Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 10:48:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,252,885,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 205,131 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,675 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,108 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,633 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 586,089 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 20,839 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,201 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mương Ø 8 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,875 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép mương Ø 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan Ø 8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,721 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan Ø 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,893 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 11,952 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,883 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,238 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.302 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,908 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,329 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (ĐG*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,329 | 100m3/km |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,734 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,734 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,013 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi