Gói thầu: Cải tạo nâng cấp vỉa hè tuyến phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp vỉa hè tuyến phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 16:58:00 đến ngày 2021-02-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,507,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,87 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các con vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,5 | cấu kiện |
| 3 | Đào tháo dỡ con vỉa BT đúc sẵn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường, vỉa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,87 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bồn hoa bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,951 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạng bằng gạch block, thủ công (70% DT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.354,8 | m2 |
| 7 | Đào phá vỉa vè bằng gạch Block, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,552 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền dưới mặt vỉa hè hiện trạng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Đổ thải TB 6km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 711,563 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 711,563 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót con vỉa, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,83 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, lề đường bằng con vỉa bê tông đúc sẵn (Loại vỉa IIIa-TCVN 107.97), PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thành bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9251 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành bồn hoa, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1763 | m3 |
| 5 | Đầm đất mặt trước khi thi công các lớp cấu tạo vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2775 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền vỉa hè, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,2 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè + lối vào cơ quan bằng gạch TERRAZZO KT gạch 400x400x30mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.277,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | 100m3 |
| 9 | Cắt lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | 10m |
| 10 | Bê tông nền + lề đường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 12 | Đào bùn lỏng lòng rãnh thu hiện trạng, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,392 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cửa thu xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0879 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cửa thu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3176 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562 | cấu kiện |
| 16 | Nạo vét bùn lỏng lòng rãnh, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,44 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường rãnh 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 494,56 | m2 |
| 18 | Xây bổ sung thành rãnh thoát nước hiện trạng 50% bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8002 | m3 |
| 19 | Trát tường trong rãnh HT + phần xây bổ sung dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449,6 | m2 |
| 20 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.124 | 1cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cấu kiện |
| 23 | Nạo vét bùn lỏng lòng hố ga, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5664 | m3 |
| 24 | Phá lớp trát, láng hố ga hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,7168 | m2 |
| 25 | Xây bổ sung thành hố ga, hố cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,575 | m3 |
| 26 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1328 | m2 |
| 27 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,76 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (6Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,7176 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,7176 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rãnh thu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9528 | m3 |
| 31 | Bê tông cửa thu, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9511 | m3 |
| 32 | Xây rãnh thu nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0062 | m3 |
| 33 | Láng cửa thu, rãnh thu nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong cửa thu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,58 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7102 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1313 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0018 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | 1cấu kiện |
| 39 | Gang chắn rắc KT 70x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 40 | Nắp hố ga 900x900 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi