Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162154-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Thượng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 16:48:00 đến ngày 2021-02-09 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,655,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 696,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 545,1542 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấp đường*cựly=4x1 | Chương V của E-HSMT | 15,1156 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấp đường*cựly=4x5 | Chương V của E-HSMT | 15,1156 | 10m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 33,026 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 93,778 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn KL móng cột + BT lót | Chương V của E-HSMT | 127 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn KL móng dài + BT lót | Chương V của E-HSMT | 32,18 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 51,6 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9993 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường bằng Bơlô (10x20x30)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,302 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 15,97 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 142,6 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0039 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 4,4192 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 4,4421 | Tấn |
| 18 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 155,991 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 33,688 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,902 | 1 m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 9,02 | 1 m2 |
| 22 | Cắt chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 56,88 | 1 m |
| 23 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 49,176 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,8 | 1 m |
| 25 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 36,2444 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,9316 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 289,404 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 149,508 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,2262 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,5265 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,3486 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2344 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 0,5245 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 1,1797 | Tấn |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 41,7852 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 437,9232 | 1 m2 |
| 37 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 398,563 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,4943 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,2206 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,4356 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6036 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,5159 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,8647 | Tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 74,0103 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 700,7309 | 1 m2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 700,73 | 1 m2 |
| 47 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 8,017 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0571 | Tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,901 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 30,948 | 1 m2 |
| 51 | Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,948 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,0838 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,5784 | Tấn |
| 54 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao <= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9688 | 1 m3 |
| 55 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 35,141 | 1 m2 |
| 56 | SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 22,3394 | m2 |
| 57 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x8cm | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 58 | Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m |
| 59 | Đánh PU 3 nước | Chương V của E-HSMT | 4,328 | m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 15,157 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 205,505 | 1 m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 171,26 | 1 m2 |
| 63 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,6865 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,9461 | Tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam lan can, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,4175 | 1 m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam | Chương V của E-HSMT | 18,9 | 1 m2 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 68 | Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 379,92 | 1 m2 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,808 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,47 | 1 m3 |
| 71 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,442 | 1 m3 |
| 72 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <= 30cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 1 m3 |
| 73 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,395 | 1 m3 |
| 74 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,958 | 1 m3 |
| 75 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,5298 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,45 | 1 m3 |
| 77 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 5,34 | 1m2 |
| 78 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 246,4195 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 594,658 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 773,86 | 1 m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 602,42 | 1 m2 |
| 82 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m |
| 83 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 6.38ly + Ô gió | Chương V của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 90 | SXLD hoa inox KT15x15x1mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8512 | 1 m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 222,26 | 1 m |
| 93 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5291 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5291 | Tấn |
| 95 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 394,594 | 1 m2 |
| 96 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái + Trục A-B(Sênô) | Chương V của E-HSMT | 140,1569 | 1 m2 |
| 97 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 140,156 | 1 m2 |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 140,156 | 1 m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 149,4 | 1 m |
| 100 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 1.949,545 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 1.049,398 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=28m(thi công 6 tháng, ĐGVL*6lần) | Chương V của E-HSMT | 353,683 | 1 m2 |
| 104 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 125 | 1 m |
| 105 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 43 | Cái |
| 106 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 107 | Phễu thu mái(loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 108 | Nòng INOX304 KT200x200x60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 109 | Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 | Chương V của E-HSMT | 3,9564 | m |
| 110 | Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát | Chương V của E-HSMT | 3,9564 | m |
| B | *\2- Cầu nối: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,668 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,8893 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn KL móng cột + BT lót | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,698 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2096 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1877 | Tấn |
| 14 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,6656 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 1 m3 |
| 16 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m |
| 18 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,78 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,664 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 13,28 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,28 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,451 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 1 m2 |
| 31 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m, Bê tông lanh tô mái hắt | Chương V của E-HSMT | 0,1012 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,792 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | Tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam lan can, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | 1 m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam | Chương V của E-HSMT | 6,072 | 1 m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 41 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1 m2 |
| 44 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 46 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 4,154 | 1 m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 51,582 | 1m2 |
| C | *\3- Điện chiếu sáng : | |||
| 1 | LĐ đèn bóng led 1.2mx1Bx18W phản quang(chiếu bảng) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 9W(kiểu tổ ông) | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 6 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố Led 2 bóng, ắc quy dp >2h | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 7 | LĐ đèn EXIT Led 2 mặt, ắc quy dp >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 59 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 45 | Hộp |
| 23 | Lđặt hộp nối âm trần | Chương V của E-HSMT | 115 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.915 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.210 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 410 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 29 | LĐ dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 30 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 1.115 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 140 | 1 m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 34 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 35 | Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m2 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 37 | Lắp đặt ống inox 12x12x1mm bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt tấm inox KT30x50x1mm | Chương V của E-HSMT | 64 | Tấm |
| 39 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 40 | Tắc kê đạn inox D6 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 41 | Bulông+đai ốc+lồng đền d6 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 42 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 45 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 47 | Hộp đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 48 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 49 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keo | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 52 | Kẹp ống Omega 21 inox | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| D | *\4- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 2x4 móng mương | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 13,33 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | 1 tấn |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,38 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 27,29 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thân mương | Chương V của E-HSMT | 202,16 | 1 m2 |
| 17 | Đệm đá 2x4 móng mương | Chương V của E-HSMT | 8,82 | 1 m3 |
| 18 | Bao tải tậm nhựa đường dày 2cm khe lún | Chương V của E-HSMT | 8,56 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 10,084 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 114,013 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7438 | 1 tấn |
| 22 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 147 | 1 c/kiện |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 104,8 | 1 m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 12,733 | m3 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 12,733 | m3 |
| 26 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7tấn | Chương V của E-HSMT | 12,733 | 1m3 |
| 27 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 12,733 | 1m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,733 | 1 m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 138,197 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 88,52 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống D600mm - ống L=2.5m(không chịu lực) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn |
| 32 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1mốinối |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,786 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m2 |
| 35 | Đệm đá 2x4 móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,727 | 1 m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,687 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,079 | 1 m3 |
| E | *\5- Sân vườn: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 164,61 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn nền,sân bãi | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| 3 | Rải bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 1.029,4 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,552 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | 1 m3 |
| 8 | Xây BH gạch thẻ ko nung(6x9.5x20) vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,736 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| 10 | Ôp chân tường gạch gốm 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| F | *\6- Cải tạo mái khối nhà 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 129,24 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 0,5886 | Tấn |
| 3 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6431 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6431 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 161,011 | 1 m2 |
| 6 | Máng xối INOX 304 dày 1mm, KT300x300x300mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| G | *\7- Phá dỡ nhà cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch <=22cm | Chương V của E-HSMT | 50,172 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 24,4842 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công + D1 | Chương V của E-HSMT | 39,52 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V của E-HSMT | 268,714 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 82,6874 | m3 |
| 6 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7tấn | Chương V của E-HSMT | 82,687 | 1m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 82,687 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi