Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 22:19:00 đến ngày 2021-02-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,200,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực.- Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (chứng thực) để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T – H nâng 30m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 421,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép + vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 256,8358 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 94,2816 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6314 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5112 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5112 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2723 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng đất cấp III, thủ công 10% | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 85,5879 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,1438 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2692 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,8467 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,047 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 113,2373 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 124,1041 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3894 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,5702 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,5498 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7208 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,4074 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,9314 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2561 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4565 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5622 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0302 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,5965 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,8926 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,7852 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2408 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1788 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,9235 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1765 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45,0458 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2359 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,416 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,5145 | tấn |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6336 | 1m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1408 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,698 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5294 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3627 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,5531 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,0671 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,3701 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 98,276 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5809 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,476 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,661 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1412 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1822 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,0164 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 81,0372 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 187,8267 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1328 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,2656 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,2455 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4476 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7295 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7295 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7124 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, úp sườn, rộng 600mm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,7 | m |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 602,7064 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2.277,4362 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 373,587 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,6684 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 899,378 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 153,74 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 88,5 | m |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x60mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 719,1744 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,5508 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 105,51 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,25 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 66,6396 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60,129 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,68 | m2 |
| 77 | Gia công, hoa sắt cửa 20x40x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5922 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 592,2 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 73,9 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 87,48 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,115 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,64 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 180,475 | m2 |
| 85 | Sản xuất Vách kính nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,829 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,829 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3.633,13 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 602,7 | m2 |
| 89 | Lan can Inox cầu thang, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,3 | md |
| 90 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8652 | tấn |
| 91 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 865,2 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,385 | m2 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7353 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5736 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,6144 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50,5932 | m2 |
| 97 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,706 | m2 |
| 98 | Tạo mặt bằng đô bê tông sân | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | công |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,7 | m3 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 108 | cái |
| 109 | Điều hòa 12000Btu (phụ kiện ống đồng, bảo ôn) Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | máy |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | máy |
| 111 | Hộp chứa 3 aptomat | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 112 | Hộp chứa 4 aptomat | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Hộp chứa 5 aptomat | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện Kim loại 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 55 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.182,65 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 995,3 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 371,7 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 96 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.650,35 | m |
| 126 | Bóng đèn led 80w dạng lá | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bóng |
| 127 | Cần đèn chiếu sáng gắn vào cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cần |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,64 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1664 | 100m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 115 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Cầu sứ trang chèn trang trí chân kim | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | quả |
| 136 | Đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | ca |
| 137 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Bình chữa cháy Co2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | bình |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,6 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 144 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt, chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 156 | Tê PPR D40-15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 158 | Tê PPR D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương khu cầu thang : KT 800x1800 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 165 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1326 | 100m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 168 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,9352 | m3 |
| 169 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,41 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m2 |
| 171 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,41 | m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1712 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| C | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào mái gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 47,3917 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,3813 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 179,416 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,1858 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,6694 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8752 | 100m |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,5024 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2227 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7646 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1996 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,196 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5988 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,9186 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.294 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2427 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8051 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,937 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58,295 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58,295 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng thép khung căng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 87,72 | kg |
| 23 | Gia công lắp dựng thép khung căng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 458,432 | kg |
| 24 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,5 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE ( 2 NHÀ ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,34 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0822 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,1433 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0658 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,744 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2238 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2238 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5951 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5951 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,541 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,541 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,1584 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực.- Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (chứng thực) để chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 3kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 2,3kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy Khoan | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | 0,8T – H nâng 30m | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi