Gói thầu: Thi công xây dưng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:52:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,346,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1021 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,342 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,289 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,708 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,952 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1581 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,743 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,961 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,434 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,478 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,5557 | m3 |
| 21 | Mua sỏi đỏ đắp nền nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 286,7206 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0088 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,232 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4238 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,857 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7294 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,912 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,002 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2834 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,135 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,135 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3489 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3489 | tấn |
| 39 | Cung cấp lắp đặt giằng đứng kèo thép, ty giằng xà gồ (Cáp D14, ốc siết cáp. Tăng đơ D14, Ty giằng xà gồ...) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 40 | Cung cấp bu lông lắp dựng vì kèo, xà gồ (Bu lông neo M20x500, Bu lông neo M20x300, Bu lông M12x40 loại 8.8.0.) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Bạch Tuyết 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 189,63 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,708 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày = 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,5027 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,135 | m3 |
| 45 | Xây cột tròn sảnh bao quanh cột bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0048 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,144 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9649 | m3 |
| 48 | Xếp gạch ống chèn vữa dưới mái sảnh, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,047 | m3 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0512 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà,bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,512 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 639,348 | m2 |
| 53 | Trát cột bê tông ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 54 | Trát dầm, mặt sênô ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,79 | m2 |
| 55 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 56 | Trát thành bồn bông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,224 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 977,83 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,465 | m2 |
| 59 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,49 | m2 |
| 60 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 61 | Bả matít ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 917,702 | m2 |
| 62 | Bả matít trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.182,63 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 917,702 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.182,63 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 243,1 | m |
| 66 | Kẻ ron tường mặt tiền, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,8 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,8 | m |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đỏ 50x200mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,425 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit vào tường mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,45 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,135 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,225 | m2 |
| 72 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ vạch bóng chuyền và sân cầu lông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 228 | m |
| 74 | Đắp phào chỉ chân cột, đầu cột tròn sảnh chính và phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox (Chữ: "Nhà tập đa năng", "Khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ quốc", "Nhanh hơn - Cao hơn - Mạnh hơn" | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 76 | Đắp chỉ và gắn biểu tượng Olympic mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,72 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5618 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5618 | tấn |
| 80 | Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh dày 3.2 dem (không tính đà trần) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 83 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 50x50cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 84 | Cung cấp vách kính khung thép hộp mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 85 | Lắp đặt vách kính khung thép hộp mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,62 | m2 |
| 86 | Cung cấp vách kính khung thép hộp mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 87 | Lắp đặt vách kính khung thép hộp mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 88 | Cung cấp lam thép hộp trang trang trí mặt tiền (LN) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 89 | Lắp đặt lam thép hộp trang trang trí mặt tiền (LN) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 90 | Sơn lam thép hộp trang trang trí mặt tiền (LN) vân gỗ (1 lót 2 phủ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 91 | Cung cấp lam gió chữ Z | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp đặt lam gió chữ Z | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp kính dày 8mm, có bông sắt bảo vệ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,83 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,83 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa số lùa khung thép hộp, kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa số 2 cánh lật khung thép hộp, kính dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa số 2 cánh lật khung thép hộp, kính dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| B | HÊ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện 13line | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chống giật RCBO 2P 32A 6kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đèn treo hibay bóng LED 100W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp bóng 1.2m LED 1x18W kiểu baten | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp bóng 1.2m LED 2x18W kiểu baten | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần D300, bóng led 18W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đèn downlight, bóng led 12W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Quạt treo tường công nghiệp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Mặt + một công tắc một chiều 10A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Mặt + hai công tắc một chiều 10A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt +ba công tắc một chiều 10A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 2P +E 16A, 230V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cáp điện CV(1C)x1x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | m |
| 20 | Cáp điện CV(1C)x1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 780 | m |
| 21 | Cáp điện CXV(1C)1x6.0mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Cáp PE D4mm treo đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Vật tư phụ, box, vit..kẹp, ty treo, giá đỡ.... | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| C | HÊ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu kim thu sét tạo tia tiên đạo Rbv=79m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây neo trụ đở D6 + tăng đơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | mối |
| 7 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm² cho hệ thống thoát sét và hệ thống nối đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt thanh nối đất 3 đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giếng khoan tiếp địa 30m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| 12 | Phí kiểm định điện trở đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | điểm |
| 13 | Phụ kiện, nối, kẹp, ống uPVC… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi