Gói thầu: Gói thầu: Nền và mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 15:54:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,446,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường CPĐD + lề đường hiện hữu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7653 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất gia cố mép kênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3472 | 100m3 |
| 4 | Đất dính (mua thêm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,37 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4m - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,3808 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4m - phần không ngập đất (Chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8992 | 100m |
| 7 | Cừ tràm nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 8 | Thép buộc Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,94 | kg |
| 9 | Thi công mặt đường CPĐD 0-4 loại II dày 25cm, K >= 9,8 (chia làm 02 lớp) + vuốt dốc + bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2553 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6072 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6072 | 100m2 |
| 12 | Nhổ trụ biển báo hiện hữu (NC*0,6; M*0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
| 13 | Trồng trụ biển báo STK, Đk 90mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi