Gói thầu: Xây lắp: Mở rộng khuôn viên tại Bệnh viện đa khoa thành phố Đồng Hới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162255-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu Xây lắp: Mở rộng khuôn viên tại Bệnh viện đa khoa thành phố Đồng Hới
Số hiệu KHLCNT 20210121944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 15:46:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,2185 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0553 m3
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 m3
4 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,274 m3
6 Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,274 m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ ở bãi rác bằng ô tô tự đổ 12T phạm vi 8.1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,4194 m3/1km
B HẠNG MỤC: SAN NỀN KHUÔN VIÊN MỞ RỘNG
1 Phát bụi rậm thủ công, mật độ cây TC/100m2: <=5 cây 1.848,6 m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,965 m3
5 Xúc đất phong hóa lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,965 m3
6 Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,965 m3
7 Vận chuyển đất phong hóa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8.1 km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.187,9165 m3/1km
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785,3 m3
9 Đắp đất bề mặt công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.524,443 m3
C HẠNG MỤC:HỆ THỐNG HÀNG RÀO KHUÔN VIÊN MỞ RỘNG
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,856 m3
2 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,596 m3
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0057 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7951 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,11 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,22 kg
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6084 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,08 m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0234 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,4012 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8217 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,576 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8173 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9357 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2662 m3
17 Xây tường bằng Gạch thông gió Cube men xanh 20x20cm, vữa XM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
18 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2533 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,246 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,8305 m2
21 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,32 m
22 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,24 m
23 Trát đắp kiến trúc trụ, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,875 m2
24 Gia công lắp dựng Cổng chính bằng cửa xếp inox 304 cao 1,6m (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
25 Gia công và lắp dựng mô tơ Đài Loan điiều khiển cửa công xếp (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Gia công, lắp đặt hàng rào dùng thép hộp 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,1024 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,16 1m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,33 m2
D HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ, BÃI ĐỔ XE Ô TÔ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,04 m3
2 Trải bạt lót sọc trắng đỏ đổ bê tông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.024,6 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
4 Bê tông nền sân đường, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,6 m3
5 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m3
6 Làm khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
7 Lát gạch khía Granitto KT400x400x30, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253 m2
8 Làm bó vĩa bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20x100cm,đá 1x2, mác 200 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,325 1m3
11 Lót cát tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,915 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,5 m2
14 Đắp đất pha cát trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,5 m3
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN MỞ RỘNG
1 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.240 viên
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4462 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,464 m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Móc sứ gắn vào đầu cọc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Băng báo cáp ngầm rộng 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
10 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cọc
11 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m
12 Bách bắt tiếp địa thép dẹt 50x4, L=60 (tại chân cột đèn và vị trí tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
13 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
14 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x10)-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
15 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x6)-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
16 Đai thép inox và phụ kiện đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 (ống chờ luồn dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
19 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tự động ngoài trời IP65 vỏ composit KT800x600x400 dày 4mm kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC KHUÔN VIÊN MỞ RỘNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 m3
2 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2668 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1182 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m2
6 Bê tông hố van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2512 m2
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 kg
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,312 kg
12 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,808 1m3
13 Lắp đặt ống nhựa U-PVC D50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m
14 Lắp đặt ống nhựa U-PVC D27-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa U-PVC D21-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
16 Lắp đặt ống thép D90 luồng ống qua đường 17 m
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ D50 1 cái
19 Lắp đặt van ren hai chiều D50 1 cái
20 Lắp đặt van khóa nhựa D50 5 cái
21 Lắp đặt van khóa nhựa D21 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa D50x50 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa D50x27 1 cái
24 Lắp đặt co nhựa 90 độ D50 2 cái
25 Lắp đặt co nhựa 135 độ D50 3 cái
26 Lắp đặt nút bịt nhựa D50 2 cái
27 Lắp đặt co nhựa 135 độ D50x27 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa D27x21 2 cái
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 29,057 m3
30 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Hoàn trả mặt bằng) 29,057 m3
31 Đào cống TN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 347,5519 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả mặt bằng) 279,7874 m3
33 Bê tông gối đỡ cống đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,888 m3
34 Ván khuôn gối đở cống đúc sẳn 140,832 m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép gối đở đúc sẳn, ĐK ≤10mm 1.457,5 kg
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 320 cái
37 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm 160 1 đoạn ống
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,7654 m3
39 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Hoàn trả mặt bằng) 2,7854 m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 60,637 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,5723 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 21,2938 m3
43 Ván khuôn hố ga 171,1404 m2
44 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 2,6479 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 22,372 m2
46 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 740,01 kg
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 17 cái
48 Gia công thang sắt 200,6 kg
49 SX và Lắp dựng các loại tấm đan gang đúc sẳn KT400x700 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->