Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC bản Giảng 1+2+3, xã Nậm Ét, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn :a
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC bản Giảng 1+2+3, xã Nậm Ét, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn :a |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 23:19:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,966,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,496,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI ( 10 ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 66,89 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 117,71 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 79,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 7 | Đánh sờm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50,62 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45,37 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 75,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 82,01 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4012 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0989 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0566 | tấn |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1422 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựaUPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt crepin, đường kính 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt crepin, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt crepin, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt crepin, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông, đường kính 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁP (3 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,42 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,54 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5274 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0543 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0685 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0549 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt crepin đường kính 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt crepin đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 2 | Xúc đá lọc đổ đi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 3 | Thay đá lọc 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0055 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Trát tường bể vữa XM M75 d=1cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,76 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt crepin, đường kính 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | tấm |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LỌC (2 bể làm mới + 2 bể sửa chữa) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,1 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 81,34 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,54 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 92,14 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 92,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 92,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,34 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1282 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0869 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2053 | tấn |
| 19 | Thép bậc lên xuống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,084 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1947 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0141 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0151 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt crepin, đường kính 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt crepin, đường kính 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt crepin, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ THU SỬA CHỮA (3 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 2 | Cạo lớp vữa trát cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 122 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1614 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 122 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 122 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt crepin, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt crepin, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt crepin, đường kính100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ THU NƯỚC 10M3 (3 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,26 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,83 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49,92 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,47 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,28 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,47 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1324 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2664 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2771 | tấn |
| 17 | Thép bậc lên xuống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,182 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2256 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt crepin 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ THU NƯỚC 5M3 (4 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54,36 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1261 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2728 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1118 | tấn |
| 15 | Thép bậc thang f18 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1996 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt crepin 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 20M3 LÀM MỚI (2 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,3 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 51,7 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 51,7 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,9 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2929 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1998 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2694 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0999 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1727 | tấn |
| 17 | Thép bậc lên xuống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0389 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,947 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao, đường kính van <= 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỒN CHỨA NƯỚC (112 bồn chứa) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,32 | m3 |
| 3 | Bồn chứa INOX SUS 304 dung tích 3000L | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,224 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,224 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,48 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,4048 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 448 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao, đường kính van = 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 SỬA CHỮA (140 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 2 | Cạo lớp vữa trát cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3.144,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.191,68 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.677,76 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.970,36 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 292,6 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 315 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 309,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,736 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 280 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 560 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 280 | bộ |
| 19 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 280 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, đường kính van = 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | cái |
| 22 | Nắp tôn bể 2 ly | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỘP ĐỒNG HỒ (254 hộp) | |||
| 1 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 762 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van <= 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 254 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 254 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van = 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 254 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 762 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 508 | cái |
| 7 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 254 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 254 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 10 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PE | Theo TKBVTC được phê duyệt | 254 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG (5 trụ đỡ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,98 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: HỐ VAN ( 5 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,125 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,963 | m3 |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 198 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2.261 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 106 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2.221,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,958 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,137 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,369 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 80nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,5703 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN12,5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,195 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,953 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 98 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cắt mạch bê tông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 174 | 1m |
| 49 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,918 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,918 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi