Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 15:44:00 đến ngày 2021-02-09 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,081,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi khung sắt 1 cánh + phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,66 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ song cửa hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo bản vẽ thiết kế | 26,82 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên seno | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong (tính 20%) | 4,572 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần ( tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,568 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt seno | Theo bản vẽ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 17 | Chà nhám mặt seno | Theo bản vẽ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch Water seal DPC (0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,32 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch Sika topseal 107 (1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,32 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp Sika latex TH (30lit/m3 vữa) | 3,672 | lít | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,35 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 26,82 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào seno | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong ( tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,572 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,568 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,82 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,428 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá bóc đen vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 31 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 34 | Phá dỡ song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 212,115 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 253,4 | m2 |
| 36 | Đục tẩy tường xây gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1m2 |
| 37 | Đục lỗ khoan cấy thép | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | lỗ |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,34 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,415 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,263 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 169,28 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,492 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường mới | Theo bản vẽ thiết kế | 211,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 116,16 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường cạo | Theo bản vẽ thiết kế | 142,38 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 258,54 | m2 |
| 48 | Cung cấp khung sắt hàng rào bằng thép đặc (HR1) | Theo bản vẽ thiết kế | 78,75 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 123,05 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 246,1 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 22,8 | m |
| 2 | Đục nhám mặt cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 46,65 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 49,236 | m2 |
| 4 | Gia công, cung cấp lan can cầu thang Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,8 | md |
| 5 | Gia công cung cấp tay vin D50 lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 22,8 | md |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 76,883 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 76,883 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 84,571 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,306 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,306 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,435 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi hành lang | Theo bản vẽ thiết kế | 192,1 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 192,1 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 192,1 | m2 |
| 16 | Cung cấp lam che nắng chữ Z- hiên chơi | Theo bản vẽ thiết kế | 154,5 | m2 |
| 17 | Cung cấp lam che nắng chữ Z- hành lang | Theo bản vẽ thiết kế | 85,834 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | Theo bản vẽ thiết kế | 240,334 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 105,3 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 105,3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ ổ khóa tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 22 | Cung cấp tay nắm solex cửa đi (D1) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | 1bộ |
| 24 | Tháo dỡ di chuyển bàn ghế ra ngoài lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | cấu kiện |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.679,977 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong (tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 631,745 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ( tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 335,425 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 547,135 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.679,977 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong ( tính 20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 631,745 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả trần trong nhà tính 20% | Theo bản vẽ thiết kế | 335,425 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 547,135 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4.835,849 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.227,112 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 24,224 | 100m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 303,4 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 303,4 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 303,4 | m2 |
| 39 | Sơn vẽ tranh tường | Theo bản vẽ thiết kế | 289,6 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bề mặt seno | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | m2 |
| 41 | Chà nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 569,34 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch Water Seal DPC ( định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 569,34 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch Sikatop seal 107( định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 569,34 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | m2 |
| 45 | Cung cấp sika latex TH ( 30l/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 512,406 | lít |
| 46 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | m |
| 47 | Đóng nẹp lá kẽm chữ V50x4 dọc theo khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | m |
| 48 | Trám vết nứt bằng silicon | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 49 | Trám vết nứt seno gờ chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 82,0703 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ kệ kính, gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa treo tường ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn xả (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ chậu tắm đứng + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 114,2 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 292,25 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 122,5 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 194,25 | m2 |
| 75 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 194,25 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 114,2 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch Water Seal DPC ( định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 57,1 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch Sikatop seal 107( định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 79 | Cung cấp sika latex TH ( 30l/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 51,39 | lít |
| 80 | Lát gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,2 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm cao 3m vào tường vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 486,5 | m2 |
| 82 | Cung cấp vách ngăn tiểu compact | Theo bản vẽ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,2 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiện ( trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt ( trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh ( giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen ( trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu D150x150 + si phong D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa độc lập | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 95 | Cung cấp khung sắt bệ đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bệ | Theo bản vẽ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 18,046 | m2 |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 22,123 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 21,123 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 105,615 | m3 |
| 101 | Sửa chữa thang nâng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Vệ sinh và di chuyển bàn ghế vào vị trí lớp học sau khi thi công xong | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | cấu kiện |
| C | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 89 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 211 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo ấp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 89 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led đôi 2x40W, chóa nhựa gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 40W, chóa nhựa gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuyp led 20W chóa nhựa gắn tường chiếu gương | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led vuông 300, áp trần 22W | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led bán cầu D250 22W | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điều chỉnh tốc độ | Theo bản vẽ thiết kế | 89 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 13 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | lần |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Nối góc 45 D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối chữ Y D90-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối góc 45 D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối góc 90 D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Nối góc 45 D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối chữ Y D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối góc 90 D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Khoan lỗ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | lỗ |
| 25 | Chống thấm cổ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | lỗ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Nối góc 90 D21- 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối D21-21 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| D | PHẦN SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,387 | m3 |
| 2 | Đào đất bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 5,335 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,748 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,026 | m3 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,674 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 15,629 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 18,234 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,759 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 14,464 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 71 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,994 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 229,94 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24,351 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 24,351 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 121,755 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi