195 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Mua cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 52 | Khoá cửa + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 60 | Mặt công tắc đơn + áttomats | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Đế nổi công công tắc + Atstomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Ốc vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-42-60, 60-34-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt giá treo phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 112 | Phụ kiện theo tiểu nam (bấm, cấp, xả, ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi, cấp, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Giá để bồn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Mua máy bơm nước H=8m + van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LÙNG TÁM (02 NHÀ) | |||
| 1 | Phá dỡ công trình tạm và vận chuyển bỏ đi (nhà vệ sinh hỏng, bếp....) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9707 | m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7245 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1673 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1055 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8885 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3525 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,771 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8156 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1173 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4346 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8688 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0536 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4816 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Thi công tầng lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7009 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,456 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1437 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2915 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,95 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0215 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,28 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0625 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7515 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | 1m2 cấu kiện |
| 52 | Mua cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 53 | Khoá cửa + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Mặt công tắc đơn + áttomats | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Đế nổi công công tắc + Atstomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Ốc vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-42-60, 60-34-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 111 | Phụ kiện theo tiểu nam (bấm, cấp, xả, ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi, cấp, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Giá để bồn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Mua máy bơm nước H=8m + van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS XÃ ĐÔNG HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình tạm và vận chuyển bỏ đi (nhà vệ sinh hỏng, ......) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4611 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6129 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8195 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3908 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4125 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9196 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2914 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,652 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1173 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2266 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3008 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1256 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9136 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Thi công tầng lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9191 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1129 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2036 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,366 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0185 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,455 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7225 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,395 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6355 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | 1m2 cấu kiện |
| 52 | Mua cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 53 | Khoá cửa + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Mặt công tắc đơn + áttomats | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Đế nổi công công tắc + Atstomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Ốc vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-42-60, 60-34-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 111 | Phụ kiện theo tiểu nam (bấm, cấp, xả, ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi, cấp, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Giá để bồn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Mua máy bơm nước H=8m + van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON BÁT ĐẠI SƠN | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7716 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8004 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,793 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1385 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1745 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,219 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5748 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,028 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9204 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9974 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5364 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7284 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Thi công tầng lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7885 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1437 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8215 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,998 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0215 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,02 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2725 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3115 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Mua cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 52 | Khoá cửa + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Mặt công tắc đơn + áttomats | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Đế nổi công công tắc + Atstomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Ốc vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-34-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mm; 90-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 104 | Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Giá để bồn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Mua máy bơm nước H=8m + van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Phá dỡ lò đốt rác cũ hỏng và vận chuyển bỏ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8974 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3251 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 116 | Xây tường bậc gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2936 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2556 | m3 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8275 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8936 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m2 |
| 126 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m2 |
| 127 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5725 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8936 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON THÁI AN | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8906 | m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6674 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0453 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1337 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3598 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1956 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2995 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,976 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6801 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0778 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6608 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2248 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Thi công tầng lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0655 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4504 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2083 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4566 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4042 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1834 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,694 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0255 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,53 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,34 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,9055 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Mua cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 52 | Khoá cửa + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 59 | Mặt công tắc đơn + áttomats | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Đế nổi công công tắc + Atstomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Ốc vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-42-60, 60-34-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt giá treo phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 111 | Phụ kiện theo tiểu nam (bấm, cấp, xả, ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi, cấp, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Giá để bồn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Mua máy bơm nước H=8m + van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁN TỶ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình tạm vận chuyển bỏ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5 | m3 |
| 4 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,989 | m3 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4476 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,989 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4476 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5794 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5001 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,151 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5756 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3852 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,952 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1173 | m3 |
| 17 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9146 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9488 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7336 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5616 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Thi công tầng lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2094 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9658 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,364 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | tấn |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9125 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,774 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,64 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1355 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,31 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,6425 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6195 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 1m2 cấu kiện |
| 54 | Mua cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 55 | Khoá cửa + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 63 | Mặt công tắc đơn + áttomats | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Đế nổi công công tắc + Atstomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Ốc vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-42-60, 60-34-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt giá treo phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 115 | Phụ kiện theo tiểu nam (bấm, cấp, xả, ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi, cấp, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Giá để bồn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Mua máy bơm nước H=8m + van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi