Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yết Kiêu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Yết Kiêu lấy từ nguồn đấu giá đất khu dân cư mới, nguồn xử lý đất dôi dư xen kẹp và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 16:09:00 đến ngày 2021-02-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,643,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,334 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m3 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,657 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,332 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đen kim sa trung vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,054 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,426 | m2 |
| 29 | Hoa văn tai trụ bằng xi măng (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu đao trên mái bằng xi măng (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Con kê xi măng gắn mái cổng (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Hoa văn "lưỡng long chầu nguyệt" bằng xi măng (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Nhân công đắp chữ xi măng lên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,531 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,079 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Classic (hoặc tương đương), sơn lót Lucky Prrimer (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,912 | m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,556 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,268 | 100m |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,602 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,797 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,261 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,296 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,051 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,351 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,468 | m3 |
| 56 | Gạch thông gió đất nung 20x20cm (hoa văn chữ Thọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443 | viên |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,223 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,328 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904,98 | m |
| 60 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,571 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Classic (hoặc tương đương), sơn lót Lucky Prrimer (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,551 | m2 |
| C | KỲ ĐÀI, NHÀ BIA, MỘ CHÍ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,427 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,058 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,315 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,044 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,165 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,418 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,561 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tong 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,494 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,901 | |
| 61 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,901 | m3 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đen kim sa trung vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,037 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,684 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đen kim sa trung vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,968 | m2 |
| 66 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,127 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,807 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,494 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,024 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Maxi (hoặc tương đương), sơn lót Lucky Sealer (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,518 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m |
| 72 | Bộ chữ inox 3.04 gương (đồng) "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 76 | Khóa cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Bật sắt đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Đào đất để đi dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 91 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,314 | m3 |
| 99 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,711 | m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,007 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m3 |
| 117 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,646 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,783 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,086 | m2 |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Maxi (hoặc tương đương), sơn lót Lucky Sealer (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,382 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Classic (hoặc tương đương), sơn lót Lucky Prrimer (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,103 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,79 | m2 |
| 126 | Đắp đầu đao (công nghệ nhân bậc 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 127 | Đắp đầu đao, hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m2 |
| 128 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,299 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,256 | m2 |
| 130 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,846 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng bia đá nguyên khối (kích thước theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng bệ đỡ đá nguyên khối (kích thước theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bệ |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng lư hương đá (kích thước theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,559 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,591 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 139 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,696 | m2 |
| 140 | Bia liệt sỹ KT 30x38cm, đá granit màu đen, không ảnh, chữ màu vàng (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| D | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,298 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đen kim sa trung vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,895 | m2 |
| 13 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi