Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161815-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 17:08:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,533,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9436 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,74 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,119 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,456 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,654 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,389 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2912 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,5367 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4176 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,764 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,6 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,5 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,024 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1761 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,23 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,786 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,141 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,522 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,174 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 71,2406 m3
21 Mua sỏi đỏ đắp nền nhà  Chương V Phần 2 của E-HSMT 331,7686 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0096 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,448 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,4598 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,414 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,06 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1908 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,8436 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,65 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,144 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8498 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,212 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,379 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,871 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,135 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,135 tấn
37 Gia công xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3489 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3489 tấn
39 Cung cấp lắp đặt giằng đứng kèo thép, ty giằng xà gồ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 gói
40 Cung cấp bu lông lắp dựng vì kèo, xà gồ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Bạch Tuyết 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 189,63 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,708 100m2
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 102,444 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,215 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0096 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,856 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8597 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,22 m3
49 Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền nhà  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,0512 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,913 tấn
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 40,512 m3
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 96,48 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 654,48 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 66,1 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 105,21 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,4 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,924 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 972,07 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 42,465 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 80,49 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 81,84 m2
62 Bả bằng matít vào tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 910,114 m2
63 Bả bằng matít vào tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.176,87 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 910,114 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.176,87 m2
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 243,1 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,8 m
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,425 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,82 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,135 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 39,83 m2
72 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 307,52 m2
73 Sơn kẻ vạch bóng chuyền và sân cầu lông  Chương V Phần 2 của E-HSMT 228 m
74 Đắp phào chỉ chân cột, đầu cột tròn sảnh chính và phụ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
75 Đắp chỉ và gắn biểu tượng thể thao mặt tiền  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
76 Cung cấp lắp đặt chữ Inox (Chữ: "Nhà tập đa năng", "Khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ quốc", "Nhanh hơn - Cao hơn - Mạnh hơn"  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 gói
77 Đắp chỉ và gắn biểu tượng Olympic mặt tiền  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V Phần 2 của E-HSMT 144,72 m2
79 Gia công xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5618 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5618 tấn
81 Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh dày 3.2 dem (không tính đà trần)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 307,52 m2
82 Gia công xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1886 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1886 tấn
84 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 50x50cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 81,84 m2
85 Cung cấp vách kính khung, song thép hộp (L) mặt tiền  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,62 m2
86 Cung cấp lắp đặt vách kính khung, song thép hộp (L) mặt tiền  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,62 m2
87 Cung cấp vách kính khung nhôm (V) mặt tiền  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,42 m2
88 Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm (V) mặt tiền  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,42 m2
89 Cung cấp lam gió chữ Z  Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,44 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam gió chữ Z  Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,44 m2
91 Cung cấp cửa đi khung thép hộp kính dày 8mm, có bông sắt bảo vệ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,83 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,83 m2
93 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,32 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,32 m2
95 Cung cấp cửa số lùa khung thép hộp, kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,2 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,2 m2
97 Cung cấp cửa số 2 cánh lật khung thép hộp, kính dày 5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,4 m2
98 Cung cấp, lắp dựng cửa số 2 cánh lật khung thép hộp, kính dày 5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,4 m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,066 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
B HÊ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện 13line  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
2 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 40A 10kA  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25A 6kA  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 25A 6kA  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 16A 6kA  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 10A 6kA  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt chống giật RCBO 2P 32A 6kA  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Phụ kiện đấu nối tủ điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
9 Đèn treo hibay bóng LED 100W  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
10 Đèn tuýp bóng 1.2m LED 1x18W kiểu baten  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
11 Đèn tuýp bóng 1.2m LED 2x18W kiểu baten  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
12 Đèn ốp trần D300, bóng led 18W  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
13 Đèn downlight, bóng led 12W  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
14 Quạt treo tường công nghiệp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
15 Mặt + một công tắc một chiều 10A  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
16 Mặt + hai công tắc một chiều 10A  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
17 Mặt +ba công tắc một chiều 10A  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
18 Ổ cắm đôi 2P +E 16A, 230V  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
19 Cáp điện CV(1C)x1x2.5mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 360 m
20 Cáp điện CV(1C)x1x1.5mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 780 m
21 Cáp điện CXV(1C)1x6.0mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 250 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
24 Cáp PE D4mm treo đèn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
25 Vật tư phụ, box, vit..kẹp, ty treo, giá đỡ....  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
C HÊ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đầu kim thu sét tạo tia tiên đạo Rbv=79m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt trụ đở kim thu sét D60  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây neo trụ đở D6 + tăng đơ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt kẹp cố định cáp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
6 Mối hàn hóa nhiệt  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 mối
7 Lắp đặt cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cọc
8 Lắp đặt dây đồng trần 70mm² cho hệ thống thoát sét và hệ thống nối đất  Chương V Phần 2 của E-HSMT 65 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 65 m
10 Lắp đặt thanh nối đất 3 đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Giếng khoan tiếp địa 30m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 giếng
12 Phí kiểm định điện trở đất  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 điểm
13 Phụ kiện, nối, kẹp, ống uPVC…  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->