Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155451-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210150277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:09:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,775,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 9,6582 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 241,454 m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0703 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,758 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6,9922 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,5373 100m3
7 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 13,432 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,6716 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,659 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,9148 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 9,8601 100m3
12 Mua vật liệu đắp K98 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.281,813 m3
13 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,205 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận chuyển Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 23,94 m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô, phạm vi 4km Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2394 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 15,8 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 53,1217 100m2
18 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C12.5 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 9,2559 100tấn
19 Tưới lớp dính bám, thấm bám hàm lượng nhựa 1,0 kg/m2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 53,1206 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,3014 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,958 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc tiêu, cọc H đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,25 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, biển báo đá 2x4, mác 150 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,59 m3
3 Cốt thép cọc tiêu, cọc H, ĐK <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,1564 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu, cọc H Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,3443 100m2
5 Sơn cọc bằng sơn màu trắng Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 17,66 m2
6 Sơn đầu cọc bằng sơn phản quang màu đỏ Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 4,55 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 65 cái
8 Cột biển báo D=80mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 18 m
9 Biển báo phản quang, loại biển 90x40 cm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 cái
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG (BxH)=(1,0x1,6)m
1 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 9,65 m3
2 Ván khuôn cho bê tông ống cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,691 100m2
3 Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 150 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7,56 m3
4 Ván khuôn cho bê tông lót móng Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,3547 100m2
5 Đóng cọc tre gia cố móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 17,7063 100m
6 Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0149 tấn
7 Cốt thép ống cống, ĐK <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,1017 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, xúc lên phương tiện vận chuyển Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7,07 m3
9 Vận chuyển đá bằng ôtô, phạm vi 4km Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0707 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,4962 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 12,404 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2631 100m3
13 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,316 100m3
14 Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,24 m3
15 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh cống, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,45 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,97 m3
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 42,66 m2
D RÃNH XÂY B700
1 Thi công lớp đá đệm móng rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 10,6 m3
2 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7,07 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0948 100m2
4 Xây thân rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 16,28 m3
5 Trát tường trong rãnh, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 57,43 m2
6 Bê tông giằng rãnh, thanh chống, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,54 m3
7 Cốt thép giằng rãnh, thanh chống, ĐK <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0362 tấn
8 Cốt thép giằng rãnh, thanh chống, ĐK <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,1793 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông giằng rãnh, thanh chống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,1506 100m2
E KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng kè bằng máy, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,1345 100m3
2 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 128,362 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,7689 100m3
4 Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,5902 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng kè Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 27,09 m3
6 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 281,22 m3
7 Xây móng kè bằng đá hộc đá hộc, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 122,71 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 31,19 m2
9 Đóng cọc tre gia cố móng kè Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 164,5451 100m
F CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D400
1 Mua và lắp đặt ống cống BTCT D400 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 16 cấu kiện
2 Mua và lắp đặt đế cống BTCT D400 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 30 cái
3 Thi công lớp đá đệm móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,43 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,2133 m2
5 Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,47 m3
6 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2127 100m3
7 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,318 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2236 100m3
9 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,014 100m3
G RÃNH DỌC B400
1 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7,7952 100m2
2 Cốt thép tấm đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 25,9098 tấn
3 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 139,2 m3
4 Lắp đặt tấm đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.856 cấu kiện
5 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 278,4 m3
6 Cốt thép thân rãnh, ĐK <= 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 11,858 tấn
7 Cốt thép thân rãnh, ĐK <= 18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 24,9187 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông thân rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 53,2672 100m2
9 Lắp đặt thân rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.856 cấu kiện
10 Thi công lớp đá đệm móng rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 103,94 m3
11 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,7389 100m3
12 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 143,472 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,8411 100m3
14 Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,9491 100m3
15 Mối nối rãnh bê tông, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 445,44 m2
16 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống tấm đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.856 cấu kiện
17 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống tấm thân rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.856 cấu kiện
18 Vận chuyển tấm đan rãnh, thân rãnh đến chân công trình Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 104,4 10 tấn/1km
H HỐ GA
1 Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2412 100m2
2 Cốt thép tấm đan ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,6472 tấn
3 Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 4,69 m3
4 Lắp đặt tấm đan ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 67 cấu kiện
5 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 44,97 m3
6 Trát tường ga, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 118,32 m2
7 Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 24,12 m2
8 Bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 150 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 10,05 m3
9 Ván khuôn cho bê tông lót móng ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,335 100m2
10 Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6,7 m3
11 Ván khuôn cho bê tông mũ ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,7705 100m2
12 Đào xúc đất hố ga bằng máy, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,1282 100m3
13 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 28,204 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,0755 100m3
15 Đắp đất móng ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2962 100m3
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 29 Cột
2 Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 10 Bộ
3 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 25 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 HT
5 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.009 m
6 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 570 bộ
7 Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 30 bộ
8 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 27 móng
9 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MTK-10 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1 móng
10 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 vị trí
11 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1 Cái
12 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 23 Cái
13 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 19 Cái
14 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 17 Cái
15 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 34 Cái
16 Móc treo cáp F16mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 17 Cái
17 Móc treo cáp F20mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 11 Cái
18 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 54 bộ
19 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2 bộ
20 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 38 Cái
21 Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.035 m
22 Tháo hạ, di chuyển hộp tụ bù Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3 hộp
23 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 pha Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2 hộp
24 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 16 hộp
25 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 21 hộp
26 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1 hộp
27 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 26 Cột
28 Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 Cột
29 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện <11mm2 cũ Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 209 bộ
30 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <16mm2 cũ Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 11 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->