Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208945-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 22:19:00 đến ngày 2021-02-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,200,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực.- Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (chứng thực) để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T – H nâng 30m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt421,2m2
2Tháo dỡ xà gồ thép + vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt256,8358m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt94,2816m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,6314100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,6314100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,5112100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,5112100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,2723100m3
2Đào sửa móng đất cấp III, thủ công 10%Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt85,58791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32,1438m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2692tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,8467tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,2231tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,047100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt113,2373m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt124,1041m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3894tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,5702tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,5498m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7208100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,4074100m3
15Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,9314m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2561tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4565tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5295tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5622tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0302tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,5965100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,8926m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,7852m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2408tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1788tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,9235tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1765100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45,0458m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2359tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,416tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,5145tấn
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,63361m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1408m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,698100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5294tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3627tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,5531m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,0671100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,3701tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt98,276m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5809100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,28100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,476tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,661m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt49cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1412tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1822tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,0164m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt81,0372m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt187,8267m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1328m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,2656m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,2455m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,584m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1316100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4476m3
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7295tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7295tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7124100m2
61Tôn úp nóc, úp sườn, rộng 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,7m
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt602,7064m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.277,4362m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt373,587m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,6684m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt899,378m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt153,74m
68Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt88,5m
69Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x60mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt719,1744m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt63,5508m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt105,51m2
72Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,25m2
73Sản xuất, lắp dựng vách ngăn CompositeTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,68m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt66,6396m2
75Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60,129m2
76Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,68m2
77Gia công, hoa sắt cửa 20x40x1.2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5922tấn
78Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt592,2kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt73,9m2
80Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt87,48m2
81Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,115m2
82Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt63,64m2
83Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,24m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt180,475m2
85Sản xuất Vách kính nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,829m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,829m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3.633,13m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt602,7m2
89Lan can Inox cầu thang, hành langTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,3md
90Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8652tấn
91Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt865,2kg
92Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,385m2
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,73531m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5736m3
95Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,6144m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt50,5932m2
97Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,706m2
98Tạo mặt bằng đô bê tông sânTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5công
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt49,7m3
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt48bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt33bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt108cái
109Điều hòa 12000Btu (phụ kiện ống đồng, bảo ôn) Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3máy
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3máy
111Hộp chứa 3 aptomatTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
112Hộp chứa 4 aptomatTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
113Hộp chứa 5 aptomatTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
114Tủ điện Kim loại 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt55cái
116Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.182,65m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt995,3m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt371,7m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt96m
122Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
123Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt100m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60hộp
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.650,35m
126Bóng đèn led 80w dạng láTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bóng
127Cần đèn chiếu sáng gắn vào cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cần
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,641m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1664100m3
130Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13cọc
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52m
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt115m
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
135Cầu sứ trang chèn trang trí chân kimTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6quả
136Đo điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1ca
137Bộ tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
138Bình chữa cháy Co2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9bình
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,61m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,046100m3
141Lắp đặt ống nhựa HDPE ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,15100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,85100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,15100m
144Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
148Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7bộ
150Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
151Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
152Lắp đặt xí bệt, chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,38100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,37100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,15100m
156Tê PPR D40-15Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
157Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
158Tê PPR D20-15Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
162Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
163Lắp đặt gương khu cầu thang : KT 800x1800Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bể
165Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1326100m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9m3
167Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0153100m2
168Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,9352m3
169Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,41m2
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m2
171Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,41m2
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0676tấn
173Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1712100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6m3
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt61cấu kiện
C TƯỜNG KÈ
1Đào mái gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt47,39171m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,3813100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt179,416m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,1858100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,6694100m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8752100m
8Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,5024m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2227tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7646tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1996100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,196m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0782100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5988tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,9186m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.294cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2427m3
18Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8051m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,937m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt58,295m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt58,295m2
22Gia công lắp dựng thép khung căng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt87,72kg
23Gia công lắp dựng thép khung căng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt458,432kg
24Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,5m2
D NHÀ ĐỂ XE ( 2 NHÀ )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,341m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,62m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0173tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0822tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,1433m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0658100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,744m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2238tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2238tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5951tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5951tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,541tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,541tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,1584100m2
15Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực.- Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (chứng thực) để chứng minh kinh nghiệm.33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 3kW2
5 Máy hàn điện ≥ 2,3kW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
8 Máy Khoan ≥ 1,5 KW1
9 Máy vận thăng 0,8T – H nâng 30m1
10 Máy đào ≥ 0,8 m31
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->