Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 08:25:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,370,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 16,3976 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 2,6722 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương lấy đất để đắp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 16,0147 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 13,9545 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp nilon lót | Kỹ thuật theo chương V | 84,4092 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 33,782 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 5,7881 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.020,428 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 211,0246 | 10m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Kỹ thuật theo chương V | 7,052 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, dài 5m/cây bằng thủ công-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 119,5985 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cốt thép buộc 2 hàng cừ tràm, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12kN/m | Kỹ thuật theo chương V | 4,153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 16 | Đào đất xây bó | Kỹ thuật theo chương V | 49,82 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả | Kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 334,43 | m2 |
| 21 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, dài 5m/cây bằng thủ công-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 23 | Đệm cát đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gối cống | Kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 28 | Cung cấp cống BTCT Ø600 H10 L=2,5m/cống | Kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 29 | Cung cấp cống BTCT Ø800 H10 L=2,5m/cống | Kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 30 | Cung cấp Joint cao su cống BTCT Ø600 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp Joint cao su cống BTCT Ø800 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 33 | Trát mối nối, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m |
| 34 | Lắp đặt cống nhựa uPVC Ø315 PN5, nối bằng p/p dán keo, dài 6m/cống | Kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi