Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162154-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210161733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phú Thượng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 16:48:00 đến ngày 2021-02-09 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Phần xây lắp:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 696,08 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 545,1542 1 m3
3 Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấp đường*cựly=4x1 Chương V của E-HSMT 15,1156 10m3/km
4 Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấp đường*cựly=4x5 Chương V của E-HSMT 15,1156 10m3/km
5 Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 Chương V của E-HSMT 33,026 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 93,778 1 m3
7 Ván khuôn KL móng cột + BT lót Chương V của E-HSMT 127 1 m2
8 Ván khuôn KL móng dài + BT lót Chương V của E-HSMT 32,18 1 m2
9 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,5 1 m3
10 Ván khuôn kim loại cổ cột Chương V của E-HSMT 51,6 1 m2
11 Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9993 1 m3
12 Xây tường bằng Bơlô (10x20x30)cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,302 1 m3
13 Bê tông giằng móng, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 15,97 1 m3
14 Ván khuôn kim loại giằng móng Chương V của E-HSMT 142,6 1 m2
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,0039 Tấn
16 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 4,4192 Tấn
17 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 4,4421 Tấn
18 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 155,991 1 m3
19 Bê tông nền đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 33,688 1 m3
20 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,902 1 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 9,02 1 m2
22 Cắt chỉ lõm Chương V của E-HSMT 56,88 1 m
23 Ôp tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 49,176 1 m2
24 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 66,8 1 m
25 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Chương V của E-HSMT 36,2444 1 m2
26 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 16,9316 1 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 289,404 1 m2
28 Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 149,508 1 m2
29 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,2262 Tấn
30 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,5265 Tấn
31 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,3486 Tấn
32 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,2344 Tấn
33 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=28m Chương V của E-HSMT 0,5245 Tấn
34 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=28m Chương V của E-HSMT 1,1797 Tấn
35 Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 41,7852 1 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 437,9232 1 m2
37 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 398,563 1 m2
38 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,4943 Tấn
39 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,2206 Tấn
40 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,4356 Tấn
41 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,6036 Tấn
42 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 2,5159 Tấn
43 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,8647 Tấn
44 Bê tông sàn mái, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 74,0103 1 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 700,7309 1 m2
46 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 700,73 1 m2
47 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m Chương V của E-HSMT 8,017 Tấn
48 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,0571 Tấn
49 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,901 1 m3
50 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 30,948 1 m2
51 Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,948 1 m2
52 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,0838 Tấn
53 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,5784 Tấn
54 Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao <= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,9688 1 m3
55 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Chương V của E-HSMT 35,141 1 m2
56 SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 22,3394 m2
57 Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x8cm Chương V của E-HSMT 11,5 1 m
58 Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm Chương V của E-HSMT 1,35 1 m
59 Đánh PU 3 nước Chương V của E-HSMT 4,328 m2
60 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Chương V của E-HSMT 15,157 1 m3
61 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 205,505 1 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 171,26 1 m2
63 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,6865 Tấn
64 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,9461 Tấn
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam lan can, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,4175 1 m3
66 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam Chương V của E-HSMT 18,9 1 m2
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg Chương V của E-HSMT 100 Cái
68 Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung Tầng 1 Chương V của E-HSMT 379,92 1 m2
69 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,808 1 m3
70 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,47 1 m3
71 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,442 1 m3
72 Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <= 30cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,19 1 m3
73 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,395 1 m3
74 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,958 1 m3
75 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,5298 1 m3
76 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,45 1 m3
77 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 5,34 1m2
78 Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 246,4195 1 m2
79 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 594,658 1 m2
80 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 773,86 1 m2
81 Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 602,42 1 m2
82 Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 28,8 1 m
83 SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly Chương V của E-HSMT 47,26 m2
84 Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay Chương V của E-HSMT 16 Bộ
85 Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay Chương V của E-HSMT 1 Bộ
86 SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly Chương V của E-HSMT 59,04 m2
87 Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay Chương V của E-HSMT 48 Bộ
88 Phụ kiện cửa sổ mở lật Chương V của E-HSMT 1 Bộ
89 SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 6.38ly + Ô gió Chương V của E-HSMT 35,3 m2
90 SXLD hoa inox KT15x15x1mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 77,76 m2
91 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,8512 1 m2
92 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 222,26 1 m
93 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,5291 Tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,5291 Tấn
95 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo Chương V của E-HSMT 394,594 1 m2
96 Quét Sika Membrane RD chống thấm mái + Trục A-B(Sênô) Chương V của E-HSMT 140,1569 1 m2
97 Ngâm nước xi măng Chương V của E-HSMT 140,156 1 m2
98 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 140,156 1 m2
99 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 149,4 1 m
100 Nắp tôn dày 0.8mm KT 800x800mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton Chương V của E-HSMT 1.949,545 1m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton Chương V của E-HSMT 1.049,398 1m2
103 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=28m(thi công 6 tháng, ĐGVL*6lần) Chương V của E-HSMT 353,683 1 m2
104 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Chương V của E-HSMT 125 1 m
105 LĐ cút nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 43 Cái
106 LĐ măng sông nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
107 Phễu thu mái(loại có cầu và lưới lọc rác) Chương V của E-HSMT 14 Cái
108 Nòng INOX304 KT200x200x60mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
109 Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 Chương V của E-HSMT 3,9564 m
110 Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát Chương V của E-HSMT 3,9564 m
B *\2- Cầu nối:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,668 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,8893 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 Chương V của E-HSMT 0,456 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,296 1 m3
5 Ván khuôn KL móng cột + BT lót Chương V của E-HSMT 5,38 1 m2
6 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,024 1 m3
7 Ván khuôn kim loại cổ cột Chương V của E-HSMT 0,48 1 m2
8 Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,198 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,698 1 m3
10 Ván khuôn kim loại giằng móng Chương V của E-HSMT 7,6 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0459 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,2096 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,1877 Tấn
14 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 1,6656 1 m3
15 Bê tông nền đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 0,564 1 m3
16 Ôp tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 2,7 1 m2
17 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,5 1 m
18 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Chương V của E-HSMT 8,78 1 m2
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,664 1 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 13,28 1 m2
21 Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,28 1 m2
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,0135 Tấn
23 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,1037 Tấn
24 Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,51 1 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 5,95 1 m2
26 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,95 1 m2
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,0145 Tấn
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,0728 Tấn
29 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,451 1 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 4,51 1 m2
31 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,51 1 m2
32 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m, Bê tông lanh tô mái hắt Chương V của E-HSMT 0,1012 Tấn
33 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Chương V của E-HSMT 0,168 1 m3
34 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 3,92 1 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,792 1 m2
36 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,0804 Tấn
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,0199 Tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam lan can, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,3036 1 m3
39 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam Chương V của E-HSMT 6,072 1 m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg Chương V của E-HSMT 46 Cái
41 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,336 1 m3
42 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 5,6 1 m2
43 Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 7,04 1 m2
44 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
46 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo Chương V của E-HSMT 4,154 1 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton Chương V của E-HSMT 51,582 1m2
C *\3- Điện chiếu sáng :
1 LĐ đèn bóng led 1.2mx1Bx18W phản quang(chiếu bảng) Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W Chương V của E-HSMT 48 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 9W(kiểu tổ ông) Chương V của E-HSMT 19 1 Bộ
6 LĐ đèn chiếu sáng sự cố Led 2 bóng, ắc quy dp >2h Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
7 LĐ đèn EXIT Led 2 mặt, ắc quy dp >2h Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
8 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W Chương V của E-HSMT 32 Cái
9 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W Chương V của E-HSMT 40 Cái
10 Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm Chương V của E-HSMT 59 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA Chương V của E-HSMT 8 Cái
18 Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lđặt hộp nối 150x150mm Chương V của E-HSMT 45 Hộp
23 Lđặt hộp nối âm trần Chương V của E-HSMT 115 Hộp
24 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.915 1m
25 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.210 1m
26 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 Chương V của E-HSMT 410 1m
27 Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 Chương V của E-HSMT 25 1m
28 Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 Chương V của E-HSMT 70 1m
29 LĐ dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x10mm2 Chương V của E-HSMT 70 1m
30 LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm Chương V của E-HSMT 70 1 m
31 LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 1.115 1 m
32 LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 140 1 m
33 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 24 1 m3
34 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 6 1 m3
35 Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 4,75 1 m2
36 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 18 1 m3
37 Lắp đặt ống inox 12x12x1mm bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 48 1 m
38 Lắp đặt tấm inox KT30x50x1mm Chương V của E-HSMT 64 Tấm
39 Vít nở Chương V của E-HSMT 64 Cái
40 Tắc kê đạn inox D6 Chương V của E-HSMT 64 Cái
41 Bulông+đai ốc+lồng đền d6 Chương V của E-HSMT 64 Bộ
42 Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 12 Cái
43 Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 12 Cái
44 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 225 m
45 Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 Cọc
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 22,6 m
47 Hộp đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 Hộp
48 Đo kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
49 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,64 1 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 8,64 1 m3
51 LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keo Chương V của E-HSMT 9 1 m
52 Kẹp ống Omega 21 inox Chương V của E-HSMT 12 Cái
D *\4- Mương thoát nước:
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,68 1 m3
2 Đệm đá 2x4 móng mương Chương V của E-HSMT 1,35 1 m3
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 4,16 1 m2
4 Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1 1 m3
5 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 13,33 1 m2
6 Bê tông xà, dầm, giằng ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,44 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 1,84 1 m2
11 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0459 1 tấn
12 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 8 1 c/kiện
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 10 1 m3
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 6,38 1 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 27,29 1 m3
16 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 202,16 1 m2
17 Đệm đá 2x4 móng mương Chương V của E-HSMT 8,82 1 m3
18 Bao tải tậm nhựa đường dày 2cm khe lún Chương V của E-HSMT 8,56 1 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 10,084 1 m3
20 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 114,013 1 m2
21 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,7438 1 tấn
22 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 147 1 c/kiện
23 Cắt mặt đường bê tông bằng máy Chương V của E-HSMT 104,8 1 m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 12,733 m3
25 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 12,733 m3
26 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7tấn Chương V của E-HSMT 12,733 1m3
27 V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 7T Chương V của E-HSMT 12,733 1m3
28 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 12,733 1 m3
29 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 138,197 1 m3
30 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 88,52 1 m3
31 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống D600mm - ống L=2.5m(không chịu lực) Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
32 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 4 1mốinối
33 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 2,786 1 m3
34 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 5,25 1 m2
35 Đệm đá 2x4 móng mương Chương V của E-HSMT 0,727 1 m3
36 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 13,687 1 m3
37 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 7,079 1 m3
E *\5- Sân vườn:
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 164,61 1 m3
2 Ván khuôn nền,sân bãi Chương V của E-HSMT 20 1 m2
3 Rải bạt nilong Chương V của E-HSMT 68 1 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 1.029,4 1 m2
5 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,552 1 m3
6 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,184 1 m3
7 Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 Chương V của E-HSMT 2,184 1 m3
8 Xây BH gạch thẻ ko nung(6x9.5x20) vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,736 1 m3
9 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 43,68 1 m2
10 Ôp chân tường gạch gốm 60x240mm Chương V của E-HSMT 43,68 1 m2
F *\6- Cải tạo mái khối nhà 2 tầng:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT 129,24 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT 0,5886 Tấn
3 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,6431 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,6431 Tấn
5 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo Chương V của E-HSMT 161,011 1 m2
6 Máng xối INOX 304 dày 1mm, KT300x300x300mm Chương V của E-HSMT 18 m
G *\7- Phá dỡ nhà cũ:
1 Phá dỡ tường xây gạch <=22cm Chương V của E-HSMT 50,172 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 24,4842 m3
3 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công + D1 Chương V của E-HSMT 39,52 1 m2
4 Tháo dỡ mái ngói Chương V của E-HSMT 268,714 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 82,6874 m3
6 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7tấn Chương V của E-HSMT 82,687 1m3
7 V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 7T Chương V của E-HSMT 82,687 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->