Gói thầu: Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông kênh Xáng – Mạc Đỉnh Chi, xã Đại Ân 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159383-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông kênh Xáng – Mạc Đỉnh Chi, xã Đại Ân 2
Số hiệu KHLCNT 20210132339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:08:00 đến ngày 2021-02-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,014,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 6,0947 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 16,8297 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 11,9131 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 11,9131 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 8,4931 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 10,3616 100m3
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 9,828 100m
8 Căng bạt sọc để chắn đất gia cố ao mương 0,182 100m2
9 Trải tấm nilon đổ bê tông 41,627 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6mm 10,8688 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 582,778 m3
12 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 3,7523 100m2
13 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công) 1,8803 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,074 1m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,02 m3
16 Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 0,6075 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,081 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm 0,0396 tấn
19 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 10,08 m2
20 Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m (hoàn thiện) 3 ống
21 Biển báo phản quang tải trọng tròn D70cm (hoàn thiện) 2 cái
22 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm (hoàn thiện) 2 cái
23 Biển báo phản quang tam giác (hoàn thiện) 1 cái
24 Bulong biển báo 10 cái
B Hạng mục: Cầu
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,8827 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 4,3866 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 0,0749 tấn
4 Gia công bát nối cọc bằng thép tấm 0,2261 tấn
5 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc 0,6644 tấn
6 Cung cấp thép hình hộp nối cọc 0,0844 tấn
7 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 26,2151 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 2,1448 100m2
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 18 1 mối nối
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 5,3344 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 5,3344 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 5,3344 tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 5,3344 tấn
14 Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu) 0,5734 tấn
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,84 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
17 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,84 100m
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
19 Hao phí 4 cọc thép hình 0,4842 tấn
20 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ mã hiệu định mức AC.19111 và AC.19112) 2,6607 100m
21 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 2,0868 100m
22 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 0,3125 m3
23 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,23 tấn
24 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,1673 tấn
25 Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,693 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,1809 100m2
27 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,1621 tấn
28 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,2356 tấn
29 Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 5,5343 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước 0,2001 100m2
31 Gia công thép khe co giãn bằng thép hình 0,3624 tấn
32 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m 72 m
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy 12 cái
34 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu 0,0122 tấn
35 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu 0,0431 tấn
36 Bê tông dầm cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,543 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 9,537 m2
38 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm 0,4283 tấn
39 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm 0,7318 tấn
40 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 9,981 m3
41 Ván khuôn thép mặt cầu 0,6853 100m2
42 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0287 tấn
43 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1272 tấn
44 Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,08 m3
45 Ván khuôn gờ chắn 0,108 100m2
46 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0174 tấn
47 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1146 tấn
48 Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,504 m3
49 Ván khuôn trụ lan can 0,063 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm 0,0365 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤18mm 0,2971 tấn
52 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,9832 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh lan can 0,1513 100m2
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 48 cái
55 Quét vôi lan can 44,964 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 49mm 0,09 100m
57 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mm 24 cái
58 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,932 1m3
59 Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 2,1531 m3
60 Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,215 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,162 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm 0,0792 tấn
63 Sơn cọc tiêu 20,16 m2
64 Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m 2 ống
65 Biển báo phản quang chữ nhật 2 cái
66 Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm 2 cái
67 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm 1,32 100m
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6751 100m3
69 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0522 100m3
70 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,6702 100m3
71 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,9999 100m3
72 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,2199 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 14,372 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,28 m3
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,8047 tấn
76 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 0,0958 100m2
77 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công) 0,0521 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,29 m3
C CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0042 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0131 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,0567 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,005 100m2
5 Gia công bản đế móng bằng thép tấm 0,0251 tấn
6 Bulong D27 L=280 4 Cái
7 Lắp cột thép trụ đèn chiều cao cột 7m bằng thủ công 1 1 cột
8 Lắp bóng đèn Ra365 60W 1 bộ
D Hạng mục: Cống
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,1 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,36 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 0,704 100m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,1363 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 0,667 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,889 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 0,3995 100m2
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,96 100m
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm 0,4655 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,0817 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,5686 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0358 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1807 tấn
15 Ván khuôn đà giằng 0,195 100m2
16 Bê tông đà giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,5 m3
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,87 100m2
18 Trải vải bạt chắn đất 0,87 100m2
19 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 9,292 100m
20 Thép neo cừ tràm 9,435 Kg
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,168 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm 2 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm 1 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->