Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 17:08:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,533,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9436 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,389 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,5367 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1761 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,786 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,141 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,522 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,174 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,2406 | m3 |
| 21 | Mua sỏi đỏ đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 331,7686 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0096 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,448 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4598 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8436 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,144 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8498 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,871 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,135 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,135 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3489 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3489 | tấn |
| 39 | Cung cấp lắp đặt giằng đứng kèo thép, ty giằng xà gồ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 40 | Cung cấp bu lông lắp dựng vì kèo, xà gồ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Bạch Tuyết 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 189,63 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,708 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,444 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,215 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0096 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8597 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,22 | m3 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0512 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,512 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 654,48 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,21 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,4 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,924 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 972,07 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,465 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,49 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 910,114 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.176,87 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 910,114 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.176,87 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 243,1 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,8 | m |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,425 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,135 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,83 | m2 |
| 72 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ vạch bóng chuyền và sân cầu lông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228 | m |
| 74 | Đắp phào chỉ chân cột, đầu cột tròn sảnh chính và phụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Đắp chỉ và gắn biểu tượng thể thao mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox (Chữ: "Nhà tập đa năng", "Khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ quốc", "Nhanh hơn - Cao hơn - Mạnh hơn" | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 77 | Đắp chỉ và gắn biểu tượng Olympic mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,72 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5618 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5618 | tấn |
| 81 | Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh dày 3.2 dem (không tính đà trần) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 84 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 50x50cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 85 | Cung cấp vách kính khung, song thép hộp (L) mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,62 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung, song thép hộp (L) mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,62 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách kính khung nhôm (V) mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm (V) mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 89 | Cung cấp lam gió chữ Z | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam gió chữ Z | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp kính dày 8mm, có bông sắt bảo vệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,83 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,83 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa số lùa khung thép hộp, kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa số 2 cánh lật khung thép hộp, kính dày 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa số 2 cánh lật khung thép hộp, kính dày 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| B | HÊ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện 13line | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chống giật RCBO 2P 32A 6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đèn treo hibay bóng LED 100W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp bóng 1.2m LED 1x18W kiểu baten | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp bóng 1.2m LED 2x18W kiểu baten | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần D300, bóng led 18W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đèn downlight, bóng led 12W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Quạt treo tường công nghiệp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Mặt + một công tắc một chiều 10A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Mặt + hai công tắc một chiều 10A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt +ba công tắc một chiều 10A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 2P +E 16A, 230V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cáp điện CV(1C)x1x2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 360 | m |
| 20 | Cáp điện CV(1C)x1x1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 780 | m |
| 21 | Cáp điện CXV(1C)1x6.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Cáp PE D4mm treo đèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Vật tư phụ, box, vit..kẹp, ty treo, giá đỡ.... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| C | HÊ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu kim thu sét tạo tia tiên đạo Rbv=79m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây neo trụ đở D6 + tăng đơ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | mối |
| 7 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm² cho hệ thống thoát sét và hệ thống nối đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt thanh nối đất 3 đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giếng khoan tiếp địa 30m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| 12 | Phí kiểm định điện trở đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | điểm |
| 13 | Phụ kiện, nối, kẹp, ống uPVC… | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi