Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 16:34:00 đến ngày 2021-02-26 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,143,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà Làm việc | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,4578 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,8318 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 13,4031 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,5029 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15,4649 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 39,3084 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,5551 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,1309 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,5394 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16,1463 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,788 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,4468 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,0689 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4796 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,8287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,7423 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,1482 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2449 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,7426 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,5795 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 37,0978 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,3601 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 35,9587 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gạch KT 200*100 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 37,0978 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,3601 | m2 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,885 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 13,5714 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 23,6973 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 37,883 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,0537 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 19,8809 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,535 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,0196 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,5074 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3,6905 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2241 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,6481 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,1807 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3547 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,6521 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,4724 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,9753 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,0771 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,2723 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,5592 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1051 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,6017 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,5629 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 98,6 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 58,8586 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10,8136 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 13,4288 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,3444 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25,3333 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 293,65 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 235,3136 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 369,05 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 264,81 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 267,5391 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 390,4778 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 122,08 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 172,08 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 113,52 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 68 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 69 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 115,8584 | 1m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 115,8584 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 27,5776 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 251,3153 | m2 |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,6544 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch GRANIT ≤ 0,16m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 21,216 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16,8086 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 73,6722 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 78 | Lan can , cầu thang bằng thép INOX | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 79 | Trụ thang, bằng thép INOC | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,0999 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,0999 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 24,057 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,5018 | 100m2 |
| 84 | Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1.365 | cái |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 227,7246 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 21,9778 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 249,7024 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 249,7024 | m2 |
| 90 | Cửa cuốn Đài loan tôn dày 0,75mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15,246 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15,246 | m2 |
| 92 | Mô tơ cửa cuốn 500kg | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Cửa lùa cảm ứng + phụ kiện + khóa | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 7,986 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa kính mặt tiền | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 7,986 | m2 |
| 95 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,904 | m2 |
| 96 | Khuôn cửa đơn KT 140*60mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,5 | m |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,5 | 1m cấu kiện |
| 98 | Cửa đi pa nô gỗ Dỗi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,935 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,935 | 1m2 cấu kiện |
| 100 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12,82 | m2 |
| 101 | Cửa khung sắt tôn mạ kẽm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 102 | Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,6885 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,6885 | 1m2 cấu kiện |
| 104 | Khóa cửa | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 56,43 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 57,87 | m2 |
| 108 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm 14*14*1,4- sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 57,87 | m2 |
| 109 | Vách kính khung nhôm kính dày 6,38ly | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16,4536 | m2 |
| 110 | Nắp tôn đậy cửa lên mái | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPAC PHL dày 12mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 14,7275 | m2 |
| 112 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 50,612 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 101,224 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 101,224 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 267,5391 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1.171,2914 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4,3844 | 100m2 |
| 118 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,744 | m3 |
| 121 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,2008 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0182 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1991 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3,5813 | m3 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất ) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,638 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15,204 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4,8708 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 20,0748 | m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt tủ điện phân khối 900*600*400 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tổng 900*600*400 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tầng 600*400*200 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5 | tủ |
| 137 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6 | hộp |
| 138 | Lắp đặt máy biến dòng ≤75/5A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 143 | Lắp cầu chì | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9 | cầu chì |
| 144 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D120 bóng COMPACT 11W-220V | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 31 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 14 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 13 | bộ |
| 157 | Đế âm chống cháy | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 72 | bộ |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5 | máy |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | máy |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 29 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3*35+1*16)mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3*25+1*16)mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 60 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 600 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1.000 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1*16mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 60 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 500 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 120 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 150 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 900 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | hộp |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 50 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40*4mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cọc |
| 183 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | ống gió mềm D 125 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 125mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,75m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6 | cọc |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 140 | m |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | m |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40*4mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 20 | m |
| 193 | Giá đỡ dây thu sét | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 140 | cái |
| 194 | Giá đỡ dây dẫn sét | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 60 | cái |
| 195 | Kẹp nối dây | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Bu lông + đai ốc | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | bộ |
| 197 | Đồng lá | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,6 | m |
| 198 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,76 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,76 | m3 |
| 200 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 201 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | Cái |
| 202 | Bình chữa cháy CO2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | Cái |
| 203 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | Cái |
| 204 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | Cái |
| 205 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 214 | Van ấn tiểu nam | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bể |
| 216 | Máy bơm Q10m3/h; h30m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Vòi gạt lấy nước | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INOC | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 223 | Van nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 224 | Van phao đồng D25 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32*25mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê,côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40*32mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32*25mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | |
| 242 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt kép đúc, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*45mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 20 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 30 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90*45mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 32 | cái |
| 259 | Lắp măng sông, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 260 | Lắp măng sông, ĐK 76mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*76mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11 | cái |
| 264 | Lắp đặt thông tắc bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 267 | Lắp xi phông, ĐK 76mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 268 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | cái |
| 269 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 14 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 271 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 272 | Cầu chắn rác D100 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| B | Nhà Công vụ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,0832 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,6848 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,3215 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,7511 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,8005 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,8257 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,6099 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,0134 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 19,6735 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 17,2341 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3357 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3967 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3599 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,9844 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2045 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2949 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,4637 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 32,1796 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,6126 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch KT 200*100 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25,1025 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 7,0771 | m2 |
| 25 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,8585 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4,6905 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 13,5684 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3379 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4378 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,4886 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0481 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3077 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,5688 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,91 | tấn |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26,144 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15,223 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11,3272 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,3448 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3,215 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18,742 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 34,628 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 148,86 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 69,1955 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 47,9314 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 57,68 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 28,52 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 62,28 | m |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 28,52 | 1m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 28,52 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400*400 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 68,6656 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300*400 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 21,264 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26,936 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1711 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1711 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,072 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,1406 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 378 | cái |
| 59 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 60 | Khuôn cửa đi 140*60mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11 | md |
| 61 | Cửa đi pa nô gỗ dỗi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11 | 1m cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3,96 | 1m2 cấu kiện |
| 64 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,66 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,66 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp 14*14 sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,66 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10,78 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 42,2595 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 250,1614 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,4936 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng 380*250*150 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤20A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp AUTOMAT | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 150 | m |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 400,092 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 400,092 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 400,092 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền sân | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | công |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 29 | m3 |
| 6 | Lát gạch TEZARO KT 400*400 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 290 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 19,3248 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,034 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0644 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2504 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo + xà gồ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4192 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4192 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,5435 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 240 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 9,2192 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 21 | Đai giữ ống | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2823 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,1994 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0717 | 100m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 7,5626 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 57,0936 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 25,23 | m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,966 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,4746 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1864 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 96 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1498 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,8471 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,0978 | m3 |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3,1152 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,6427 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0167 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0417 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,1138 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16,512 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12,84 | m2 |
| 43 | Khò màng chống thấm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 20,682 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4,17 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12,84 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,7027 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 56,608 | m3 |
| 48 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,2323 | 100m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 52 | Bóng đèn cao áp SODIUM 250W | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Cột thép tròn liền cần cao 8m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | cột |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,52 | 100 m |
| 56 | Lưới cáp ngầm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15 | m2 |
| 57 | Gạch chỉ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 455 | viên |
| 58 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 52 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện phân khối 900*600*400 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt máy biến dòng ≤125/5A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp cầu chì | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | cầu chì |
| 66 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤125A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤60A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3*50+1*25)mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3*25+1*16)mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,45 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,45 | 100 m |
| 79 | Lưới cáp ngầm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 33 | m2 |
| 80 | Gạch chỉ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1.500 | viên |
| 81 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5 | cọc |
| 82 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40*4 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 15 | m |
| 83 | Kéo rải dây đồng chống sét | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | m |
| 84 | Kẹp liên kết đồng sắt đặc chủng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 104,4236 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,6213 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 45,89 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 121,9176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 55,8181 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3,1327 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,6213 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 183,4897 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 72,7827 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,3788 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 14,38 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 54,9 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 43,2077 | m3 |
| 14 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,3574 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2,1835 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1,3788 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 48,1274 | m3 |
| E | Hạng mục Mạng LAN | |||
| 1 | Nhân mạng âm tường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Đế âm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu cáp tín hiệu UTP CAT 5e 4PIRS | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 460 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 230 | m |
| 6 | Tổng đài điện thoại 8 đường vào | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | SWITICH 24P | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 200 | m |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Màn hình LED 21 in | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bộ điều khiển và ghi hình ANALONG 16 kênh | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Camera trong nhà loại hồng ngoại ngày và đêm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Bộ lưu trữ điện 500VA | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cabinnet 6U | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cáp đồng trục RG 11 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Cửa kho tiền KT 1,0*2,2*0,22 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ô thoáng quạt hút kho tiền | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển lắp đặt cửa kho tiền | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Máy phát điện dự phòng 0,38/0,22KW- 20KVA | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chuyển nguồn tự động 2 lộ ra 3 pha-50A | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Điều hòa 2 cục 1 chiều âm trần 18000 BTU tương đương Panasonic | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU tương đương Panasonic | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi