Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206371-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210153843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 09:29:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,658,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2984 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,857 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2174 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6872 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7856 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6496 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2141 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0314 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1091 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2088 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6539 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2806 tấn
14 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2662 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1408 m3
16 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5196 m3
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4272 m2
18 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,236 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4366 100m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4064 m3
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4064 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1504 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3513 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0732 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3513 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8692 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,85 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8881 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7636 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6322 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8957 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0019 tấn
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,6556 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1669 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6132 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3075 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0736 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1464 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2307 tấn
41 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5251 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1175 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2519 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2798 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2798 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,688 m2
48 Bậc thang thăm mái thép ống d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3463 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3946 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1399 tấn
54 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3037 m3
55 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,792 m3
56 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,515 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5716 m3
58 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9301 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3026 m3
60 Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 100m2
62 Tôn úp nóc khổ 0,4 dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m
63 Lan can cầu thang thép ( Đã bao bao gồm công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 md
64 Thép lan can bao gồm cả sơn + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.077,8702 kg
65 Quả cầu thép d100x2 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,182 m2
67 Khuôn cửa sổ, cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn kép (chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,8 m
68 Khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Lắp dựng khuôn cửa kép, vữa MX mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,8 m
70 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
71 Cửa đi thép pa nô kính sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 m2
72 Cửa sổ thép kính sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
73 Vách kính nhựa lõi thép (đã bao gồm LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,08 m2
75 Khóa quả chùy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
76 Gia công hoa sắt cửa <chưa công LĐ> Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,5088 kg
77 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1088 m2
78 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,782 m2
79 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,782 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,799 m2
81 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8008 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,1277 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,0392 m2
85 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,2612 m2
86 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766,42 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,64 m
88 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,7659 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0814 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,7 m2
91 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,468 m2
92 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9502 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,608 m2
94 Giá treo đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
95 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5216 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.449,453 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,779 m2
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4085 100m2
99 Kéo rải dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
100 Kéo rải dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
101 Kéo rải dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
102 Kéo rải dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
103 Kéo rải dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
104 Kéo rải dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
105 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
107 Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
108 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Lắp đặt hộp chứa at 2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
115 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
116 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt ổ đôi 3 chấu ( Gồm: mặt, đế âm ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
119 Lắp đặt tủ điện tổng KT200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
120 Lắp đặt tủ điện tầng KT200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
121 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
122 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
123 Nội qui +Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
124 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép góc L50x50x5, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
125 Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
126 Dây tiếp địa Cu M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
128 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
129 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
131 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
132 Quả hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
133 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
135 Miếng lót bằng chì d100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
138 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
139 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
140 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
142 Lắp đặt phễu thu d90 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
144 Lắp đặt vòi xịt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
145 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
147 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
148 Lắp đặt vòi gạt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
151 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
152 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
155 Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt côn PPR d50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt côn PPR d32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
158 Lắp đặt van PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt van PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Lắp đặt rắc co PPR 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Lắp đặt rắc co PPR 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PPR d32x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
165 Lắp đặt cút PPR ren trong d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
166 Lắp đặt cút PPR ren ngoài d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PVC d48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
170 Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PVC d48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
173 Lắp đặt Y nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
174 Lắp đặt Y nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
175 Lắp nút bịt nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
176 Lắp nút bịt nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
178 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
179 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PVC d110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PVC d90x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PVC d50x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC d90x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PVC d50x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
187 Lắp đăt cút nhựa PVC d27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
188 Lắp đăt tê nhựa PVC d27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
189 Van khóa d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
190 Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài d27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC d200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
192 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
194 Lắp đặt cút nhựa HDPEd=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
195 Lắp đặt van khóa HDPE d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt rắc co nhựa HDPEd=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
197 Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPEd=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
199 Lắp đặt cút nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
200 Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
201 Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
202 ống lồng PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
203 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Cái
204 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3327 tấn
205 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3327 tấn
206 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,136 m2
207 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1887 100m3
208 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m3
209 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0368 m3
210 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5553 m3
211 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
212 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 100m2
213 Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6291 m3
214 Sản xuất bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 m3
215 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
216 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m2
217 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
218 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,449 m2
219 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2757 m2
220 Đánh màu xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,725 m2
221 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8534 m3
222 Gạch không nung xếp đáy hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 viên
223 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 m3
224 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
225 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
226 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 m3
227 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
228 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 100m2
229 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,916 m2
230 Làm tầng lọc đá cấp phối dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
231 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 100m3
232 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 m3
233 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4797 m3
234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2462 m3
235 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 m3
236 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m2
237 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 m3
238 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 100m2
239 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
240 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
241 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8841 m3
242 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1713 100m2
243 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1872 tấn
244 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
245 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1301 tấn
246 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 100m3
247 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3289 tấn
248 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3289 tấn
249 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,0859 m2
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9174 m3
2 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0728 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->