Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:45:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,200,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,5492 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 36,4009 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,3545 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,0676 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,9533 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5142 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,6719 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5345 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,495 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 60,3447 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,4322 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1698 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9816 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1519 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0266 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1481 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,4889 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,8647 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 16,5977 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5944 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,1735 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 22,155 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,678 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 27,678 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,701 | m2 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,9316 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,0352 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,0352 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3597 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 22,9373 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2664 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2963 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 7,0634 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4945 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7669 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,4587 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,4204 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,7486 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,2597 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 31,0356 | m3 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,3504 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3937 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2651 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5454 | m3 | |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 89,054 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,356 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,7092 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,4869 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 344,4336 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 487,369 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,2644 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,2508 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 225,97 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 233,6832 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 71,76 | m | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,76 | m | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 158,009 | m | |
| 61 | Đắp chi tiết trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 62 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 9 | chi tiết | |
| 63 | Đắp nổi dày 20 tường hành lang : | 6 | chi tiết | |
| 64 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng | 191 | chi tiết | |
| 65 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 67 | Láng Granito bậc tam cấp | 44,3035 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 324,3486 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.099,4376 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 133,1998 | m2 | |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 133,1998 | m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8492 | 100m2 | |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,88 | md | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 16,4843 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 66,465 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng | 20,085 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | 9,849 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 214,814 | m2 | |
| 79 | Láng granitô nền sàn | 2,64 | m2 | |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 16,4944 | m2 | |
| 81 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 15,3535 | m2 | |
| 82 | Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,4 | m2 | |
| 83 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 18 | m2 | |
| 84 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở quay , kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,555 | m2 | |
| 85 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 3,52 | m2 | |
| 86 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở hất , kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 1,68 | m2 | |
| 87 | Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 17,325 | m2 | |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | 0,4142 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,88 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,7024 | m2 | |
| 91 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 92 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 93 | Ống D27 thoát tràn | 0,032 | 100m | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,6951 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,295 | 100m2 | |
| 96 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 97 | Aptomat MCCB-3C-40A-10KA | 1 | cái | |
| 98 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 99 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 100 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 8 | cái | |
| 101 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 102 | Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 17 | bộ | |
| 103 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 1 | bộ | |
| 104 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 105 | Bóng LED ốp trần WC D300 12W | 6 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 13 | cái | |
| 107 | Móc treo quạt trần | 13 | cái | |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 11 | cái | |
| 109 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 110 | Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 111 | Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 3 | m | |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 12 | m | |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 270 | m | |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 640 | m | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 95 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 320 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 580 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 70 | m | |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 18 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 126 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 128 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,64 | m3 | |
| 130 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng thủ công | 2 | 1 bộ cần đèn | |
| 131 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | 2 | bộ | |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,4 | m3 | |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 15 | m | |
| 138 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 139 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 30 | cái | |
| 140 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 33 | bộ | |
| 141 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 142 | Bu lông đai ốc | 13 | bộ | |
| 143 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | 2 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 152 | Phếu thu sàn D76 | 6 | cái | |
| 153 | Van phao điện | 1 | trọn bộ | |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 155 | Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h | 1 | cái | |
| 156 | Ống lạnh PPR D25 | 0,12 | 100m | |
| 157 | Ống lạnh PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 158 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 159 | Cút PPR D20 | 13 | cái | |
| 160 | Tê PPR D25 | 8 | cái | |
| 161 | Tê PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 162 | Tê PPR D20 | 8 | cái | |
| 163 | Côn thu PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 164 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 165 | Van khóa D20 | 4 | cái | |
| 166 | Cút ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 167 | Tê ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 168 | Rắc co D25 | 5 | cái | |
| 169 | Rắc co D20 | 5 | cái | |
| 170 | Đai kẹp ống | 8 | bộ | |
| 171 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,15 | 100m | |
| 172 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,12 | 100m | |
| 173 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,06 | 100m | |
| 174 | Ống U.PVC D48 class 3 | 0,03 | 100m | |
| 175 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,02 | 100m | |
| 176 | Chếch U.PVC D110 class 3 | 6 | cái | |
| 177 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 4 | cái | |
| 178 | Chếch U.PVC D76 class 3 | 2 | cái | |
| 179 | Cút U.PVC D90 class 3 | 3 | cái | |
| 180 | Cút U.PVC D76 class 3 | 4 | cái | |
| 181 | Cút U.PVC D42 class 3 | 4 | cái | |
| 182 | Măng sông class 3 D110 | 5 | cái | |
| 183 | Măng sông class 3 D90 | 3 | cái | |
| 184 | Măng sông class 3 D76 | 5 | cái | |
| 185 | Bộ đai + ty treo ống | 5 | bộ | |
| 186 | Côn UPVC class3 D76x42 | 4 | cái | |
| 187 | Y UPVC class3 D110x110 | 3 | cái | |
| 188 | Y UPVC class3 D90x76 | 3 | cái | |
| 189 | Y UPVC class3 D76 | 4 | cái | |
| 190 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,5 | 100m | |
| 191 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 192 | Cút U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 193 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 194 | Bộ đai treo ống D90 | 16 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,1 | m3 | |
| 2 | Rải nilon làm sân | 482 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 46,436 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | 462,68 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 29,744 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,0576 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,7603 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2704 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2704 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,9161 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,8321 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,132 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2756 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1916 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 73 | cấu kiện | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,508 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,906 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,8 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0539 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 37,4485 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,9344 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,4925 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3392 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1516 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,586 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,2178 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0306 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0932 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4359 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2607 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 11,2094 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,0795 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 11,1269 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,076 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 15,312 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 202,308 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 63,243 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 96,54 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 59,77 | m | |
| 26 | Đắp bê tông đỉnh cột | 31 | chi tiết | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 319,627 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) | 8,127 | m2 | |
| 29 | Bản lề gòng thép | 2 | Bộ | |
| 30 | Bánh xe | 2 | bánh | |
| 31 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 1 | bộ | |
| 32 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | 34,84 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,84 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,127 | m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2381 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1963 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1963 | 100m3 | |
| 38 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 40 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 1 | cái | |
| 41 | Ống gel mềm D16 | 50 | m | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,7412 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,3482 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0939 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0939 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7526 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,332 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7246 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6623 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1252 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0597 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1888 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0514 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0647 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0604 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,9469 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,56 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,904 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,9104 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,9104 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4768 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,3872 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 0,0134 | 100m2 | |
| 23 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 0,7974 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,3418 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,3418 | m3 | |
| 27 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,3418 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 70mm | 0,025 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | 0,072 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 34 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 1 | cái | |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 40 | m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,616 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,992 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0418 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0144 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0144 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0039 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0586 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,227 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,227 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,5583 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4471 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 133,4671 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | 137,6671 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,82 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,9802 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52,7583 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 137,22 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,722 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,0158 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,0158 | 100m3 | |
| 10 | Phá dỡ cửa cổng sắt | 15,6 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 39,36 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,0975 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51,7283 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,6583 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,6583 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi