Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến phố Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến phố Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 17:48:00 đến ngày 2021-02-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các con vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 403 | cấu kiện |
| 3 | Đào tháo dỡ con vỉa BT đúc sẵn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,284 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường, vỉa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,63 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bồn hoa bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạng bằng gạch block, thủ công (70% DT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.510,375 | m2 |
| 7 | Đào phá vỉa vè bằng gạch Block, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,5525 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền dưới mặt vỉa hè hiện trạng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0256 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Đổ thải TB 6km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728,8645 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728,8645 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót con vỉa, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,031 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, lề đường bằng con vỉa bê tông đúc sẵn (Loại vỉa IIIa-TCVN 107.97), PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 771 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thành bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành bồn hoa, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6752 | m3 |
| 5 | Đầm đất mặt trước khi thi công các lớp cấu tạo vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5525 | 100m3 |
| 6 | Đầm đất mặt trước khi thi công các lớp cấu tạo lối vào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền vỉa hè, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,2024 | m3 |
| 8 | Bê tông nền lối vào cơ quan, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,2 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè + lối vào cơ quan bằng gạch TERRAZZO KT gạch 400x400x30mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.898,53 | m2 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6939 | 100m3 |
| 11 | Cắt lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,1 | 10m |
| 12 | Bê tông nền + lề đường,, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,13 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| 14 | Đào bùn lỏng lòng rãnh thu hiện trạng, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cửa thu xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2509 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cửa thu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8242 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 556 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét bùn lỏng lòng rãnh, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường rãnh 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,64 | m2 |
| 20 | Xây bổ sung thành rãnh thoát nước hiện trạng 50% bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3638 | m3 |
| 21 | Trát tường trong rãnh HT + phần xây bổ sung dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,4 | m2 |
| 22 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 556 | 1cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cấu kiện |
| 25 | Nạo vét bùn lỏng lòng hố ga, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8016 | m3 |
| 26 | Phá lớp trát, láng hố ga hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,0992 | m2 |
| 27 | Xây bổ sung thành hố ga, hố cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,633 | m3 |
| 28 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6032 | m2 |
| 29 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,12 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (6Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,958 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,958 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rãnh thu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6432 | m3 |
| 33 | Bê tông cửa thu, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7085 | m3 |
| 34 | Xây rãnh thu nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4528 | m3 |
| 35 | Láng cửa thu, rãnh thu nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 36 | Trát tường trong cửa thu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5472 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9908 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | 1cấu kiện |
| 41 | Gang chắn rắc KT 70x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Nắp hố ga 900x900 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi