Gói thầu: Gói thầu: San nền, nhà đa năng, sân đan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: San nền, nhà đa năng, sân đan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 16:16:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,076,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | 100m3 |
| B | SÂN ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | M2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200; xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | m3 |
| 3 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,147 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,205 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,528 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,528 | m3 |
| 5 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,96 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,496 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,166 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 19 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,116 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,024 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,015 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,015 | tấn |
| 35 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,654 | kg |
| 36 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,431 | kg |
| 37 | Bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,824 | kg |
| 38 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,368 | kg |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 41 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,704 | kg |
| 42 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,097 | kg |
| 43 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,784 | kg |
| 44 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,654 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,356 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,662 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,278 | 100m3 |
| 62 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,3 | M2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,718 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | tấn |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,308 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,944 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,844 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,163 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,163 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | tấn |
| 73 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,2 | M |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,796 | 100m2 |
| 75 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | M2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,48 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,788 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 83 | Sơn Epoxy nền hệ tự san phẳng độ dày 2mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,3 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,16 | m2 |
| 86 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,16 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 88 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,254 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,254 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,88 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,761 | m2 |
| 93 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,809 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,028 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,62 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,588 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,68 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,8 | m |
| 99 | Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,57 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,776 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,62 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.466,537 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,429 | m2 |
| 105 | Khung thép 50x100 mạ kẽm 03 mặt ốp tấm thạch cao + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,155 | 100m2 |
| 108 | Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 109 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 110 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 114 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 116 | Mặt nạ và khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 117 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 120 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 122 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 124 | Đèn áp trần LED 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 126 | Đèn 1,2m LED 3x20W máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 127 | Đèn Exit có hướng chỉ đường 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 128 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 129 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 130 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 131 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 133 | Ống TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 135 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 136 | Mối hàn cadwweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 138 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 139 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 140 | Kim Nimbus ESE-30 bán kính bảo vệ 71m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 142 | Bộ dây neo 3 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 145 | Mối hàn cadwweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 146 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,48 | m3 |
| 149 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | M2 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | m3 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,859 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,915 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,979 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,53 | m2 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,579 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 166 | Nối cống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi