Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 09:29:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,658,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,857 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2174 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6872 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7856 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0314 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1091 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2088 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6539 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2806 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2662 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1408 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5196 | m3 |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4272 | m2 |
| 18 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4366 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4064 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3513 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0732 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3513 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8692 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8881 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7636 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6322 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8957 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0019 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6556 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1669 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6132 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0736 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5251 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2519 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2798 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2798 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,688 | m2 |
| 48 | Bậc thang thăm mái thép ống d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3463 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3946 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1399 | tấn |
| 54 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3037 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,792 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,515 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5716 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9301 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3026 | m3 |
| 60 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 0,4 dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m |
| 63 | Lan can cầu thang thép ( Đã bao bao gồm công LĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | md |
| 64 | Thép lan can bao gồm cả sơn + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,8702 | kg |
| 65 | Quả cầu thép d100x2 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,182 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa sổ, cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn kép (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,8 | m |
| 68 | Khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa kép, vữa MX mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,8 | m |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Cửa đi thép pa nô kính sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 72 | Cửa sổ thép kính sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 73 | Vách kính nhựa lõi thép (đã bao gồm LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,08 | m2 |
| 75 | Khóa quả chùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 76 | Gia công hoa sắt cửa <chưa công LĐ> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,5088 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1088 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,782 | m2 |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,782 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,799 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8008 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,1277 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0392 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,2612 | m2 |
| 86 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,42 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,64 | m |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,7659 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0814 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,7 | m2 |
| 91 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,468 | m2 |
| 92 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9502 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,608 | m2 |
| 94 | Giá treo đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5216 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449,453 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,779 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4085 | 100m2 |
| 99 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 100 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 101 | Kéo rải dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 102 | Kéo rải dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 103 | Kéo rải dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 104 | Kéo rải dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp chứa at 2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ đôi 3 chấu ( Gồm: mặt, đế âm ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng KT200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tầng KT200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 122 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép góc L50x50x5, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 125 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 126 | Dây tiếp địa Cu M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 132 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 133 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 135 | Miếng lót bằng chì d100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 142 | Lắp đặt phễu thu d90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn PPR d50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn PPR d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt van PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PPR ren trong d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC d48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC d48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC d90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC d50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC d90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC d50x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 187 | Lắp đăt cút nhựa PVC d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đăt tê nhựa PVC d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Van khóa d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC d200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa HDPEd=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPEd=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPEd=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 201 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 203 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 204 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3327 | tấn |
| 205 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3327 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,136 | m2 |
| 207 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 209 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | m3 |
| 210 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5553 | m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 213 | Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6291 | m3 |
| 214 | Sản xuất bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 218 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,449 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2757 | m2 |
| 220 | Đánh màu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,725 | m2 |
| 221 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8534 | m3 |
| 222 | Gạch không nung xếp đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | viên |
| 223 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | m3 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 225 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 226 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | m3 |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 229 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m2 |
| 230 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 233 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4797 | m3 |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2462 | m3 |
| 235 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | m3 |
| 236 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | m3 |
| 238 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 239 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 240 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8841 | m3 |
| 242 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 243 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | tấn |
| 244 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 245 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | tấn |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | 100m3 |
| 247 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3289 | tấn |
| 248 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3289 | tấn |
| 249 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0859 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9174 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0728 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi