Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Sơn, huyện Tân Sơn (Đoạn từ Trung tâm xã đi xóm Xuân 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Sơn, huyện Tân Sơn (Đoạn từ Trung tâm xã đi xóm Xuân 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:44:00 đến ngày 2021-02-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,784,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 223,4942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9365 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,8892 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59,1982 | 1m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,59 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,5999 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,7186 | 100m3 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5953 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy đào, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,8976 | 100m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,254 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4593 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,5043 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62,1309 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 142,9695 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn đổ đi, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,8976 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,066 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 135,42 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5953 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,43 | m3 |
| 2 | Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 3 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,25 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9105 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6732 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe phòng lún tường chắn 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,29 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.917,932 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,595 | 100m |
| 3 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 798 | kg |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,3845 | 100m3 |
| 5 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 95,8966 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,094 | 100m2 |
| D | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,712 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,944 | 100m |
| 3 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 452 | m |
| 4 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 542 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,26 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | RÃNH HÌNH THANG BTXM: | 0 | ||
| 2 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,628 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 362,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,256 | 100m2 |
| 5 | MƯƠNG THỦY LỢI BxH= (0.4x0.4)m: | 0 | ||
| 6 | Bê tông thân mương, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mương M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 8 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 11 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 12 | THANH GIẰNG | 0 | ||
| 13 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 16 | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | 0 | ||
| 17 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,44 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2621 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9174 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,031 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,6475 | m2 |
| 25 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,23 | m3 |
| 26 | Bê tông gia cố rãnh tiếp giáp 2 đầu hố thu bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 27 | Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 161,45 | m3 |
| 28 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, gờ chắn bánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55,87 | m3 |
| 29 | Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,3513 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,245 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,866 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tôn lượn sóng 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 464 | m |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 464 | m |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,5 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cột tôn lượn sóng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28 | m3 |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 270 | m |
| 3 | Đào móng cột bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| H | TRÀN TUYẾN NHÁNH - ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4137 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lõi tràn bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1825 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,4682 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đ- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9976 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4239 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7038 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4047 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt tràn dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 136,04 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7715 | 100m2 |
| 12 | Đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0802 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái taluy thượng, hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 58,91 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| I | TRÀN TUYẾN NHÁNH - RÃNH HÌNH THANG BTXM | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,0907 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3363 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3363 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4849 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,7989 | 100m3 |
| J | TRÀN TUYẾN NHÁNH - CỘT THỦY CHÍ | |||
| 1 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông cột thủy chí M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thủy chí bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,78 | m2 |
| K | TRÀN TUYẾN NHÁNH - CỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG BẢN 2B=2x3m) | |||
| 1 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7279 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4216 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 6 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 10 | Bê tông tường thân, móng tường thân M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55,37 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, móng tường cánh cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,79 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lòng cống, sân cống thượng hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 87,26 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,97 | m3 |
| 14 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8874 | 100m2 |
| 17 | THANH GIẰNG | 0 | ||
| 18 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 21 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 24 | Gỗ làm đà giáo F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | m3 |
| 25 | Đào đá xây cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 200 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 100m3 |
| L | TRÀN TUYẾN NHÁNH - CỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG BẢN B=0.5m) | |||
| 1 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 4 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 8 | Bê tông đầu, thân, móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 10 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,04 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Đào đất xây cống bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| M | TRÀN TUYẾN NHÁNH - KHỐI LƯỢNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào mương dẫn nước bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương dẫn nước bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8558 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8558 | 100m3 |
| 5 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | ca |
| 6 | Nhân công thanh thải lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | công |
| N | TRÀN TUYẾN NHÁNH - BIỂN BÁO HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| O | TRÀN TUYẾN CHÍNH - ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lõi tràn bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,87 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8471 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9363 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4679 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt tràn dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 115,64 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0624 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 13 | Đào mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 14 | Bê tông mái taluy thượng, hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74,22 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| P | TRÀN TUYẾN CHÍNH - RÃNH HÌNH THANG BTXM | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3618 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,18 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,87 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9363 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3279 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| Q | TRÀN TUYẾN CHÍNH - CỘT THỦY CHÍ | |||
| 1 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông cột thủy chí M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thủy chí bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,78 | m2 |
| R | TRÀN TUYẾN CHÍNH - CỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG BẢN 2B=2x3m) | |||
| 1 | Bê tông bảo vệ bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4853 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9478 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 6 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 10 | Bê tông tường thân, móng tường thân M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, móng tường cánh cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,79 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lòng cống, sân cống thượng hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,88 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 14 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4674 | 100m2 |
| 17 | THANH CHỐNG | 0 | ||
| 18 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 21 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,8 | m3 |
| 24 | Gỗ làm đà giáo F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | m3 |
| 25 | Đào đá xây cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 100m3 |
| S | TRÀN TUYẾN CHÍNH - CỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG BẢN B=0.5m) | |||
| 1 | Bê tông bảo vệ bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 4 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 8 | Bê tông đầu, thân, móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 10 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,13 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Đào đất xây cống bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| T | TRÀN TUYẾN CHÍNH - KHỐI LƯỢNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào mương dẫn nước bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương dẫn nước bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 5 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | ca |
| 6 | Nhân công thanh thải lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | công |
| U | TRÀN TUYẾN CHÍNH - BIỂN BÁO HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi