Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà văn hoá khu 2 và khu sinh hoạt cộng đồng phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162562-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà văn hoá khu 2 và khu sinh hoạt cộng đồng phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210153859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 21:50:00 đến ngày 2021-02-09 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,678,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N
B B. Nhà văn hóa B=B0+B1+B2
C B0. Phần móng
1 Đào móng cột trụ, hố rộng >1m, cao >1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,49 m3
2 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,6 m3
3 SXLD Ván khuôn thép bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,37 m2
4 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,571 m3
5 SXLD lắp dựng cốt thép móng D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86 kg
6 SXLD lắp dựng cốt thép móng D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 517 kg
7 SXLD lắp dựng cốt thép móng D>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 772 kg
8 SXLD Ván khuôn thép cổ cột, dầm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 124,18 m2
9 Bê tông móng, cổ móng đá 1x2 mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,537 m3
10 Xây móng đá hộc B < 60cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,605 m3
11 Đắp đất nền móng công trình , k=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,99 m3
12 Đệm xỉ nhiệt điện nền nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,12 m3
13 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,1 m3
14 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,1 m3
15 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,1 m3
D B1. Phần thân
1 SXLD cốt thép cột fi<=10 H<6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 kg
2 SXLD cốt thép cột fi<=18 H<6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 779 kg
3 SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,44 m2
4 Bê tông cột vuông tiết diện < 0,1m2, M250, đá 1x2, H < 4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,603 m3
5 SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119 m2
6 SX,LD cốt thép dầm, giằng fi<=10 H<6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 237 kg
7 SX,LD cốt thép dầm, giằng fi<=18 H<6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 896 kg
8 SX,LD cốt thép dầm, giằng fi>18 H<6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.248 kg
9 Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,476 m3
10 SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185 m2
11 SXLD Cốt thép sàn, mái fi<=10 H<28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.355 kg
12 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,201 m3
13 SXLD Ván khuôn lanh tô + ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4 m2
14 SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fi<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 kg
15 SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fi<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 kg
16 Bê tông lanh tô + ô văng đá 1*2 , M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,551 m3
17 SXLD Ván khuôn bê tông lót bậc cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,63 m2
18 Bê tông lót bậc cấp 2x4 M100, D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,054 m3
19 Xây bậc cấp gạch không nung vữa XM75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,923 m3
20 Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm h<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,823 m3
21 Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm h<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,102 m3
22 Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110 h<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,422 m3
E B2. Phần hoàn thiện
1 Lợp khung nhẹ, ngói mạ mầu 9v/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 197,233 m2
2 Láng mái vữa XM 75# d20 có đánh màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 167,707 m2
3 Bê tông lót nền đá 2x4 M100# dầy 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,561 m3
4 Lát nền gạch Ceramic LD 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 161,18 m2
5 Ốp đá granite mặt bậc sân khấu, bậc cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,171 m2
6 Công tác trát tường trong D20 vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 289,747 m2
7 Công tác trát tường ngoài d15 vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,068 m2
8 Trát trần vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189,16 m2
9 Trát dầm vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107,066 m2
10 Trát chỉ vữa XM 75# d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,15 m
11 Trát phào kép cổ trần vữa XM M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,68 m
12 Trát gờ móc nước vữa XM M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,4 m
13 Làm trần thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,772 m2
14 Gia công lắp chữ biển tên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
15 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót 2 lớp phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,068 m2
16 Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót 2 lớp phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 585,972 m2
17 SX lắp dựng hoa inox cửa 14x14 x1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,126 tấn
18 Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,09 m2
19 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dầy 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,04 m2
20 SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dầy 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,36 m2
21 SXLD cửa sổ nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2 m2
22 Cung cấp, lắp đặt Ghế ngồi khung thép sơn tĩnh điện mặt ngồi bọc nỉ mút KT:R450xS480XC975 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Bàn hội trường gỗ tự nhiên KT: R1500xS500xC750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Bục để tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Ốp aluminium vách sân khấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,763 m2
27 Chữ aluminium tráng gương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
28 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị ti vi, loa đài, âm li, micro Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
F C. PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ tôn cửa kính KT: 600x600x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 chiếc
2 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bình
3 Cung cấp, lắp đặt Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ, chữ trắng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 chiếc
G D. Nhà vệ sinh ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,99 m3
2 Đắp đất móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
3 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
4 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
5 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
6 Bêtông lót móng đá 2x4 100# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,211 m3
7 Xây móng gạch VXM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,479 m3
8 SXLD Ván khuôn thép dầm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,1 m2
9 SX, LD cốt thép dầm móng fi<=10 h<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 kg
10 SX, LD cốt thép dầm móng fi<=18 h<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145 kg
11 Bêtông dầm móng đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,445 m3
12 Xây tường gạch không nungvữa Mác 75 dầy 220cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,694 m3
13 Xây tường gạch không nung vữa Mác 75 dầy 110cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,346 m3
14 SXLD Ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m2
15 SX, LD cốt thép lanh tô fi<=10 h<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 kg
16 SX, LD cốt thép lanh tô fi<=18 h<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 kg
17 Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,211 m3
18 SXLD Cốp pha dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,1 m2
19 SXLD Cốp pha sàn, sê nô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,31 m2
20 SX, LD cốt thép dầm fi<=18 h<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 kg
21 SX, LD cốt thép dầm fi<=10 h<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145 kg
22 SX, LD cốt thép sàn, sê nôfi<=10 h<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 327 kg
23 Bê tông dầm, Mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,358 m3
24 Bê tông sàn mái, sê nô mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,093 m3
25 Trát trần: mác 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,314 m2
26 Công tác trát tường trong D20 vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,764 m2
27 Công tác trát tường ngoài d15 vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,79 m2
28 Láng mái đánh mầu vữa mác 75# d3cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,74 m2
29 Đắp nền cát sạn đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,39 m3
30 Bê tông lót nền đá 2x4 #100 D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,679 m3
31 Nền lát gạch chống trơn KT: 300X300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,786 m2
32 ốp tường gạch 250x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,878 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,078 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,79 m2
35 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dầy 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,8 m2
36 SXLD cửa sổ nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m2
H E. Cấp thoát nước E=E0+E1+E2+E3
I E0. Bể tự hoại
1 Đào đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,307 m3
2 Lấp đất chân bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1 m3
3 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2 m3
4 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2 m3
5 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2 m3
6 SXLD Ván khuôn bê tông lót đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 m2
7 Bê tông lót đáy bể đá 2x4 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
8 SXLD Ván khuôn bê tông đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m2
9 Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 kg
10 Bê tông đáy bể đá 1x2 M 200# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,531 m3
11 Xây tường gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,488 m3
12 Xây tường gạch không nung, d=110 vữa xi măng 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,371 m3
13 SXLD Ván khuôn giằng bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 m2
14 Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,133 m3
15 SXLD Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1 m2
16 Sx,Ld cốt thép tấm đan, d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 kg
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M 200# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,528 m3
18 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
19 Trát trong bể d20, vữa XM 75# đánh màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,08 m2
20 Láng đáy bể d30, vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,763 m2
21 Láng mặt bể d30, vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,422 m2
J E1. Bể nước
1 Đào đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,376 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,792 m3
3 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6 m3
4 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6 m3
5 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6 m3
6 SXLD Ván khuôn bê tông lót đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 m2
7 Bê tông lót đáy bể đá 2x4 M100# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,729 m3
8 SXLD Ván khuôn bê tông bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 m2
9 Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 kg
10 Sx,lắp dựng cốt thép đay bể, d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
11 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,072 m3
12 Xây tường gạch khong nung, d=220 vữa xi măng 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,86 m3
13 SXLD Ván khuôn giằng bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 m2
14 Sx,lắp dựng cốt thép giằng thành bể, d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 kg
15 Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,179 m3
16 SXLD Ván khuôn Nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 m2
17 Sx,Ld cốt thép nắp bể, d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 kg
18 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M200# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m3
19 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
20 Trát trong bể d20, vữa XM 75# đánh màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,536 m2
21 Láng đáy bể d30, vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,203 m2
22 Láng mặt bể d30, vữa XM 75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,25 m2
K E2. Cấp nước
1 Cung cấp, lắp đặt Lavabo + bộ vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Vòi gạt inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI107 (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
8 Cung cấp, lắp đặt Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
10 Nối ren trong đồng PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Van PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
13 Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Nối ren trong đồng PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Van PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
18 Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Van PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Côn thu PPR D40-D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Phao tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Tech nước inox 3000L Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
23 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước Panasonic GP-350JA 350W (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
L E3. Thoát nước
1 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Y chếch PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
8 Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Côn thu PVC D42-D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Côn thu PVC D60-D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
M F. Cấp điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V Rạng đông (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt trần cánh trắng 220V-59W Panasonic (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Đèn Led 600x600 M15 - 36W Rạng đông (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âm Sino (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần vệ sinh D300 - bóng 20W-220v Rạng đông (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Đèn Led D90 - 9W Rạng đông (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Quạt treo tường D=0,5m 55W-220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Điều hòa 1 chiều Panasonic N18TKH-8 18.000 BTU (Trọn bộ + các phụ kiện kèm theo) (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Kéo rải dây dẫn điện Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 m
10 Kéo rải dây dẫn điện Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
11 Kéo rải dây dẫn điện Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
12 Kéo rải dây dẫn điện Dây điện CU/PVC/PVC 2x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
13 Cung cấp, lắp đặt Hộp điện chống cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bảng
15 Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bảng
16 Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bảng
17 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 120A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện tổng Tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Ống ghen luồn dây D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
22 Cung cấp, lắp đặt Ống ghen luồn dây D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
N G. Cây xanh
1 Đào đất cấp III hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,376 m3
2 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,37 m3
3 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,37 m3
4 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,37 m3
5 Bê tông lót bồn hoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,167 m3
6 Xây bồn hoa gạch không nung, D220 VXM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,406 m3
7 Trát bồn hoa D15, VXM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,279 m2
8 Đất mầu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178,472 m3
9 Đổ đất mầu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178,472 m3
10 Cung cấp, trồng cây sấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cây
11 Cung cấp, trồng cây Ngọc lan cao >=4m, D12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cây
12 Cung cấp, trồng cây Huỳnh Anh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cây
13 Cung cấp, trồng cây Chuỗi ngọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m2
14 Cung cấp, trồng cỏ - Cỏ nhung Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 373 m2
15 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 423 m2/lần
O H. San nền, sân, vỉa hè
1 Đào nền sân đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,82 m3
2 Đào xúc đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,3 m3
3 Giá đất tại mỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,563 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,563 10m3/1km
6 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 456,75 m3
7 Lót ni lông nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 853,85 m2
8 Bê tông lót nền đá 2x4 M150# dầy 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,393 m3
9 Lát gạch vỉa hè tezzazo 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 828,85 m2
10 Bê tông lối vào cổng M250# đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,55 m3
P I. Bó vỉa, rãnh tam giác
1 Đào phá bê tông làm rãnh tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 m3
2 Lót ni lon rãnh tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m2
3 Bê tông rãnh tam giác M200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 m3
4 SXLD ván khuôn bó vỉa (bao gồm cả viên vỉa thu nước hàm ếch) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,8 m2
5 SXLD cốt thép viên vỉa hàm ếch D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 kg
6 Đổ bê tông viên bó vỉa M200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cấu kiện
Q J. Rãnh thoát nước
1 Cắt mặt đường để đào rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông rãnh qua đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,222 m3
3 Đào đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132,53 m3
4 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,11 m3
5 Bê tông móng rãnh M150# đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,823 m3
6 Xây gạch tường rãnh VXM M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,684 m3
7 Xây gạch hố ga VXM M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,56 m3
8 Trát tường rãnh VXM M75# dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 169,19 m2
9 Trát hố ga VXM M75# dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,889 m2
10 SXLD Ván khuôn giằng mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,94 m2
11 SXLD cốt thép mũ mố D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 kg
12 Đổ bê giằng mũ mố M200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,394 m3
13 SXLD Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,15 m2
14 SXLD cốt thép tấm đan D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 732 kg
15 Đổ bê tấm đan M250# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,539 m3
16 LĐ tấm đan rãnh, hố ga bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 cấu kiện
17 Lấp đá mạt rãnh K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,58 m3
18 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,82 m3
19 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,82 m3
20 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,82 m3
R K. Tường rào
1 Đào móng trụ rào, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,8 m3
2 Đào móng tường rào, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,46 m3
3 SXLD Ván khuôn bê tông lót móng hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,52 m2
4 Bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,974 m3
5 SXLD Ván khuôn bê tông lót trụ hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m2
6 Bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,85 m3
8 SX,LD ván khuôn móng trụ hàng rào ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m2
9 Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 kg
10 Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 640 kg
11 Bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,25 m3
12 SX,LD ván khuôn cột trụ rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128 m2
13 Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 410 kg
14 Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 930 kg
15 Bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,13 m3
16 Đắp đất chân móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,59 m3
17 SX,LD ván khuôn giằng tường rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m2
18 Sx,LD cốt thép giằng tường rào đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 kg
19 Sx,LD cốt thép giằng rào đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 560 kg
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,87 m3
21 Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày <= 220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,35 m3
22 Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày => 110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,59 m3
23 Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 605,61 m2
24 Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168,9 m2
25 Đắp chỉ nổi trụ cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,36 m
26 Sơn tường rào bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 605,61 m2
27 Sơn trụ rào bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168,9 m2
28 Sản xuất hoa sắt hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.260 kg
29 Lắp đặt hoa sắt hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,36 m2
30 Sơn hoa sắt tường rào 1 lớp chống rỉ 2 lớp mầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,97 m2
31 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,68 m3
32 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,68 m3
33 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,68 m3
S L. Cổng
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,77 m3
2 SXLD Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m2
3 Bê tông lót móng trụ cổng, BTM100 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 m3
4 SX,LD ván khuôn móng, dầm móng trụ cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m2
5 Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 kg
6 Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 kg
7 Bê tông móng, cổ móng, dầm móng BTM250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,33 m3
8 SX,LD ván khuôn cột trụ cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m2
9 Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 kg
10 Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 kg
11 Bê tông cột trụ cổng BTM250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 m3
12 Đắp đất chân móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,74 m3
13 Xây bọc cột gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 m3
14 Trát cột trụ vữa xi măng mác 75, dày 2 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,24 m2
15 ốp đá granit trụ cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,47 m2
16 Sản xuất cổng sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290 kg
17 Lắp dựng cánh cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290 kg
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,92 m2
19 Bản lề cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
20 Mũi mác gang đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
T M. Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3 m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6 m2
3 Bê tông lót móng cột đá 2x4 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m3
5 SXLD khung móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,08 m3
7 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,22 m3
8 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,22 m3
9 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,22 m3
10 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 (10% đào thủ công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m3
11 Cát đệm ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,128 m3
12 Gạch không nung bảo vệ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.268 Viên
13 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,27 m3
15 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,12 m3
16 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,12 m3
17 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,12 m3
18 Lắp đặt cột đèn bát giác đơn liền cần 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
U N. Tiếp địa an toàn R1C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhung nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 kg
3 Đào rãnh tiếp địa, rãnh tiếp địa không mở taluy, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,6 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cọc
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
7 Cung cấp và lăp đặt đèn led 90W trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Ống nhựa HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m
9 Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 159 m
10 Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 159 m
11 Dây Cu/PVC-3x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 m
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bảng
13 Đánh số cột thép, cột gang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 Cột
14 Luồn cáp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu cáp
15 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->