Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường thoát nước và rải thảm đường Đinh Công Tráng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125499-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường thoát nước và rải thảm đường Đinh Công Tráng
Số hiệu KHLCNT 20210125382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quang Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 08:20:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG RẢI THẢM:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,3974 100m2
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (Bù vênh) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0592 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,3974 100m2
B NỀN MẶT ĐƯỜNG PHẦN MỞ RỘNG:
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 234,52 m2
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 234,52 m2
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70,356 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 145,4024 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,454 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,201 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,22 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,1318 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,31 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.160,85 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,26 kg
7 Lắp đặt nắp chắn rác, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
8 Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 136 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 136 mối nối
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,12 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 57,12 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 108,8 m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61 mối nối
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,29 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,9 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1272 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.258,1271 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,5825 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 402,255 m3
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 252,81 m3
24 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.062,972 m2
25 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.073,556 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52,1895 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,793 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,793 m3
D VỈA HÈ:
1 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 306,111 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 360,111 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,752 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,752 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 59,256 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,628 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2963 100m3
8 Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6525 m3
9 Ván khuôn bó vỉa Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,835 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (0.5m/1 cái) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,175 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1827 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->