Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:22:00 đến ngày 2021-02-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,279,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4514 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,6832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9956 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,594 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3643 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,6836 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,0996 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,701 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,5646 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1336 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8235 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng của các hạng mục) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1921 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2651 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5791 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,4425 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2983 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4208 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7406 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,4316 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,0255 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1037 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,9281 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,6858 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,0684 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,0979 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9942 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3778 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1958 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0567 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2393 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4828 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5375 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,023 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1274 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1274 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,9078 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,104 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,353 | 100m2 |
| 44 | Phụ kiện Tôn Suntex khổ 300 dày 0,45mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,21 | m |
| 45 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,42 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,24 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 52 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,358 | m2 |
| 53 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,14 | m |
| 54 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,24 | m2 |
| 55 | Thang lên mái thép d = 18 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1868 | kg |
| 56 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng hoặc tương đương | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,9 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.301,6517 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.924,342 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 558,0196 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.173,427 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 312,7356 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 463,39 | m |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,747 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.172,4829 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,233 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,7964 | m2 |
| 69 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,7964 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,0271 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525,9171 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,5646 | m2 |
| 73 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,5646 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,6126 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.410,5046 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.859,6714 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5447 | 100m2 |
| 78 | Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giáp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1203 | kg |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 6 | Mua tủ điện chìm tường kim loại 800x600x200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x20 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 40x30x12cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | hộp |
| 11 | Mua đèn báo pha các màu : đỏ- vàng- xanh F22 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 13 | Mua đồng hồ Volt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Mua khóa xoay chuyển mạch 3 vị trí | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.261 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 948 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 526 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 293 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 293 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.236 | m |
| 50 | Mua đầu cốt đồng M16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 52 | Mua thanh cái đồng 40x5 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,37 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa f140x110mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa f110x75mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo cút D75mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| C | ĐIỆN NHẸ - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 292 | m |
| 2 | Cài đặt SAN Switch < 16 cổng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Mua bộ phát sóng WIFI CISCO RV110W | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | 10m |
| 5 | Cáp Cat 6E | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | 1 ổ cắm |
| 7 | Ổ cắm mạng INTERNET 8 dây | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 9 | Switch sắm mới 16-port 10/100Mbps | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111 | m |
| D | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 580 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 570 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Mua hộp đặt chuông, đèn, nút ấn | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 9 | Mua tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3465 | 100m3 |
| 13 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 1x10x0.75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| E | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w(1 mặt) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w(2 mặt) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205 | m |
| F | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1717 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 11 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp đất bảo vệ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 15 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | điện cực |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 17 | Mua cáp đồng trần M70 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,108 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 19 | Mua đầu cốt đồng M70 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| G | BỂ TỰ HOẠI - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3157 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1921 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1924 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0901 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5157 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,318 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1775 | m2 |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,014 | m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax 2 khối C-108VTN | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt CFV-102A | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường ( BNL) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 18 | Dây mềm cấp nước A-703-5 ( Trang 135) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 70 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 72 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 73 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 (Trang 90) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 74 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8638 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1994 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,8263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3175 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7932 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,8112 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2713 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2856 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7649 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1675 | 100m3 |
| J | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Mua cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,03 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6825 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1755 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 110/90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 7 | Ống gân xoắn D110/90 HDPE | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.857,1429 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,857 | 1000v |
| 10 | Mua cát đệm ống cáp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,8 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,8 | m3 |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| K | PCCC - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 10 | Van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| L | CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4313 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0733 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1576 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0908 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,858 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2804 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5669 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3112 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1424 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7063 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6339 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9143 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2424 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4469 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8101 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5186 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7564 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8208 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7004 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2508 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,3601 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8811 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4467 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,8376 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,33 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,68 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,851 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,1272 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242,3356 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,8682 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6224 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,393 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,285 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,62 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0989 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0007 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0989 | m2 |
| 45 | Bộ chữ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG chữ mica gương vàng cao 160mm(bao gồm gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Bộ chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ chữ mica gương vàng cao 300mm(bao gồm gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,71 | m |
| 48 | Mô tơ kéo cổng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,97 | m2 |
| 54 | Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18-22kg/m2 cả lắp dựng và sơn 3 nước | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4244 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9171 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2651 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1033 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4897 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4757 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1865 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3098 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2707 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1375 | 100m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0416 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3435 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2816 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5488 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2006 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4632 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4266 | m3 |
| 75 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3764 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1961 | m3 |
| 77 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8147 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,8926 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,91 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 224,8026 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,2 | m |
| 82 | Gia công cổng sắt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3485 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,211 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,7124 | m2 |
| 85 | Lắp tủ điện 600x500x180mm, sơn tĩnh điện trong nhà | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện (vd) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 101 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m (băng cảnh báo cáp ngầm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,661 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,3 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,3 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1038 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8559 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7103 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5439 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,18 | m2 |
| N | Thiết bị thông tin liên lạc - âm thanh | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh H.265 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ phát sóng không dây hình tròn, không có dâu. Đặc tả• Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)• Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz• Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.• Chế độ: AP, WDS.• Công suất phát : Mạnh• Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 2,4GHz & MIMO 2 x2 5GHz.• Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i• Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng.• Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 100 người• Phụ kiện: Nguồn PoE 24V. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 3 | Bộ |
| 3 | Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265 - hồng ngoại 30m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Chiếc |
| 4 | Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 - hồng ngoại 50m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 6 | Chiếc |
| 5 | Internet Tivi 40 inch | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Chiếc |
| 6 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Chiếc |
| 7 | Switch 16 port Gigabit. Số lượng cổng Lan là 16port. Cổng kết nối Lan là RJ45. Tốc độ truyển tải dữ liệu là 10/100/1000Mbps | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Chiếc |
| 8 | Switch 24 Port Gigabit. Số lượng cổng kết nối 24 Port. Cổng kết nối Lan RJ 45. Tốc độ truyền tải dữ liệu là 10/100/1000Mbps | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Chiếc |
| 9 | Switch 8-port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch. Layer 2 Spanning Tree Protocol: Standard 802.1d STP support. 802.1w. MAC Table: Up to 8000 MAC addresses. LEDs System, Link/Act, Speed. Flash 8MB, CPU 32 MB memory. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Chiếc |
| 10 | Tủ rack 20U | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Chiếc |
