Gói thầu: Gói thầu: San nền, nhà đa năng, sân đan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144555-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Gói thầu: San nền, nhà đa năng, sân đan
Số hiệu KHLCNT 20210143053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 16:16:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,076,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,61 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,61 100m3
B SÂN ĐAN BÊ TÔNG
1 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 M2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200; xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5 m3
3 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,147 10m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
C NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,205 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,528 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,528 m3
5 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,96 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,496 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,166 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,576 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 tấn
19 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,116 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,024 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,132 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,015 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,015 tấn
35 Thép bản dày 6li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,654 kg
36 Thép bản dày 10li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,431 kg
37 Bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,824 kg
38 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,368 kg
39 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
41 Thép bản dày 6li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,704 kg
42 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,097 kg
43 Thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,784 kg
44 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,654 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,356 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,387 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,738 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
59 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,662 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,278 100m3
62 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,3 M2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,718 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 tấn
65 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,308 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,032 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,944 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,844 m3
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,163 m2
70 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
71 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,163 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,063 tấn
73 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,2 M
74 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,796 100m2
75 Tole phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 M2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,48 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,788 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5 m2
82 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
83 Sơn Epoxy nền hệ tự san phẳng độ dày 2mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,3 m2
84 Trần thạch cao khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,6 m2
85 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,16 m2
86 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,16 m2
87 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
88 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,254 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,254 m2
91 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,88 m2
92 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,761 m2
93 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,809 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,028 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,62 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,588 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,68 m2
98 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,8 m
99 Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
100 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,57 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993,776 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,62 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.466,537 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,429 m2
105 Khung thép 50x100 mạ kẽm 03 mặt ốp tấm thạch cao + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m2
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,155 100m2
108 Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
109 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
110 Lắp đặt MCCB 3P 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
114 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
116 Mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
117 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
120 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
122 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
123 Lắp đặt quạt công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
124 Đèn áp trần LED 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
125 Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
126 Đèn 1,2m LED 3x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
127 Đèn Exit có hướng chỉ đường 10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
128 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
129 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
130 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
131 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
133 Ống TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 hộp
135 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
136 Mối hàn cadwweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
137 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
138 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
139 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
140 Kim Nimbus ESE-30 bán kính bảo vệ 71m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
142 Bộ dây neo 3 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
143 Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
145 Mối hàn cadwweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
146 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,48 m3
149 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,76 M2
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,176 m3
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,859 m3
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 cái
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m3
158 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
161 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,915 m3
162 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,979 m2
163 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,53 m2
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,579 m3
165 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
166 Nối cống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->