| 11 | Điều hòa 120 BTU | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 10 | Chiếc |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 (mm)- Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm- Phi 450 và 550 mm- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Bàn có một hộc tủ có khóa. Ghế ngồi giáo viên- KT: 430 x 520 x 1050 mmGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộTựa có 1 nan bản rộng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Bảng viết từ tính chống loá Kích thước: 1.225x 3.6 (m)Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa của Hàn Quốc hoặc tương đương, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) Đề xuất: Bảng lớp học là bảng trượt Hàn Quốc hoặc tương đương | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 4 | Cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học bán trú mặt gỗ cao su ghép thanh (ghế rời) - Kích thước bàn (WxDxH): 1200x800x720 mm (khi mở) - Kích thước ghế (WxDxH1-H2): 1200x220x390-660 mm - Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 120 | bộ |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Xe tiêm bằng inox<br/>- Kích thước: 750 x 550 x 850 (mm).<br/>- Khung bằng inox 201.<br/>- Xe có 2 tầng để thiết bị.<br/>- Có 4 bánh di chuyển. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Tủ thuốc | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Tủ lạnh bảo quản thuốc TỦ LẠNH SHARP - Kiểu tủ : 2 cánh - ngăn đá trên - Dung tích 165L - Khay nhựa chịu lực - Công nghệ làm lạnh trực tiếp - Đóng tuyết - Kích thước 129 x 53.5 x 56 (cm) - Bảo hành 12 tháng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Giường y tế Kích thước: 1900x900x450 (mm) Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1.0 (mm), chân giường inox f32 dày 1.0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0.8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Cái |
| 5 | Cân có thước đo chiều cao Cân đo chiều cao 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 (kg) Min: 0.5 (kg) 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190 (cm) Min: 0.5 (cm) Dung sai: +/- 0.5 (cm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Bàn ghế làm việc Bàn làm việc Kích thước (rộng x sâu x cao): 1200x600x750 Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và bàn phím, chân gỗ có đệm nhựa chịu lực. mặt bàn hình chữ nhật. Ghế làm việc Kích thước ghế: 550x530x870-990 (mm) Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Có tay nhựa. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 7 | Ghế gấp Ghế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. Kích thước: 440x515x850 (mm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Cáng inox - Kích thước: Cửa cáng: D2100 +/- 10 (mm) Rộng: 600 (mm) +/- 5 (mm) Cao: 200 (mm) +/- 5 (mm) '- Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0° đến 45°, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. - Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. - Có đệm mút liên doanh Việt - Nhật dầy 50 (mm) phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 (kg). | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Bảng phác đồ cấp cứu: Kích thước: 3 x 1,2 (m) Mặt bảng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh. Bảng dán decan | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Bảng theo dõi sức khỏe Kích thước: 2,4 x 1,2 (m) Mặt bảng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh. Bảng dán decan | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lavabo + vòi + gương | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | bộ |
| 13 | Nẹp sơ cứu | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 3 | Bộ |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn quầy phòng hội đồng ( 100 người)<br/>- Kích thước: (DxRxC) 8,0 x 2,0 x 0,75 (m)- xem lại chiều dài phòng.<br/>- Bàn quầy, chân hộp có đợt để tài liệu, mặt bằng gỗ MDF dày 7 (cm), chân bàn dày 5cm sơn phủ PU bóng chống ẩm, hàng gỗ sơn PU Đài Loan<br/>- Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu : Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi họp của GV Ghế khung và mặt được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU Kích thước: 400x450x1050 (mm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 100 | Cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Rèm cờ đỏ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 5 | m2 |
| 6 | Rèm nhung | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 30 | m2 |
| 7 | Rèm yếm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 4 | m2 |
| 8 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung nhôm vàng, nền mi ca đỏ, chữ Alu hoặc Kích thước: 6,5x0,5 (m) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng công tác Kích thước: 1.225x2.400 (mm) - Bảng màu trắng làm bằng thép từ tính chống loá Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống công vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm chuyên dụng, có khay phấn 30 (cm), bảng được treo cố định vào tường Bảng có dán chữ - Có thể thay bằng chất liệu Alu | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc phòng hiệu trưởng:<br/>Bàn làm việc <br/>KT: 1800x900x760<br/>- Mặt bàn hình chữ nhật dày 60, yếm bàn ốp nổi dán giấy NU trang trí.<br/>Chân bàn có đế sơn đen và mặt trước dán vân NU trang trí sang trọng.<br/>hất liệu gỗ công nghiệp sơn PU<br/>Ghế làm việc <br/> KT: 430 x 520 x 1050 mm<br/>gỗ tự nhiên | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Máy vi tính - CPU: Bộ vi xử lý Intel® Pentium® Processor G3250 3.2GHZ - MAIN: Biostar H81 Sk1150 - RAM: 4Gb DDR3 bus 1600 - HDD: HDD Toshiba 500GB Sata - Nguồn: GipCo 480W - Vỏ CASE: GipCo - Bàn Phím + Chuột: Ensoho/USB/Black - Màn Hình: ViewSonic 18,5 inh. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách Bàn ghế uống nước phòng hiệu trưởng - Kích thước: 1800x2400x930 mm - Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in Canon LBP 2900 ( ĐÃ CÓ) Độ phân giải 2400x600dpi Tốc độ in (Tờ/phút) 12tờ Khay đựng giấy(Tờ) 150tờ Loại cổng kết nối • USB2.0 Nguồn điện sử dụng • 220V - 240V Kích thước(mm) 370 x 251 x 217mm Khối lượng(Kg) 5.7 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Bảng công tác: KT: 1.2x2.4m Chất liệu Alu Bảng có dán chữ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Tủ gỗ để tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| S | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc Hiệu phó<br/>Kích thước (rộng x sâu x cao): 700x1400x760<br/>Bàn có 1 hộc liền 3 ngăn kéo dùng để file và bàn phím, bên trái bàn có 1 ngăn kéo và kệ để CPU liền nhau<br/>Ghế kích thước: 405 x 500 x 1050 mm<br/>Gỗ tự nhiên đệm tựa mút | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách Bàn ghế uống nước phòng hiệu trưởng - Kích thước: 1800x2400x930 mm - Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng công tác KT: 1.2x2.4m Mặt bảng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh. Bảng có dán chữ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu phó Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 2 | Cái |
| T | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG + PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Bàn họp<br/>Kích thước: 1200x2400x750 (mm)<br/>Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm dày 5 (cm), chân bàn dày 3 (cm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Ghế họp KT:400x450x 1050 mm Ghế khung gỗ tự nhiên, tựa, mặt ngồi đệm bọc vải . | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 10 | Cái |
| 3 | Bàn ghế làm việc - Kích thước: 1400x700x750(DxRxC) (mm) - Bàn vàng xanh, chất liệu gỗ Melamine, bàn có 1 khay bàn phím, 1 giá để CPU, 1 hộc liền ngăn kéo, cánh mở. Ghế xoay cần hơi (tương đương SG 550H) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Máy vi tính cho giáo viên - CPU: Bộ vi xử lý Intel® Pentium® Processor G3250 3.2GHZ - MAIN: Biostar H81 Sk1150 - RAM: 4Gb DDR3 bus 1600 - HDD: HDD Toshiba 500GB Sata - Nguồn: GipCo 480W - Vỏ CASE: GipCo - Bàn Phím + Chuột: Ensoho/USB/Black - Màn Hình: ViewSonic 18,5 inh. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Máy in Canon LBP 2900 Độ phân giải 2400x600dpi Tốc độ in (Tờ/phút) 12tờ Khay đựng giấy(Tờ) 150tờ Loại cổng kết nối • USB2.0 Nguồn điện sử dụng • 220V - 240V Kích thước(mm) 370 x 251 x 217mm Khối lượng(Kg) 5.7 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu 4 cánh đều KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 7 | Bảng công tác KT: 1.2x2.4m Chất liệu: Alu Bảng có dán chữ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG ĐOÀN | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn làm việcKích thước (rộng x sâu x cao): 1200x600x750<br/>Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và bàn phím, chân gỗ có đệm nhựa chịu lực.mặt bàn hình chữ nhật.<br/>Ghế làm việc<br/>Kích thước ghế: 550x530x870-990 (mm)Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Có tay nhựa. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Bảng công tác KT: 1.2x2.4m Mặt bảng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh. Bảng có dán chữ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu KT: 1000x450x1830mm - Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ trên có 2 kính mở, dưới có 2 cánh sắt mở - Có khóa bảo vệ - Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
| V | THIẾT BỊ PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn làm việc<br/>Kích thước: 1200x24000x750<br/>Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và bàn phím, chân gỗ có đệm nhựa chịu lực.mặt bàn hình chữ nhật.<br/>Ghế làm việc<br/>Kích thước ghế: 550x530x870-990 (mm)<br/>Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Có tay nhựa. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Bảng từ trắng khung nhôm. - KT: 1200 x 1400 mm. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, có chất lượng tốt theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi